video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
3.4 K lượt search
QHT

Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội 2026

Mã trường: QHT 5.0 3.4 K lượt xem 5 tháng trước

Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội 2026 mới nhất, mời các bạn đón xem:

MÃ TRƯỜNG, CÁC NGÀNH Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia Hà Nội 2026

Tên trường: Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia Hà Nội

Tên tiếng Anh: VNU University of Science

Mã trường: QHT

Địa chỉ: 334 đường Nguyễn Trãi, Quận Thanh Xuân, Hà Nội

Website: http://www.hus.vnu.edu.vn/

icon

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp môn
1 QHT99 Công nghệ Bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu) - ĐT THPT A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06
- ĐGNL HN Kết Hợp CCQT -
2 QHT01 Toán học - ĐT THPT A00; A01; C01; D07; D08; X26
- ĐGNL HN Kết Hợp CCQT -
3 QHT02 Toán tin - ĐT THPT A00; A01; C01; D07; D08; X26
- ĐGNL HN Kết Hợp CCQT -
4 QHT03 Vật lý học - ĐT THPT A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06
- ĐGNL HN Kết Hợp CCQT -
5 QHT04 Khoa học vật liệu - ĐT THPT A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06
- ĐGNL HN Kết Hợp CCQT -
6 QHT05 Công nghệ kỹ thuật hạt nhân - ĐT THPT A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06
- ĐGNL HN Kết Hợp CCQT -
7 QHT06 Hoá học - ĐT THPT A00; A05; A06; B00; C02; D07
- ĐGNL HN Kết Hợp CCQT -
8 QHT08 Sinh học - ĐT THPT A00; A02; B00; B03; B08; D07
- ĐGNL HN Kết Hợp CCQT -
9 QHT10 Địa lý tự nhiên - ĐT THPT A00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25
- ĐGNL HN Kết Hợp CCQT -
10 QHT12 Quản lý đất đai - ĐT THPT A00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25
- ĐGNL HN Kết Hợp CCQT -
11 QHT13 Khoa học môi trường - ĐT THPT A00; A01; A02; A11; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; X01; X02
- ĐGNL HN Kết Hợp CCQT -
12 QHT16 Khí tượng và khí hậu học - ĐT THPT A00; A01; A02; B00; B03; C01; C02; C04; D01; D07; X02; X26
- ĐGNL HN Kết Hợp CCQT -
13 QHT17 Hải dương học - ĐT THPT A00; A01; A02; B00; B03; C01; C02; C04; D01; D07; X02; X26
- ĐGNL HN Kết Hợp CCQT -
14 QHT18 Địa chất học - ĐT THPT A00; A01; A04; A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D10; X01; X21; X25
- ĐGNL HN Kết Hợp CCQT -
15 QHT20 Quản lý tài nguyên và môi trường - ĐT THPT A00; A01; A04; A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D10; X01; X21; X25
- ĐGNL HN Kết Hợp CCQT -
16 QHT43 Hoá dược - ĐT THPT A00; A05; A06; B00; C02; D07
- ĐGNL HN Kết Hợp CCQT -
17 QHT91 Khoa học thông tin địa không gian - ĐT THPT A00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25
- ĐGNL HN Kết Hợp CCQT -
18 QHT92 Tài nguyên và môi trường nước - ĐT THPT A00; A01; A02; B00; B03; C01; C02; C04; D01; D07; X02; X26
- ĐGNL HN Kết Hợp CCQT -
19 QHT93 Khoa học dữ liệu - ĐT THPT A00; A01; C01; D07; D08; X26
- ĐGNL HN Kết Hợp CCQT -
20 QHT94 Kỹ thuật điện tử và tin học - ĐT THPT A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06
- ĐGNL HN Kết Hợp CCQT -
21 QHT95 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản - ĐT THPT A00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25
- ĐGNL HN Kết Hợp CCQT -
22 QHT96 Khoa học và công nghệ thực phẩm - ĐT THPT A00; A01; A02; A11; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; X01; X02
- ĐGNL HN Kết Hợp CCQT -
23 QHT98 Khoa học máy tính và thông tin - ĐT THPT A00; A01; C01; D07; D08; X26
- ĐGNL HN Kết Hợp CCQT -
24 QHT07 Công nghệ kỹ thuật hoá học - ĐT THPT A00; A05; A06; B00; C02; D07
- ĐGNL HN Kết Hợp CCQT -
25 QHT09 Công nghệ sinh học - ĐT THPT A00; A02; B00; B03; B08; D07
- ĐGNL HN Kết Hợp CCQT -
26 QHT15 Công nghệ kỹ thuật môi trường - ĐT THPT A00; A01; A02; A11; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; X01; X02
- ĐGNL HN Kết Hợp CCQT -
27 QHT81 Sinh dược học - ĐT THPT A00; A02; B00; B03; B08; D07
- ĐGNL HN Kết Hợp CCQT -
28 QHT82 Môi trường, sức khỏe và an toàn - ĐT THPT A00; A01; A02; A11; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; X01; X02
- ĐGNL HN Kết Hợp CCQT -
Lưu ý: Điểm chuẩn sẽ được công bố sau khi có kết quả tuyển sinh.