video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
6.9 K lượt search
SPH

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2026 mới nhất

Mã trường: SPH 5.0 6.9 K lượt xem 2 tuần trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2026 chính xác nhất, nhanh nhất cập nhập ngay sau khi trường Đại học Sư phạm Hà Nội công bố điểm chuẩn.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học (Giáo dục và truyền thông) 24.89 C00; D01
2 7140114 Quản lí giáo dục 25.65 C03; D01; X01
3 7140201 Giáo dục Mầm non 23.93 M00
4 7140201K Giáo dục Mầm non - Sư phạm Tiếng Anh 22.25 M10; (VăN; ANH; NăNG KHIếU HáT; Kể CHUYệN)
5 7140202 Giáo dục Tiểu học 28.15 D01
6 7140202K Giáo dục Tiểu học - Sư phạm Tiếng Anh 28.42 D01
7 7140203 Giáo dục đặc biệt 26.53 C00; D01
8 7140204 Giáo dục công dân 26.18 X70; X74; X78
9 7140205 Giáo dục chính trị 26.83 X70; X74; X78
10 7140206 Giáo dục thể chất 26.63 M02; M03
11 7140208 Giáo dục Quốc phòng và An ninh 25.41 C03; C04
12 7140209 Sư phạm Toán học 28.95 A00; A01
13 7140209K Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) 29.00 A01; D01
14 7140210 Sư phạm Tin học 23.96 A01; X06
15 7140210K Sư phạm Tin học (dạy bằng Tiếng Anh) 23.75 A01; X06
16 7140211 Sư phạm Vật lí 28.77 A00; A01
17 7140211K Sư phạm Vật lí (dạy Toán bằng tiếng Anh) 28.35 A00; A01
18 7140212 Sư phạm Hoá học 28.99 A00; B00
19 7140212K Sư phạm Hoá học (dạy Hóa học bằng tiếng Anh) 28.22 D07
20 7140213 Sư phạm Sinh học 28.28 B00; D08
21 7140217 Sư phạm Ngữ văn 28.71 C00; D01
22 7140218 Sư phạm Lịch sử 28.61 C00; D14
23 7140219 Sư phạm Địa lí 28.22 C00; C04
24 7140221 Sư phạm Âm nhạc 24.57 M02; M03
25 7140222 Sư phạm Mỹ thuật 23.43 M02; M03
26 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 27.69 D01
27 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp 20.60 D01; D03
28 7140246 Sư phạm Công nghệ 23.29 A00; A01; X07; X08
29 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 27.47 A00; B00
30 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lí 27.78 C00
31 7220101 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam 24.53 C00; D14
32 7220201 Ngôn ngữ Anh 25.57 D01
33 7220203 Ngôn ngữ Pháp (Tiếng Pháp ứng dụng và giao tiếp quốc tế) 22.25 D01; D03
34 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 24.93 D01; D04
35 7229001 Triết học (Triết học Mác Lê-nin) 24.52 C00; D14; X70
36 7229010 Lịch sử 27.20 C00; C03; D14
37 7229030 Văn học 26.43 C00; D01
38 7310201 Chính trị học 23.56 X70; X74; X78
39 7310301 Xã hội học 23.75 C00; D14; X70
40 7310401 Tâm lý học (Tâm lý học trường học) 24.25 C00; D01
41 7310403 Tâm lý học giáo dục 25.62 C00; D01
42 7310501 Địa lí học (Địa lí tài nguyên và môi trường) 25.44 C04; C00; X74
43 7310601 Quốc tế học (bắt đầu tuyển sinh từ 2026) 25.03 D14; C00; C03
44 7310630 Việt Nam học (Tuyển sinh người Việt Nam) 23.00 D14; C00; X70
45 7420101 Sinh học 19.00 B02; B00; B08; X16
46 7420201 Công nghệ sinh học 19.60 A02; B00; B08; X16
47 7440102 Vật lí học (vật lí bán dẫn và kỹ thuật) 23.72 A00; A01; X06
48 7440112 Hóa học 24.49 A00; B00; D07
49 7440112D Hóa học (Hóa dược) 22.35 A00; B00; D07
50 7460101 Toán học 26.38 A00; A01
51 7460108 Khoa học dữ liệu 20.88 X06; A01
52 7480107 Trí tuệ nhân tạo 20.35 X06; A01
53 7480201 Công nghệ thông tin 20.25 A01; X06
54 7760101 Công tác xã hội 22.95 C00; D14; X70
55 7760103 Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật 22.85 C00; D01
56 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 23.77 D14; C00; X70
57 7810302 Huấn luyện thể thao 25.50 M02; M03

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học (Giáo dục và truyền thông) 24.89 C00; D01
2 7140114 Quản lí giáo dục 25.65 C03; D01; X01
3 7140202 Giáo dục Tiểu học 28.15 D01
4 7140202K Giáo dục Tiểu học - Sư phạm Tiếng Anh 28.42 D01
5 7140203 Giáo dục đặc biệt 26.53 D01; C00
6 7140204 Giáo dục công dân 26.18 X70; X74; X78
7 7140205 Giáo dục chính trị 26.83 X70; X74; X78
8 7140208 Giáo dục Quốc phòng và An ninh 25.41 C03; C04
9 7140209 Sư phạm Toán học 28.95 A01; A00
10 7140209K Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) 29.00 A01; D01
11 7140210 Sư phạm Tin học 23.96 A01; X06
12 7140210K Sư phạm Tin học (dạy bằng Tiếng Anh) 23.75 A01; X06
13 7140211 Sư phạm Vật lí 28.77 A01; A00
14 7140211K Sư phạm Vật lí (dạy Toán bằng tiếng Anh) 28.35 A01; A00
15 7140212 Sư phạm Hoá học 28.99 A00; B00
16 7140212K Sư phạm Hoá học (dạy Hóa học bằng tiếng Anh) 28.22 D07
17 7140213 Sư phạm Sinh học 28.28 B00; D08
18 7140217 Sư phạm Ngữ văn 28.71 D01; C00
19 7140218 Sư phạm Lịch sử 28.61 D14; C00
20 7140219 Sư phạm Địa lí 28.22 C04; C00
21 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 27.69 D01
22 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp 20.60 D01
23 7140246 Sư phạm Công nghệ 23.29 A00; A01; X07; X08
24 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 27.47 A00; B00
25 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lí 27.78 C00
26 7220101 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam 24.53 D14; C00
27 7220201 Ngôn ngữ Anh 25.57 D01
28 7220203 Ngôn ngữ Pháp (Tiếng Pháp ứng dụng và giao tiếp quốc tế) 22.25 D01
29 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 24.93 D01
30 7229001 Triết học (Triết học Mác Lê-nin) 24.52 D14; C00
31 7229010 Lịch sử 27.20 C03; D14; C00
32 7229030 Văn học 26.43 D01; C00
33 7310201 Chính trị học 23.56 X70; X74; X78
34 7310301 Xã hội học 23.75 C00; D14; X70
35 7310401 Tâm lý học (Tâm lý học trường học) 24.25 C00; D01
36 7310403 Tâm lý học giáo dục 25.62 C00; D01
37 7310501 Địa lí học (Địa lí tài nguyên và môi trường) 25.44 C04; C00; X74
38 7310601 Quốc tế học (bắt đầu tuyển sinh từ 2026) 25.03 D14; C00; C03
39 7310630 Việt Nam học (Tuyển sinh người Việt Nam) 23.00 D14; C00; X70
40 7420101 Sinh học 19.00 B02; B00; B08; X16
41 7420201 Công nghệ sinh học 19.60 A02; B00; B08; X16
42 7440102 Vật lí học (vật lí bán dẫn và kỹ thuật) 23.72 A00; A01; X06
43 7440112 Hóa học 24.49 A00; B00; D07
44 7440112D Hóa học (Hóa dược) 22.35 A00; B00; D07
45 7460101 Toán học 26.38 A01; A00
46 7460108 Khoa học dữ liệu 20.88 X06; A01
47 7480107 Trí tuệ nhân tạo 20.35 X06; A01
48 7480201 Công nghệ thông tin 20.25 A01; X06
49 7760101 Công tác xã hội 22.95 C00; D14; X70
50 7760103 Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật 22.85 D01; C00
51 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 23.77 D14; C00; X70

Điểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học (Giáo dục và truyền thông) 24.89 TOáN; NGữ VăN; NGOạI NGữ; TấT Cả CáC độI TUYểN Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
2 7140114 Quản lí giáo dục 25.65 TOáN; NGữ VăN; NGOạI NGữ; TấT Cả CáC độI TUYểN Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
3 7140201 Giáo dục Mầm non 23.93 TOáN; NGữ VăN; LịCH Sử Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
4 7140201K Giáo dục Mầm non - Sư phạm Tiếng Anh 22.25 TOáN; NGữ VăN; TIếNG ANH Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
5 7140202 Giáo dục Tiểu học 28.15 TOáN; NGữ VăN; TIếNG ANH Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
6 7140202K Giáo dục Tiểu học - Sư phạm Tiếng Anh 28.42 TOáN; NGữ VăN; TIếNG ANH Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
7 7140203 Giáo dục đặc biệt 26.53 TOáN; NGữ VăN; NGOạI NGữ; TấT Cả CáC độI TUYểN Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
8 7140204 Giáo dục công dân 26.18 GDKTPL; NGữ VăN; NGOạI NGữ; TấT Cả CáC độI TUYểN Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
9 7140205 Giáo dục chính trị 26.83 GDKTPL; NGữ VăN; NGOạI NGữ; TấT Cả CáC độI TUYểN Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
10 7140206 Giáo dục thể chất 26.63 TOáN; NGữ VăN; NGOạI NGữ; THEO QUY địNH RIêNG Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
11 7140208 Giáo dục Quốc phòng và An ninh 25.41 TOáN; LịCH Sử; NGữ VăN; TấT Cả CáC độI TUYểN Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
12 7140209 Sư phạm Toán học 28.95 TOáN; NGữ VăN; TIếNG ANH; VậT Lí; HóA HọC; TIN HọC Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
13 7140209K Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) 29.00 TOáN; NGữ VăN; TIếNG ANH Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
14 7140210 Sư phạm Tin học 23.96 TOáN; TIếNG ANH; TIN HọC; VậT Lí; HóA HọC; NCKHKT Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
15 7140210K Sư phạm Tin học (dạy bằng Tiếng Anh) 23.75 TOáN; TIếNG ANH; TIN HọC; VậT Lí; HóA HọC; NCKHKT
16 7140211 Sư phạm Vật lí 28.77 TOáN; VậT Lí; TIếNG ANH; HóA HọC; TIN HọC Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
17 7140211K Sư phạm Vật lí (dạy Toán bằng tiếng Anh) 28.35 TOáN; VậT Lí; TIếNG ANH; HóA HọC; TIN HọC Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
18 7140212 Sư phạm Hoá học 28.99 TOáN; HóA HọC; TIếNG ANH; VậT Lí Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
19 7140212K Sư phạm Hoá học (dạy Hóa học bằng tiếng Anh) 28.22 TOáN; HóA HọC; TIếNG ANH; VậT Lí Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
20 7140213 Sư phạm Sinh học 28.28 TOáN; SINH HọC; TIếNG ANH; HóA HọC; VậT Lí; NCKHKT Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
21 7140217 Sư phạm Ngữ văn 28.71 TOáN; NGữ VăN; TIếNG ANH Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
22 7140218 Sư phạm Lịch sử 28.61 NGữ VăN; LịCH Sử; ĐịA Lý Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
23 7140219 Sư phạm Địa lí 28.22 ĐịA Lí; NGữ VăN; LịCH Sử Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
24 7140221 Sư phạm Âm nhạc 24.57 TOáN; NGữ VăN; NGOạI NGữ; THEO QUY địNH RIêNG Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
25 7140222 Sư phạm Mỹ thuật 23.43 TOáN; NGữ VăN; NGOạI NGữ; THEO QUY địNH RIêNG Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
26 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 27.69 TOáN; NGữ VăN; TIếNG ANH Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
27 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp 20.60 TOáN; NGữ VăN; NGOạI NGữ; TIếNG PHáP; TIếNG ANH Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
28 7140246 Sư phạm Công nghệ 23.29 TOáN; TIếNG ANH; CôNG NGHệ; VậT Lí; TIN HọC; NCKHKT Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
29 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 27.47 VậT Lí; HóA HọC; SINH HọC; TOáN Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
30 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lí 27.78 NGữ VăN; LịCH Sử; ĐịA Lí Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
31 7220101 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam 24.53 NGữ VăN; LịCH Sử; NGOạI NGữ; TIếNG ANH Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
32 7220201 Ngôn ngữ Anh 25.57 TOáN; NGữ VăN; TIếNG ANH Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
33 7220203 Ngôn ngữ Pháp (Tiếng Pháp ứng dụng và giao tiếp quốc tế) 22.25 TOáN; NGữ VăN; TIếNG PHáP; TIếNG ANH
34 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 24.93 TOáN; NGữ VăN; TIếNG TRUNG QUốC; TIếNG ANH; TIếNG PHáP Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
35 7229001 Triết học (Triết học Mác Lê-nin) 24.52 NGữ VăN; LịCH Sử; NGOạI NGữ; TấT Cả CáC độI TUYểN Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
36 7229010 Lịch sử 27.20 NGữ VăN; LịCH Sử; ĐịA Lí Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
37 7229030 Văn học 26.43 TOáN; NGữ VăN; NGOạI NGữ Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
38 7310201 Chính trị học 23.56 GIáO DụC KTPL; NGữ VăN; NGOạI NGữ; TấT Cả CáC độI TUYểN Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
39 7310301 Xã hội học 23.75 NGữ VăN; LịCH Sử; NGOạI NGữ; TấT Cả CáC độI TUYểN Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
40 7310401 Tâm lý học (Tâm lý học trường học) 24.25 TOáN; NGữ VăN; NGOạI NGữ; TấT Cả CáC độI TUYểN Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
41 7310403 Tâm lý học giáo dục 25.62 TOáN; NGữ VăN; NGOạI NGữ; TấT Cả CáC độI TUYểN Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
42 7310501 Địa lí học (Địa lí tài nguyên và môi trường) 25.44 ĐịA Lí; NGữ VăN; LịCH Sử Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
43 7310601 Quốc tế học (bắt đầu tuyển sinh từ 2026) 25.03 NGữ VăN; LịCH Sử; ĐịA Lí Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
44 7310630 Việt Nam học (Tuyển sinh người Việt Nam) 23.00 GDKT&PL; NGữ VăN; NGOạI NGữ; LịCH Sử; ĐịA Lí; TIếNG ANH Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
45 7420101 Sinh học 19.00 TOáN; TIếNG ANH; SINH HọC; HóA HọC; VậT Lí; ĐịA Lý; NCKHKT Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
46 7420201 Công nghệ sinh học 19.60 TOáN; TIếNG ANH; SINH HọC; HóA HọC; VậT Lí; NCKHKT Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
47 7440102 Vật lí học (vật lí bán dẫn và kỹ thuật) 23.72 TOáN; TIếNG ANH; VậT Lí; HóA HọC; TIN HọC; NCKHKT Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
48 7440112 Hóa học 24.49 TOáN; TIếNG ANH; HóA HọC; VậT Lí Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
49 7440112D Hóa học (Hóa dược) 22.35 TOáN; TIếNG ANH; HóA HọC; VậT Lý Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
50 7460101 Toán học 26.38 TOáN; NGữ VăN; TIếNG ANH; VậT Lí; HóA HọC; TIN HọC; NCKHKT Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
51 7460108 Khoa học dữ liệu 20.88 TOáN; TIN HọC; TIếNG ANH; VậT Lí; HóA HọC; NCKHKT Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
52 7480107 Trí tuệ nhân tạo 20.35 TOáN; TIếNG ANH; TIN HọC; VậT Lí; HóA HọC; NCKHKT Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
53 7480201 Công nghệ thông tin 20.25 TOáN; TIếNG ANH; TIN HọC; VậT Lí; HóA HọC; NCKHKT Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
54 7760101 Công tác xã hội 22.95 NGữ VăN; LịCH Sử; NGOạI NGữ; TấT Cả CáC độI TUYểN Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
55 7760103 Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật 22.85 TOáN; NGữ VăN; NGOạI NGữ; TấT Cả CáC độI TUYểN Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
56 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 23.77 GDKT&PL; NGữ VăN; NGOạI NGữ; TIếNG ANH; LịCH Sử; ĐịA Lí Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
57 7810302 Huấn luyện thể thao 25.50 TOáN; NGữ VăN; NGOạI NGữ; THEO QUY địNH RIêNG Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.