Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCM 2026
Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCM 2026 mới nhất, mời các bạn đón xem:
MÃ TRƯỜNG, CÁC NGÀNH Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM 2026
Tên trường: Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM
Tên tiếng Anh: HCM University of Technology
Mã trường: QSB
Địa chỉ: 268 Lý Thường Kiệt, phường 14, quận 10, TP.Hồ Chí Minh.
Website: https://www.hcmut.edu.vn/
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp môn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 146 | Khoa học Dữ liệu | - | Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 |
| 2 | 147 | Địa Kỹ thuật Xây dựng | - | Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 |
| 3 | 148 | Kinh tế Xây dựng | - | Kết Hợp | A00; A01; X06; X07; C01; D01; X02; X03 |
| 4 | 106 | Khoa học Máy tính | - | Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 |
| 5 | 107 | Kỹ thuật Máy tính | - | Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 |
| 6 | 108 | Điện - Điện tử - Viễn Thông - Tự động hoá - Thiết kế vi mạch | - | Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 |
| 7 | 109 | Kỹ Thuật Cơ khí | - | Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 |
| 8 | 110 | Kỹ Thuật Cơ Điện tử | - | Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 |
| 9 | 112 | Dệt - May | - | Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 |
| 10 | 114 | Hoá - Thực phẩm - Sinh học | - | Kết Hợp | A00; B00; B08; D07; X10; X11 |
| 11 | 115 | Xây dựng và Quản lý Dự án Xây dựng | - | Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 |
| 12 | 117 | Kiến Trúc | - | Kết Hợp | A00; A01; C01; X06; X07 |
| 13 | 123 | Quản lý Công nghiệp | - | Kết Hợp | A00; A01; X06; X07; D01; D07; X26; X27 |
| 14 | 125 | Tài nguyên và Môi trường | - | Kết Hợp | A00; A01; X07; B00; D07; X11 |
| 15 | 128 | Logistics và Hệ thống Công nghiệp | - | Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 |
| 16 | 129 | Kỹ thuật Vật liệu | - | Kết Hợp | A00; A01; X06; X07; B00; D07; X10; X11 |
| 17 | 137 | Vật lý Kỹ thuật | - | Kết Hợp | A00; A01; A02; X06; X07 |
| 18 | 138 | Cơ Kỹ thuật | - | Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 |
| 19 | 140 | Kỹ thuật Nhiệt | - | Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 |
| 20 | 141 | Bảo dưỡng Công nghiệp | - | Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 |
| 21 | 142 | Kỹ thuật Ô tô | - | Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 |
| 22 | 145 | (Song ngành) Tàu thủy - Hàng không | - | Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 |
| 23 | 206 | Khoa học Máy tính | - | Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 |
| 24 | 207 | Kỹ thuật Máy tính | - | Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 |
| 25 | 208 | Kỹ thuật Điện - Điện tử | - | Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 |
| 26 | 209 | Kỹ thuật Cơ khí | - | Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 |
| 27 | 210 | Kỹ thuật Cơ Điện tử | - | Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 |
| 28 | 211 | Kỹ thuật Robot | - | Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 |
| 29 | 214 | Kỹ thuật Hóa học | - | Kết Hợp | A00; B00; B08; D07; X10; X11 |
| 30 | 215 | Quản lý Dự án Xây dựng và Kỹ thuật Xây dựng | - | Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 |
| 31 | 217 | Kiến trúc Cảnh quan (Chuyên ngành của kiến trúc) | - | Kết Hợp | A00; A01; C01; X06; X07 |
| 32 | 218 | Công nghệ Sinh học | - | Kết Hợp | B00; A02; B08; X14; X15; D07 |
| 33 | 150 | Kỹ thuật dầu khí | - | Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 |
| 34 | 219 | Công nghệ Thực phẩm | - | Kết Hợp | A00; B00; B08; D07; X10; X11 |
| 35 | 151 | Kỹ thuật Địa chất | - | Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 |
| 36 | 220 | Kỹ thuật Dầu khí | - | Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 |
| 37 | 152 | Kỹ thuật Đường sắt | - | Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 |
| 38 | 223 | Quản lý Công nghiệp | - | Kết Hợp | A00; A01; X06; X07; D01; D07; X26; X27 |
| 39 | 153 | Quản trị Kinh doanh | - | Kết Hợp | A00; A01; X06; X07; D01; D07; X26; X27 |
| 40 | 225 | Tài nguyên và Môi trường | - | Kết Hợp | A00; A01; X07; B00; D07; X11 |
| 41 | 155 | Kinh tế Tuần hoàn | - | Kết Hợp | A00; A01; X07; B00; D07; X11 |
| 42 | 228 | Logistics và Hệ thống Công nghiệp | - | Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 |
| 43 | 156 | Kỹ thuật Hạt nhân | - | Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 |
| 44 | 229 | Kỹ thuật Vật liệu | - | Kết Hợp | A00; A01; X07; B00; D07; X10; X11 |
| 45 | 159 | Kỹ thuật Bán dẫn | - | Kết Hợp | A00; A01; X06; X07; D07; X10; X11 |
| 46 | 237 | Kỹ thuật Y sinh | - | Kết Hợp | A00; A01; A02; X06; X07 |
| 47 | 251 | Khoa học Dữ liệu | - | Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 |
| 48 | 242 | Kỹ thuật Ô tô | - | Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 |
| 49 | 252 | Kỹ thuật Đường sắt | - | Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 |
| 50 | 245 | Kỹ thuật Hàng không | - | Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 |
| 51 | 253 | Kinh doanh số | - | Kết Hợp | A00; A01; X06; X07; D01; D07; X26; X27 |
| 52 | 266 | Khoa học Máy tính | - | Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 |
| 53 | 255 | Kinh tế Tuần hoàn | - | Kết Hợp | A00; A01; X07; B00; D07; X11 |
| 54 | 268 | Cơ Kỹ thuật | - | Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 |
| 55 | 256 | Kỹ thuật Hạt nhân (Ngành mới) | - | Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 |
| 56 | 257 | Năng lượng Tái tạo | - | Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 |
| 57 | 258 | Thiết kế Vi mạch | - | Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 |
| 58 | 259 | Kỹ thuật Bán dẫn (Ngành mới) | - | Kết Hợp | A00; A01; X06; X07; D07; X10; X11 |
| 59 | 254 | Công nghệ Sinh học số (Ngành mới) | - | Kết Hợp | B00; A02; B08; X14; X15; D07 |
| 60 | 306 | Khoa học Máy tính | Úc, New Zealand, Mỹ | - | Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 |
| 61 | 307 | Kỹ thuật Máy tính | Úc, New Zealand | - | Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 |
| 62 | 308 | Kỹ thuật Điện - Điện tử | Úc, Hàn Quốc | - | Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 |
| 63 | 309 | Kỹ thuật Cơ khí | Mỹ, Úc | - | Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 |
| 64 | 310 | Kỹ thuật Cơ Điện tử | Mỹ, Úc | - | Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 |
| 65 | 314 | Kỹ thuật Hóa học | Úc | - | Kết Hợp | A00; B00; B08; D07; X10; X11 |
| 66 | 315 | Kỹ thuật Xây dựng | Úc | - | Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 |
| 67 | 319 | Công nghệ Thực phẩm | New Zealand | - | Kết Hợp | A00; B00; B08; D07; X10; X11; X12 |
| 68 | 323 | Quản lý Công nghiệp | Úc | - | Kết Hợp | A00; A01; X06; X07; D01; D07; X26; X27 |
| 69 | 325 | Kỹ thuật Môi trường, Quản lý Tài nguyên & Môi trường | Úc | - | Kết Hợp | A00; A01; X06; X07; B00; D07; X11 |
| 70 | 342 | Kỹ thuật Ô tô | Úc | - | Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 |
| 71 | 345 | Kỹ thuật Hàng không | Úc | - | Kết Hợp | A00; A01; X06; X07 |
| 72 | 406 | Trí tuệ Nhân tạo | ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng | - | Kết Hợp | A00; A01; X06; X07; X10; X26; X56 |
| 73 | 416 | Công nghệ Thông tin | ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng | - | Kết Hợp | A00; A01; X06; X07; X10; X26; X56 |