502 lượt search
Điểm chuẩn Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia HCM (QSB) năm 2026
Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia HCM (QSB) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 106 | Khoa học Máy tính | 85.45 | A00; A01; X06; X07 | |
| 2 | 107 | Kỹ thuật Máy tính | 84.98 | A00; A01; X06; X07 | |
| 3 | 108 | Điện - Điện tử - Viễn Thông - Tự động hoá - Thiết kế vi mạch | 84.29 | A00; A01; X06; X07 | |
| 4 | 109 | Kỹ Thuật Cơ khí | 80.75 | A00; A01; X06; X07 | |
| 5 | 110 | Kỹ Thuật Cơ Điện tử | 84.36 | A00; A01; X06; X07 | |
| 6 | 112 | Dệt - May | 69.92 | A00; A01; X06; X07 | |
| 7 | 114 | Hoá - Thực phẩm - Sinh học | 79.08 | A00; B00; B08; D07; X10; X11 | |
| 8 | 115 | Xây dựng và Quản lý Dự án Xây dựng | 68.69 | A00; A01; X06; X07 | |
| 9 | 117 | Kiến Trúc | 71.57 | A00; A01; C01; X06; X07 | |
| 10 | 123 | Quản lý Công nghiệp | 80.17 | A00; A01; X06; X07; D01; D07; X26; X27 | |
| 11 | 125 | Tài nguyên và Môi trường | 69.38 | A00; A01; X07; B00; D07; X11 | |
| 12 | 128 | Logistics và Hệ thống Công nghiệp | 82.40 | A00; A01; X06; X07 | |
| 13 | 129 | Kỹ thuật Vật liệu | 78.88 | A00; A01; X06; X07; B00; D07; X10; X11 | |
| 14 | 137 | Vật lý Kỹ thuật | 82.01 | A00; A01; A02; X06; X07 | |
| 15 | 138 | Cơ Kỹ thuật | 79.62 | A00; A01; X06; X07 | |
| 16 | 140 | Kỹ thuật Nhiệt | 79.91 | A00; A01; X06; X07 | |
| 17 | 141 | Bảo dưỡng Công nghiệp | 75.31 | A00; A01; X06; X07 | |
| 18 | 142 | Kỹ thuật Ô tô | 79.30 | A00; A01; X06; X07 | |
| 19 | 145 | (Song ngành) Tàu thủy - Hàng không | 80.37 | A00; A01; X06; X07 | |
| 20 | 146 | Khoa học Dữ liệu | 84.97 | A00; A01; X06; X07 | |
| 21 | 147 | Địa Kỹ thuật Xây dựng | 64.37 | A00; A01; X06; X07 | |
| 22 | 148 | Kinh tế Xây dựng | 69.35 | A00; A01; X06; X07; C01; D01; X02; X03 | |
| 23 | 150 | Kỹ thuật dầu khí | 73.82 | A00; A01; X06; X07 | |
| 24 | 151 | Kỹ thuật Địa chất | 65.60 | A00; A01; X06; X07 | |
| 25 | 152 | Kỹ thuật Đường sắt | 76.06 | A00; A01; X06; X07 | |
| 26 | 153 | Quản trị Kinh doanh | 73.59 | A00; A01; X06; X07; D01; D07; X26; X27 | |
| 27 | 155 | Kinh tế Tuần hoàn | 61.43 | A00; A01; X07; B00; D07; X11 | |
| 28 | 156 | Kỹ thuật Hạt nhân | 80.61 | A00; A01; X06; X07 | |
| 29 | 159 | Kỹ thuật Bán dẫn | 85.80 | A00; A01; X06; X07; D07; X10; X11 | |
| 30 | 206 | Khoa học Máy tính | 84.23 | A00; A01; X06; X07 | |
| 31 | 207 | Kỹ thuật Máy tính | 81.54 | A00; A01; X06; X07 | |
| 32 | 208 | Kỹ thuật Điện - Điện tử | 83.27 | A00; A01; X06; X07 | |
| 33 | 209 | Kỹ thuật Cơ khí | 79.07 | A00; A01; X06; X07 | |
| 34 | 210 | Kỹ thuật Cơ Điện tử | 82.14 | A00; A01; X06; X07 | |
| 35 | 211 | Kỹ thuật Robot | 78.53 | A00; A01; X06; X07 | |
| 36 | 214 | Kỹ thuật Hóa học | 69.22 | A00; B00; B08; D07; X10; X11 | |
| 37 | 215 | Quản lý Dự án Xây dựng và Kỹ thuật Xây dựng | 56.65 | A00; A01; X06; X07 | |
| 38 | 217 | Kiến trúc Cảnh quan (Chuyên ngành của kiến trúc) | 55.82 | A00; A01; C01; X06; X07 | |
| 39 | 218 | Công nghệ Sinh học | 59.96 | B00; A02; B08; X14; X15; D07 | |
| 40 | 219 | Công nghệ Thực phẩm | 58.77 | A00; B00; B08; D07; X10; X11 | |
| 41 | 220 | Kỹ thuật Dầu khí | 55.76 | A00; A01; X06; X07 | |
| 42 | 223 | Quản lý Công nghiệp | 65.81 | A00; A01; X06; X07; D01; D07; X26; X27 | |
| 43 | 225 | Tài nguyên và Môi trường | 57.04 | A00; A01; X07; B00; D07; X11 | |
| 44 | 228 | Logistics và Hệ thống Công nghiệp | 78.04 | A00; A01; X06; X07 | |
| 45 | 229 | Kỹ thuật Vật liệu | 67.15 | A00; A01; X07; B00; D07; X10; X11 | |
| 46 | 237 | Kỹ thuật Y sinh | 65.90 | A00; A01; A02; X06; X07 | |
| 47 | 242 | Kỹ thuật Ô tô | 71.22 | A00; A01; X06; X07 | |
| 48 | 245 | Kỹ thuật Hàng không | 79.87 | A00; A01; X06; X07 | |
| 49 | 251 | Khoa học Dữ liệu | 80.68 | A00; A01; X06; X07 | |
| 50 | 252 | Kỹ thuật Đường sắt | 58.67 | A00; A01; X06; X07 | |
| 51 | 253 | Kinh doanh số | 61.58 | A00; A01; X06; X07; D01; D07; X26; X27 | |
| 52 | 254 | Công nghệ Sinh học số (Ngành mới) | 56.77 | B00; A02; B08; X14; X15; D07 | |
| 53 | 255 | Kinh tế Tuần hoàn | 56.36 | A00; A01; X07; B00; D07; X11 | |
| 54 | 256 | Kỹ thuật Hạt nhân (Ngành mới) | 56.91 | A00; A01; X06; X07 | |
| 55 | 257 | Năng lượng Tái tạo | 61.71 | A00; A01; X06; X07 | |
| 56 | 258 | Thiết kế Vi mạch | 85.51 | A00; A01; X06; X07 | |
| 57 | 259 | Kỹ thuật Bán dẫn (Ngành mới) | 82.66 | A00; A01; X06; X07; D07; X10; X11 | |
| 58 | 266 | Khoa học Máy tính | 78.69 | A00; A01; X06; X07 | |
| 59 | 268 | Cơ Kỹ thuật | 73.96 | A00; A01; X06; X07 | |
| 60 | 306 | Khoa học Máy tính | Úc, New Zealand, Mỹ | 70.84 | A00; A01; X06; X07 | |
| 61 | 307 | Kỹ thuật Máy tính | Úc, New Zealand | 62.37 | A00; A01; X06; X07 | |
| 62 | 308 | Kỹ thuật Điện - Điện tử | Úc, Hàn Quốc | 68.85 | A00; A01; X06; X07 | |
| 63 | 309 | Kỹ thuật Cơ khí | Mỹ, Úc | 82.42 | A00; A01; X06; X07 | |
| 64 | 310 | Kỹ thuật Cơ Điện tử | Mỹ, Úc | 61.51 | A00; A01; X06; X07 | |
| 65 | 314 | Kỹ thuật Hóa học | Úc | 75.30 | A00; B00; B08; D07; X10; X11 | |
| 66 | 315 | Kỹ thuật Xây dựng | Úc | 67.58 | A00; A01; X06; X07 | |
| 67 | 319 | Công nghệ Thực phẩm | New Zealand | 61.51 | A00; B00; B08; D07; X10; X11; X12 | |
| 68 | 323 | Quản lý Công nghiệp | Úc | 61.51 | A00; A01; X06; X07; D01; D07; X26; X27 | |
| 69 | 325 | Kỹ thuật Môi trường, Quản lý Tài nguyên & Môi trường | Úc | 61.51 | A00; A01; X06; X07; B00; D07; X11 | |
| 70 | 342 | Kỹ thuật Ô tô | Úc | 61.51 | A00; A01; X06; X07 | |
| 71 | 345 | Kỹ thuật Hàng không | Úc | 78.91 | A00; A01; X06; X07 | |
| 72 | 406 | Trí tuệ Nhân tạo | ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng | 73.21 | A00; A01; X06; X07; X10; X26; X56 | |
| 73 | 416 | Công nghệ Thông tin | ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng | 70.18 | A00; A01; X06; X07; X10; X26; X56 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.