video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
8.5 K lượt search
SPH

Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2026

Mã trường: SPH 5.0 8.5 K lượt xem 4 tháng trước

Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2026 mới nhất, mời các bạn đón xem:

MÃ TRƯỜNG, CÁC NGÀNH Đại học Sư phạm Hà Nội 2026

Tên trường: Đại học Sư phạm Hà Nội

Tên tiếng Anh: Hanoi National University of Education

Mã trường: SPH

Địa chỉ: 136 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội

Website: http://www.hnue.edu.vn/

icon

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp môn
1 7140114 Quản lí giáo dục - ĐT THPT C03; D01; X01
- ĐGNL SPHN C03; D01; X01
- Ưu Tiên TOáN; NGữ VăN; NGOạI NGữ; TấT Cả CáC độI TUYểN
2 7140201 Giáo dục Mầm non - ĐT THPT M00
- Ưu Tiên TOáN; NGữ VăN; LịCH Sử
3 7140201K Giáo dục Mầm non - Sư phạm Tiếng Anh - ĐT THPT M10; (VăN; ANH; NăNG KHIếU HáT; Kể CHUYệN)
- Ưu Tiên TOáN; NGữ VăN; TIếNG ANH
4 7140202 Giáo dục Tiểu học - ĐT THPT D01
- ĐGNL SPHN D01
- Ưu Tiên TOáN; NGữ VăN; TIếNG ANH
5 7140202K Giáo dục Tiểu học - Sư phạm Tiếng Anh - ĐT THPT D01
- ĐGNL SPHN D01
- Ưu Tiên TOáN; NGữ VăN; TIếNG ANH
6 7140203 Giáo dục đặc biệt - ĐT THPT C00; D01
- ĐGNL SPHN D01; C00
- Ưu Tiên TOáN; NGữ VăN; NGOạI NGữ; TấT Cả CáC độI TUYểN
7 7140204 Giáo dục công dân - ĐT THPT X70; X74; X78
- ĐGNL SPHN X70; X74; X78
- Ưu Tiên GDKTPL; NGữ VăN; NGOạI NGữ; TấT Cả CáC độI TUYểN
8 7140205 Giáo dục chính trị - ĐT THPT X70; X74; X78
- ĐGNL SPHN X70; X74; X78
- Ưu Tiên GDKTPL; NGữ VăN; NGOạI NGữ; TấT Cả CáC độI TUYểN
9 7140101 Giáo dục học (Giáo dục và truyền thông) - ĐT THPT C00; D01
- ĐGNL SPHN C00; D01
- Ưu Tiên TOáN; NGữ VăN; NGOạI NGữ; TấT Cả CáC độI TUYểN
10 7140208 Giáo dục Quốc phòng và An ninh - ĐT THPT C03; C04
- ĐGNL SPHN C03; C04
- Ưu Tiên TOáN; LịCH Sử; NGữ VăN; TấT Cả CáC độI TUYểN
11 7140210K Sư phạm Tin học (dạy bằng Tiếng Anh) - ĐT THPT A01; X06
- ĐGNL SPHN A01; X06
- Ưu Tiên TOáN; TIếNG ANH; TIN HọC; VậT Lí; HóA HọC; NCKHKT
12 7140209 Sư phạm Toán học - ĐT THPT A00; A01
- ĐGNL SPHN A01; A00
- Ưu Tiên TOáN; NGữ VăN; TIếNG ANH; VậT Lí; HóA HọC; TIN HọC
13 7220101 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam - ĐT THPT C00; D14
- ĐGNL SPHN D14; C00
- Ưu Tiên NGữ VăN; LịCH Sử; NGOạI NGữ; TIếNG ANH
14 7140209K Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) - ĐT THPT A01; D01
- ĐGNL SPHN A01; D01
- Ưu Tiên TOáN; NGữ VăN; TIếNG ANH
15 7220203 Ngôn ngữ Pháp (Tiếng Pháp ứng dụng và giao tiếp quốc tế) - ĐT THPT D01; D03
- ĐGNL SPHN D01
- Ưu Tiên TOáN; NGữ VăN; TIếNG PHáP; TIếNG ANH
16 7140210 Sư phạm Tin học - ĐT THPT A01; X06
- ĐGNL SPHN A01; X06
- Ưu Tiên TOáN; TIếNG ANH; TIN HọC; VậT Lí; HóA HọC; NCKHKT
17 7229010 Lịch sử - ĐT THPT C00; C03; D14
- ĐGNL SPHN C03; D14; C00
- Ưu Tiên NGữ VăN; LịCH Sử; ĐịA Lí
18 7140211 Sư phạm Vật lí - ĐT THPT A00; A01
- ĐGNL SPHN A01; A00
- Ưu Tiên TOáN; VậT Lí; TIếNG ANH; HóA HọC; TIN HọC
19 7310301 Xã hội học - ĐT THPT C00; D14; X70
- ĐGNL SPHN C00; D14; X70
- Ưu Tiên NGữ VăN; LịCH Sử; NGOạI NGữ; TấT Cả CáC độI TUYểN
20 7140211K Sư phạm Vật lí (dạy Toán bằng tiếng Anh) - ĐT THPT A00; A01
- ĐGNL SPHN A01; A00
- Ưu Tiên TOáN; VậT Lí; TIếNG ANH; HóA HọC; TIN HọC
21 7310501 Địa lí học (Địa lí tài nguyên và môi trường) - ĐT THPT C04; C00; X74
- ĐGNL SPHN C04; C00; X74
- Ưu Tiên ĐịA Lí; NGữ VăN; LịCH Sử
22 7140212 Sư phạm Hoá học - ĐT THPT A00; B00
- ĐGNL SPHN A00; B00
- Ưu Tiên TOáN; HóA HọC; TIếNG ANH; VậT Lí
23 7310601 Quốc tế học (bắt đầu tuyển sinh từ 2026) - ĐT THPT D14; C00; C03
- ĐGNL SPHN D14; C00; C03
- Ưu Tiên NGữ VăN; LịCH Sử; ĐịA Lí
24 7140212K Sư phạm Hoá học (dạy Hóa học bằng tiếng Anh) - ĐT THPT D07
- ĐGNL SPHN D07
- Ưu Tiên TOáN; HóA HọC; TIếNG ANH; VậT Lí
25 7420201 Công nghệ sinh học - ĐT THPT A02; B00; B08; X16
- ĐGNL SPHN A02; B00; B08; X16
- Ưu Tiên TOáN; TIếNG ANH; SINH HọC; HóA HọC; VậT Lí; NCKHKT
26 7140213 Sư phạm Sinh học - ĐT THPT B00; D08
- ĐGNL SPHN B00; D08
- Ưu Tiên TOáN; SINH HọC; TIếNG ANH; HóA HọC; VậT Lí; NCKHKT
27 7440102 Vật lí học (vật lí bán dẫn và kỹ thuật) - ĐT THPT A00; A01; X06
- ĐGNL SPHN A00; A01; X06
- Ưu Tiên TOáN; TIếNG ANH; VậT Lí; HóA HọC; TIN HọC; NCKHKT
28 7140217 Sư phạm Ngữ văn - ĐT THPT C00; D01
- ĐGNL SPHN D01; C00
- Ưu Tiên TOáN; NGữ VăN; TIếNG ANH
29 7440112D Hóa học (Hóa dược) - ĐT THPT A00; B00; D07
- ĐGNL SPHN A00; B00; D07
- Ưu Tiên TOáN; TIếNG ANH; HóA HọC; VậT Lý
30 7140218 Sư phạm Lịch sử - ĐT THPT C00; D14
- ĐGNL SPHN D14; C00
- Ưu Tiên NGữ VăN; LịCH Sử; ĐịA Lý
31 7460108 Khoa học dữ liệu - ĐT THPT X06; A01
- ĐGNL SPHN X06; A01
- Ưu Tiên TOáN; TIN HọC; TIếNG ANH; VậT Lí; HóA HọC; NCKHKT
32 7140219 Sư phạm Địa lí - ĐT THPT C00; C04
- ĐGNL SPHN C04; C00
- Ưu Tiên ĐịA Lí; NGữ VăN; LịCH Sử
33 7480107 Trí tuệ nhân tạo - ĐT THPT X06; A01
- ĐGNL SPHN X06; A01
- Ưu Tiên TOáN; TIếNG ANH; TIN HọC; VậT Lí; HóA HọC; NCKHKT
34 7140221 Sư phạm Âm nhạc - ĐT THPT M02; M03
- Ưu Tiên TOáN; NGữ VăN; NGOạI NGữ; THEO QUY địNH RIêNG
35 7810302 Huấn luyện thể thao - ĐT THPT M02; M03
- Ưu Tiên TOáN; NGữ VăN; NGOạI NGữ; THEO QUY địNH RIêNG
36 7140222 Sư phạm Mỹ thuật - ĐT THPT M02; M03
- Ưu Tiên TOáN; NGữ VăN; NGOạI NGữ; THEO QUY địNH RIêNG
37 7140231 Sư phạm Tiếng Anh - ĐT THPT D01
- ĐGNL SPHN D01
- Ưu Tiên TOáN; NGữ VăN; TIếNG ANH
38 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp - ĐT THPT D01; D03
- ĐGNL SPHN D01
- Ưu Tiên TOáN; NGữ VăN; NGOạI NGữ; TIếNG PHáP; TIếNG ANH
39 7140246 Sư phạm Công nghệ - ĐT THPT A00; A01; X07; X08
- ĐGNL SPHN A00; A01; X07; X08
- Ưu Tiên TOáN; TIếNG ANH; CôNG NGHệ; VậT Lí; TIN HọC; NCKHKT
40 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên - ĐT THPT A00; B00
- ĐGNL SPHN A00; B00
- Ưu Tiên VậT Lí; HóA HọC; SINH HọC; TOáN
41 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lí - ĐT THPT C00
- ĐGNL SPHN C00
- Ưu Tiên NGữ VăN; LịCH Sử; ĐịA Lí
42 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc - ĐT THPT D01; D04
- ĐGNL SPHN D01
- Ưu Tiên TOáN; NGữ VăN; TIếNG TRUNG QUốC; TIếNG ANH; TIếNG PHáP
43 7229001 Triết học (Triết học Mác Lê-nin) - ĐT THPT C00; D14; X70
- ĐGNL SPHN D14; C00
- Ưu Tiên NGữ VăN; LịCH Sử; NGOạI NGữ; TấT Cả CáC độI TUYểN
44 7229030 Văn học - ĐT THPT C00; D01
- ĐGNL SPHN D01; C00
- Ưu Tiên TOáN; NGữ VăN; NGOạI NGữ
45 7310201 Chính trị học - ĐT THPT X70; X74; X78
- ĐGNL SPHN X70; X74; X78
- Ưu Tiên GIáO DụC KTPL; NGữ VăN; NGOạI NGữ; TấT Cả CáC độI TUYểN
46 7310401 Tâm lý học (Tâm lý học trường học) - ĐT THPT C00; D01
- ĐGNL SPHN C00; D01
- Ưu Tiên TOáN; NGữ VăN; NGOạI NGữ; TấT Cả CáC độI TUYểN
47 7310403 Tâm lý học giáo dục - ĐT THPT C00; D01
- ĐGNL SPHN C00; D01
- Ưu Tiên TOáN; NGữ VăN; NGOạI NGữ; TấT Cả CáC độI TUYểN
48 7310630 Việt Nam học (Tuyển sinh người Việt Nam) - ĐT THPT D14; C00; X70
- ĐGNL SPHN D14; C00; X70
- Ưu Tiên GDKT&PL; NGữ VăN; NGOạI NGữ; LịCH Sử; ĐịA Lí; TIếNG ANH
49 7420101 Sinh học - ĐT THPT B02; B00; B08; X16
- ĐGNL SPHN B02; B00; B08; X16
- Ưu Tiên TOáN; TIếNG ANH; SINH HọC; HóA HọC; VậT Lí; ĐịA Lý; NCKHKT
50 7440112 Hóa học - ĐT THPT A00; B00; D07
- ĐGNL SPHN A00; B00; D07
- Ưu Tiên TOáN; TIếNG ANH; HóA HọC; VậT Lí
51 7460101 Toán học - ĐT THPT A00; A01
- ĐGNL SPHN A01; A00
- Ưu Tiên TOáN; NGữ VăN; TIếNG ANH; VậT Lí; HóA HọC; TIN HọC; NCKHKT
52 7480201 Công nghệ thông tin - ĐT THPT A01; X06
- ĐGNL SPHN A01; X06
- Ưu Tiên TOáN; TIếNG ANH; TIN HọC; VậT Lí; HóA HọC; NCKHKT
53 7760101 Công tác xã hội - ĐT THPT C00; D14; X70
- ĐGNL SPHN C00; D14; X70
- Ưu Tiên NGữ VăN; LịCH Sử; NGOạI NGữ; TấT Cả CáC độI TUYểN
54 7760103 Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật - ĐT THPT C00; D01
- ĐGNL SPHN D01; C00
- Ưu Tiên TOáN; NGữ VăN; NGOạI NGữ; TấT Cả CáC độI TUYểN
55 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - ĐT THPT D14; C00; X70
- ĐGNL SPHN D14; C00; X70
- Ưu Tiên GDKT&PL; NGữ VăN; NGOạI NGữ; TIếNG ANH; LịCH Sử; ĐịA Lí
56 7140206 Giáo dục thể chất - ĐT THPT M02; M03
- Ưu Tiên TOáN; NGữ VăN; NGOạI NGữ; THEO QUY địNH RIêNG
57 7220201 Ngôn ngữ Anh - ĐT THPT D01
- ĐGNL SPHN D01
- Ưu Tiên TOáN; NGữ VăN; TIếNG ANH
Lưu ý: Điểm chuẩn sẽ được công bố sau khi có kết quả tuyển sinh.