Đề án tuyển sinh trường Đại học Thương mại
Video giới thiệu trường Đại học Thương mại
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Thương mại
- Tên tiếng Anh: Vietnam University of Commerce (VUC)
- Mã trường: TMU
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học Sau đại học Văn bằng 2 Tại chức Liên thông Liên kết Quốc tế Đào tạo ngắn hạn
- Địa chỉ: 79 Đường Hồ Tùng Mậu, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, Hà Nội
- SĐT: 0243.8348.406
- Email: mail@tmu.edu.vn
- Website: https://tmu.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/daihocthuongmai/
Thông tin tuyển sinh
Phương thức xét tuyển năm 2026
1.1 Đối tượng
Nhóm 1
- Công dân Việt Nam là người dân tộc thiểu số học THPT hoặc trung cấp trên 18 tháng tại Khu vực 1.
- Thương binh, bệnh binh, người có “Giấy chứng nhận người được hưởng chính sách như thương binh”.
- Quân nhân; sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ trong công an nhân dân tại ngũ được cử đi học hoặc đã xuất ngũ và được công nhận hoàn thành nghĩa vụ phục vụ tại ngũ theo quy định.
- Thân nhân liệt sĩ.
- Con thương binh, con bệnh binh, con của người được hưởng chính sách như thương binh bị suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên.
- Con của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học bị suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên.
- Con của Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân; con của Anh hùng Lao động trong thời kỳ kháng chiến.
- Con của người hoạt động kháng chiến bị dị dạng, dị tật do hậu quả của chất độc hóa học đang hưởng trợ cấp hàng tháng.
Nhóm 2
- Thanh niên xung phong tập trung được cử đi học trên 18 tháng tính theo ngày.
- Quân nhân; sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ trong Công an nhân dân tại ngũ được cử đi học có thời gian phục vụ từ 18 tháng trở lên.
- Công dân Việt Nam là người dân tộc thiểu số học ngoài khu vực đã quy định thuộc đối tượng trên.
- Con thương binh, con bệnh binh, con của người được hưởng chính sách như thương binh bị suy giảm khả năng lao động dưới 81%.
- Con của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học có tỷ lệ suy giảm khả năng lao động dưới 81%.
- Người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp.
- Giáo viên đã giảng dạy đủ 3 năm trở lên dự tuyển vào các ngành đào tạo giáo viên.
- Y tá, dược tá, hộ lý, y sĩ, điều dưỡng viên, hộ sinh viên, kỹ thuật viên, người có bằng trung cấp Dược đã công tác đủ 3 năm trở lên dự tuyển vào đúng ngành tốt nghiệp thuộc lĩnh vực sức khỏe.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
2.1 Đối tượng
Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo từng tổ hợp bài thi/môn thi - Mã phương thức tuyển 100
2.2 Điều kiện xét tuyển
(1) Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026: là tổng điểm 3 môn thi theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) và điểm ưu tiên khu vực (nếu có), ưu tiên đối tượng (nếu có) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào nếu lớn hơn 15,00 điểm sẽ được Trường thông báo ngay sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026, trên Cổng thông tin điện tử của Trường: https://tmu.edu.vn và https://tuyensinh.tmu.edu.vn
Lưu ý: Thí sinh chỉ cần đạt ngưỡng của một trong các tổ hợp xét tuyển tương ứng với ngành đăng ký.
(2) Các ngành/CTĐT có quy định điểm bài thi tốt nghiệp THPT năm 2026 môn Tiếng Anh:
Tiếng Anh đạt từ 7,0 điểm trở lên khi đăng ký xét tuyển vào ngành Ngôn ngữ Anh (TM33);
Tiếng Anh đạt từ 6,0 điểm trở lên khi đăng ký xét tuyển vào các chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP (không bao gồm chương trình Tiếng Trung thương mại (TM14));
Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (TM41): Điểm bài thi tốt nghiệp THPT năm 2026 môn Tiếng Trung Quốc đạt từ 8,0 điểm trở lên (đối với thí sinh không có chứng chỉ HSK từ bậc 3 trở lên);
(4) Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo tiên tiến - TM45) Thí sinh phải đạt Tiếng Anh bậc 4/6 (đạt IELTS 5.5 hoặc tương đương (Bảng 1) trở lên);
(5) Chuẩn đầu vào tiếng Anh đối với các chương trình đào tạo song bằng quốc tế:
| Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam | IELTS (Academic) | TOEFL iBT (Không bao gồm bản Home Edition cấp sau 09/9/2022) | VSTEP | APTIS ESOL (cấp sau ngày 31/3/2023) | PEIC (cấp sau ngày 05/01/2024) | PTE (cấp sau ngày 30/8/2024) |
| Bậc 4 | 5.5 | 65 | Bậc 4 | B2 | Level 3 | Bậc 4 |
Lưu ý: Thí sinh chương trình đào tạo song bằng quốc tế nếu chưa đạt chuẩn đầu vào tiếng Anh sẽ phải tham gia khóa học tiếng Anh dự bị 1 học kỳ và nộp minh chứng đạt trình độ tiếng Anh đầu vào. Trường hợp chưa đáp ứng được minh chứng đạt trình độ tiếng Anh đầu vào, người học phải tham gia học tập và phải bổ sung minh chứng đạt trình độ tiếng Anh đầu vào theo quy định để được tiếp nhận quay trở lại học tập trong thời gian tối đa là 12 tháng tính từ thời điểm được xác nhận trúng tuyển có điều kiện.
(6) Điều kiện đối với thí sinh đăng ký ngành Luật kinh tế (TM34; TM35; TM36):
|
TT |
Phương thức xét tuyển | Tổ hợp xét tuyển | Điểm thi TNTHPT 2026 | Điểm xét tuyển | Ghi chú |
| 1 | 100 | D01 | (Toán + Ngữ văn) ≥ 12,0 | ≥ 18,0 | |
| A00; A01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | Toán ≥ 6,0 | ≥ 18,0 | |||
| 2 | 402; 409; 410; 500 | Đáp ứng điều kiện giống phương thức 100 HOẶC kết quả trung bình chung học tập lớp 12 đạt loại Giỏi trở lên (đối với hệ trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp đạt từ 18,00 điểm trở lên (hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,50 trở lên). |
2.3 Quy chế
Điểm xét tuyển (thang điểm 30) = Tổng điểm 3 môn thi trong tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm khuyến khích (nếu có)
Lưu ý: Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ sẽ được cộng điểm khuyến khích nếu thí sinh nộp chứng chỉ ngoại ngữ về Trường theo thông báo của Trường.
Bảng 1. Bảng quy đổi Chứng chỉ ngoại ngữ (theo điểm xét tuyển thang 30 điểm)
| Loại chứng chỉ | Thang điểm | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | Ngành/Chương trình đào tạo được đăng ký xét tuyển |
| Điểm quy đổi | 10 | 9.5 | 9.0 | 8.5 | 8.0 | ||
| Điểm khuyến khích | 1.5 | 1.25 | 1.0 | 0.75 | 0.5 | ||
| IELTS Academic | Từ 7.0 | 6.5 | 6.0 | 5.5 | 5.0 | Tất cả các ngành/CTĐT trừ TM41 | |
| TOEFL iBT (Không bao gồm bản Home Edition) | Từ 85 | 75-84 | 65-74 | 51-64 | 45-50 | Tất cả các ngành/CTĐT trừ TM41 | |
| VSTEP | 8.5-10 | 8 | 7.0-7.5 | 6.0-6.5 | 5.5 | Tất cả các ngành/CTĐT trừ TM41 | |
| APTIS ESOL | 180-200 | 170-179 | 160-169 | 150-159 | 140-149 | Tất cả các ngành/CTĐT trừ TM41 | |
| TOEIC 4 kỹ năng (Nghe đọc + Nói viết) | Từ 830 + Từ 320 | 780 + 300 | 680 + 280 | 560 + 260 | 440 + 240 | Tất cả các ngành/CTĐT trừ TM41 | |
| HSK | Cấp độ 6 (Từ 180) | Cấp độ 5 (Từ 180) | Cấp độ 4 | Cấp độ 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| TCF | Từ 500 | 450-499 | 400-449 | 350-399 | 300-349 | Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) | |
| DELF | C1, C2 | B2 | B1 | Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) |
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
3.1 Đối tượng
Xét tuyển theo kết quả thi HSA, cụ thể:
+ Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá năng lực do ĐH Quốc gia Hà Nội tổ chức (điều kiện xét là điểm HSA từ 80 điểm trở lên).
3.2 Quy chế
(1) Xét tuyển theo kết quả thi ĐGNL do ĐHQG Hà Nội tổ chức năm tuyển sinh 2026 (HSA ≥ 80 điểm)
Điểm xét tuyển (thang điểm 150) = Tổng điểm bài thi ĐGNL + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm xét thưởng (nếu có) + Điểm khuyến khích (nếu có)
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN
4.1 Đối tượng
Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá tư duy của ĐH Bách khoa Hà Nội (điều kiện xét là điểm TSA từ 50 điểm trở lên).
4.2 Quy chế
(2) Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD do Đại học Bách Khoa Hà Nội tổ chức năm tuyển sinh 2026 (TSA ≥ 50 điểm)
Điểm xét tuyển (thang điểm 100) = Tổng điểm bài thi ĐGTD + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm xét thưởng (nếu có) + Điểm khuyến khích (nếu có)
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy
5.1 Đối tượng
Xét tuyển kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ còn hiệu lực tính đến ngày đăng ký xét tuyển với kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
5.2 Quy chế
(1) Xét tuyển kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ còn hiệu lực tính đến ngày đăng ký xét tuyển với kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 - Mã phương thức tuyển 409
Điểm xét tuyển (thang điểm 30) = Điểm môn Toán + Điểm môn còn lại trong tổ hợp không phải môn ngoại ngữ + Điểm quy đổi chứng chỉ + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm xét thưởng (nếu có)
| Loại chứng chỉ | Thang điểm | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | Ngành/Chương trình đào tạo được đăng ký xét tuyển |
| Điểm quy đổi | 10 | 9.5 | 9.0 | 8.5 | 8.0 | ||
| Điểm khuyến khích | 1.5 | 1.25 | 1.0 | 0.75 | 0.5 | ||
| IELTS Academic | Từ 7.0 | 6.5 | 6.0 | 5.5 | 5.0 | Tất cả các ngành/CTĐT trừ TM41 | |
| TOEFL iBT (Không bao gồm bản Home Edition) | Từ 85 | 75-84 | 65-74 | 51-64 | 45-50 | Tất cả các ngành/CTĐT trừ TM41 | |
| VSTEP | 8.5-10 | 8 | 7.0-7.5 | 6.0-6.5 | 5.5 | Tất cả các ngành/CTĐT trừ TM41 | |
| APTIS ESOL | 180-200 | 170-179 | 160-169 | 150-159 | 140-149 | Tất cả các ngành/CTĐT trừ TM41 | |
| TOEIC 4 kỹ năng (Nghe đọc + Nói viết) | Từ 830 + Từ 320 | 780 + 300 | 680 + 280 | 560 + 260 | 440 + 240 | Tất cả các ngành/CTĐT trừ TM41 | |
| HSK | Cấp độ 6 (Từ 180) | Cấp độ 5 (Từ 180) | Cấp độ 4 | Cấp độ 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| TCF | Từ 500 | 450-499 | 400-449 | 350-399 | 300-349 | Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) | |
| DELF | C1, C2 | B2 | B1 | Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) |
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp
6.1 Đối tượng
Xét tuyển kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ còn hiệu lực tính đến ngày đăng ký xét tuyển với kết quả học tập cấp THPT của thí sinh tốt nghiệp năm 2026.
6.2 Quy chế
(2) Xét tuyển kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ còn hiệu lực tính đến ngày đăng ký xét tuyển với kết quả học tập cấp THPT của thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 - Mã phương thức tuyển 410
Xét tuyển kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ còn hiệu lực tính đến ngày đăng ký xét tuyển với điểm kết quả học tập cấp THPT (Điểm học bạ) môn Toán và môn còn lại trong tổ hợp không phải môn ngoại ngữ của các thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026.
Điểm xét tuyển (thang điểm 30) = Điểm kết quả học tập môn Toán + Điểm kết quả học tập môn còn lại trong tổ hợp không phải môn ngoại ngữ + Điểm quy đổi chứng chỉ + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm xét thưởng (nếu có)
Trong đó, điểm trung môn được xác định là điểm trung bình cộng học tập của năm lớp 10, 11, 12 của môn đó.
(đối tượng xét tuyển cho các chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế (IPOP); các chương trình song bằng quốc tế; chương trình tiên tiến.
Còn (0,5 điểm xét thưởng đối với thí sinh học chương trình THPT chuyên/trường chuyên đạt giải quốc gia (danh sách trường kèm tại Phụ lục)).
Quá trình đào tạo tiến tiến (TM45), thí sinh phải đạt IELTS 5.5 hoặc tương đương (Bảng 1) trở lên.
| Loại chứng chỉ | Thang điểm | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | Ngành/Chương trình đào tạo được đăng ký xét tuyển |
| Điểm quy đổi | 10 | 9.5 | 9.0 | 8.5 | 8.0 | ||
| Điểm khuyến khích | 1.5 | 1.25 | 1.0 | 0.75 | 0.5 | ||
| IELTS Academic | Từ 7.0 | 6.5 | 6.0 | 5.5 | 5.0 | Tất cả các ngành/CTĐT trừ TM41 | |
| TOEFL iBT (Không bao gồm bản Home Edition) | Từ 85 | 75-84 | 65-74 | 51-64 | 45-50 | Tất cả các ngành/CTĐT trừ TM41 | |
| VSTEP | 8.5-10 | 8 | 7.0-7.5 | 6.0-6.5 | 5.5 | Tất cả các ngành/CTĐT trừ TM41 | |
| APTIS ESOL | 180-200 | 170-179 | 160-169 | 150-159 | 140-149 | Tất cả các ngành/CTĐT trừ TM41 | |
| TOEIC 4 kỹ năng (Nghe đọc + Nói viết) | Từ 830 + Từ 320 | 780 + 300 | 680 + 280 | 560 + 260 | 440 + 240 | Tất cả các ngành/CTĐT trừ TM41 | |
| HSK | Cấp độ 6 (Từ 180) | Cấp độ 5 (Từ 180) | Cấp độ 4 | Cấp độ 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| TCF | Từ 500 | 450-499 | 400-449 | 350-399 | 300-349 | Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) | |
| DELF | C1, C2 | B2 | B1 | Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) |
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Chứng chỉ quốc tế
7.1 Đối tượng
Áp dụng đối với thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi (cấp THPT) cấp tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương, kết hợp với kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
7.2 Quy chế
Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi (cấp THPT) cấp tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương với kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 - Mã phương thức tuyển 500
Điểm xét tuyển (thang điểm 30) = Tổng điểm 3 môn thi trong tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm xét thưởng + Điểm khuyến khích (nếu có)
Lưu ý:
Điểm cộng (tối đa bằng 3 theo thang điểm xét tuyển 30) = Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm xét thưởng (nếu có) + Điểm khuyến khích (nếu có). Điểm cộng theo thang điểm N (khác 30) = Điểm cộng theo thang điểm 30 * N/30;
Điểm xét thưởng (tối đa bằng 1,5 theo thang điểm 30) = Điểm thưởng giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố + 0,5 điểm đối với phương thức xét tuyển 410 nếu thí sinh học trường THPT chuyên/trường điểm quốc gia
Điểm khuyến khích (tối đa bằng 1,5 theo thang điểm 30) là điểm khuyến khích đối với thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ (Bảng 1);
| Loại chứng chỉ | Thang điểm | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | Ngành/Chương trình đào tạo được đăng ký xét tuyển |
| Điểm quy đổi | 10 | 9.5 | 9.0 | 8.5 | 8.0 | ||
| Điểm khuyến khích | 1.5 | 1.25 | 1.0 | 0.75 | 0.5 | ||
| IELTS Academic | Từ 7.0 | 6.5 | 6.0 | 5.5 | 5.0 | Tất cả các ngành/CTĐT trừ TM41 | |
| TOEFL iBT (Không bao gồm bản Home Edition) | Từ 85 | 75-84 | 65-74 | 51-64 | 45-50 | Tất cả các ngành/CTĐT trừ TM41 | |
| VSTEP | 8.5-10 | 8 | 7.0-7.5 | 6.0-6.5 | 5.5 | Tất cả các ngành/CTĐT trừ TM41 | |
| APTIS ESOL | 180-200 | 170-179 | 160-169 | 150-159 | 140-149 | Tất cả các ngành/CTĐT trừ TM41 | |
| TOEIC 4 kỹ năng (Nghe đọc + Nói viết) | Từ 830 + Từ 320 | 780 + 300 | 680 + 280 | 560 + 260 | 440 + 240 | Tất cả các ngành/CTĐT trừ TM41 | |
| HSK | Cấp độ 6 (Từ 180) | Cấp độ 5 (Từ 180) | Cấp độ 4 | Cấp độ 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| TCF | Từ 500 | 450-499 | 400-449 | 350-399 | 300-349 | Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) | |
| DELF | C1, C2 | B2 | B1 | Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) |
Điểm ưu tiên (nếu có) bao gồm điểm ưu tiên theo đối tượng và điểm ưu tiên theo khu vực được xác định theo Quy chế tuyển sinh hiện hành;
Điểm xét tuyển được làm tròn đến hai chữ số thập phân (theo thang điểm 30);
Các phương thức xét tuyển 301, 402, 409, 410, 500: thí sinh phải nộp hồ sơ về Trường theo thông báo để Trường kiểm tra minh chứng, thực hiện xét tuyển (phương thức 301) và quy đổi điểm, cộng điểm khuyến khích, cộng điểm xét thưởng đối với các phương thức còn lại.
Bảng 2. Quy định điểm xét thưởng giải học sinh giỏi (theo điểm xét tuyển thang 30 điểm)
| Đối tượng | Nhóm đối tượng | Điểm ưu tiên | Ngành/chương trình đào tạo được đăng ký xét tuyển |
| Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba | Giải Nhất | 1.5 | |
| Giải Nhì | 1.25 | Tất cả các ngành | |
| Giải Ba | 1.0 | ||
|
Thí sinh đạt giải môn Tin học
|
Xét tuyển vào các ngành: Hệ thống thông tin quản lý, Thương mại điện tử | ||
| Ngôn ngữ Anh | Xét tuyển vào ngành: Ngôn ngữ Anh | ||
|
Ngôn ngữ Trung Quốc
|
Xét tuyển vào ngành: Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| Tiếng Pháp | Xét tuyển vào ngành: Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) |
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
Điểm chuẩn các năm
1. Điểm chuẩn Đại học Thương Mại năm 2025 mới nhất




2. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Thương Mại năm 2024 mới nhất
a. Điểm chuẩn Đại học Thương mại 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM01 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) | A00; A01; D01; D07 | 26.1 | |
| 2 | TM02 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A00; A01; D01; D07 | 25.15 | |
| 3 | TM03 | Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) | A00; A01; D01; D07 | 25.55 | |
| 4 | TM04 | Marketing (Marketing thương mại) | A00; A01; D01; D07 | 27 | |
| 5 | TM05 | Marketing (Quản trị thương hiệu) | A00; A01; D01; D07 | 26.75 | |
| 6 | TM06 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | A00; A01; D01; D07 | 26.9 | |
| 7 | TM07 | Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) | A00; A01; D01; D07 | 26.15 | |
| 8 | TM08 | Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế -IPOP) | A00; A01; D01; D07 | 25 | |
| 9 | TM09 | Kế toán (Kế toán công) | A00; A01; D01; D07 | 25.9 | |
| 10 | TM10 | Kiểm toán (Kiểm toán) | A00; A01; D01; D07 | 26 | |
| 11 | TM11 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) | A00; A01; D01; D07 | 26.6 | |
| 12 | TM12 | Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) | A00; A01; D01; D07 | 26.5 | |
| 13 | TM13 | Kinh tế (Quản lý kinh tế) | A00; A01; D01; D07 | 25.9 | |
| 14 | TM14 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) | A00; A01; D01; D07 | 26.15 | |
| 15 | TM15 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế -IPOP) | A00; A01; D01; D07 | 25.1 | |
| 16 | TM16 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) | A00; A01; D01; D07 | 25.95 | |
| 17 | TM17 | Thương mại điện từ (Quản trị Thương mại điện tử) | A00; A01; D01; D07 | 27 | |
| 18 | TM18 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) | A01; D01; D07 | 26.05 | |
| 19 | TM19 | Luật kinh tế (Luật kinh tế) | A00; A01; D01; D07 | 25.8 | |
| 20 | TM20 | Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) | A00; A01; D01; D03 | 25.5 | |
| 21 | TM21 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) | A00; A01; D01; D04 | 26.5 | |
| 22 | TM22 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) | A00; A01; D01; D07 | 26 | |
| 23 | TM23 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | A00; A01; D01; D07 | 26.15 | |
| 24 | TM24 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng nghề nghiệp) | A00; A01; D01; D07 | 25.5 | |
| 25 | TM25 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trình định hướng nghề nghiệp) | A00; A01; D01; D07 | 25.5 | |
| 26 | TM26 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng nghề nghiệp) | A00; A01; D01; D07 | 25.5 | |
| 27 | TM27 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A00; A01; D01; D07 | 25 | |
| 28 | TM28 | Marketing (Marketing số) | A00; A01; D01; D07 | 26.75 | |
| 29 | TM29 | Luật kinh tế (Luật Thương mại quốc tế) | A00; A01; D01; D07 | 25.6 | |
| 30 | TM30 | Thương mại điện tử (Kinh doanh số) | A00; A01; D01; D07 | 26.2 | |
| 31 | TM31 | Quàn trị khách sạn (Quản trị khách sạn) | A00; A01; D01; D07 | 25.55 | |
| 32 | TM32 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) | A00; A01; D01; D07 | 25.55 | |
| 33 | TM33 | Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) | A00; A01; D01; D07 | 26.1 | |
| 34 | TM34 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A00; A01; D01; D07 | 25 | |
| 35 | TM35 | Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A00; A01; D01; D07 | 26 | |
| 36 | TM36 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - 1P0P) | A00; A01; D01; D07 | 25.5 | |
| 37 | TM37 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A00; A01; D01; D07 | 25.35 | |
| 38 | TM38 | Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ Tài chính ngân hàng) | A00; A01; D01; D07 | 25.5 |
b. Điểm chuẩn Đại học Thương mại 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM01 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) | A00; A01; D01; D07 | 27.5 | Chuyên hoặc trọng điểm |
| 2 | TM02 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh -Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A00; A01; D01; D07 | 26.5 | Chuyên hoặc trọng điểm |
| 3 | TM03 | Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) | A00; A01; D01; D07 | 27.5 | Chuyên hoặc trọng điểm |
| 4 | TM04 | Marketing (Marketing thương mại) | A00; A01; D01; D07 | 29 | Chuyên hoặc trọng điểm |
| 5 | TM05 | Marketing (Quân trị thương hiệu) | A00; A01; D01; D07 | 28.5 | Chuyên hoặc trọng điểm |
| 6 | TM06 | Logistics và Quân lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung úng) | A00; A01; D01; D07 | 29.25 | Chuyên hoặc trọng điểm |
| 7 | TM07 | Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) | A00; A01; D01; D07 | 28 | Chuyên hoặc trọng điểm |
| 8 | TM08 | Kế toán (Kế toán tích họp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A00; A01; D01; D07 | 26.5 | Chuyên hoặc trọng điểm |
| 9 | TM09 | Kế toán (Kế toán công) | A00; A01; D01; D07 | 28 | Chuyên hoặc trọng điểm |
| 10 | TM10 | Kiểm toán (Kiểm toán) | A00; A01; D01; D07 | 28.5 | Chuyên hoặc trọng điểm |
| 11 | TM11 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quôc tế) | A00; A01; D01; D07 | 29 | Chuyên hoặc trọng điểm |
| 12 | TM12 | Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) | A00; A01; D01; D07 | 29 | Chuyên hoặc trọng điểm |
| 13 | TM13 | Kinh tế (Quản lý kinh tế) | A00; A01; D01; D07 | 27.5 | Chuyên hoặc trọng điểm |
| 14 | TM14 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) | A00; A01; D01; D07 | 28.5 | Chuyên hoặc trọng điểm |
| 15 | TM15 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quôc tế - IPOP) | A00; A01; D01; D07 | 27 | Chuyên hoặc trọng điểm |
| 16 | TM16 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) | A00; A01; D01; D07 | 27.25 | Chuyên hoặc trọng điểm |
| 17 | TM17 | Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) | A00; A01; D01; D07 | 29 | Chuyên hoặc trọng điểm |
| 18 | TM18 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) | A00; A01; D01; D07 | 27 | Chuyên hoặc trọng điểm |
| 19 | TM19 | Luật kinh tế (Luật kinh tế) | A00; A01; D01; D07 | 28 | Chuyên hoặc trọng điểm |
| 20 | TM20 | Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) | A00; A01; D01; D03 | 27 | Chuyên hoặc trọng điểm |
| 21 | TM21 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) | A00; A01; D01; D04 | 28.5 | Chuyên hoặc trọng điểm |
| 22 | TM22 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) | A00; A01; D01; D07 | 27 | Chuyên hoặc trọng điểm |
| 23 | TM23 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | A00; A01; D01; D07 | 27.5 | Chuyên hoặc trọng điểm |
| 24 | TM24 | Quản trị khách sạn (Quản tri khách sạn -Chương trình định hướng nghề nghiệp) | A00; A01; D01; D07 | 27 | Chuyên hoặc trọng điểm |
| 25 | TM25 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trinh định hướng nghề nghiệp) | A00; A01; D01; D07 | 27 | Chuyên hoặc trọng điểm |
| 26 | TM26 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trinh định hướng nghề nghiệp) | A00; A01; D01; D07 | 26 | Chuyên hoặc trọng điểm |
| 27 | TM27 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A00; A01; D01; D07 | 25 | Chuyên hoặc trọng điểm |
| 28 | TM28 | Marketing (Marketing số) | A00; A01; D01; D07 | 28.5 | Chuyên hoặc trọng điểm |
| 29 | TM29 | Luật kinh tế (Luật Thương mại quốc tế) | A00; A01; D01; D07 | 27 | Chuyên hoặc trọng điểm |
| 30 | TM30 | Thương mại điện tử (Kinh doanh số) | A00; A01; D01; D07 | 28.5 | Chuyên hoặc trọng điểm |
| 31 | TM31 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) | A00; A01; D01; D07 | 27 | Chuyên hoặc trọng điểm |
| 32 | TM32 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) | A00; A01; D01; D07 | 27 | Chuyên hoặc trọng điểm |
| 33 | TM33 | Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) | A00; A01; D01; D07 | 27 | Chuyên hoặc trọng điểm |
| 34 | TM34 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn -Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A00; A01; D01; D07 | 25 | Chuyên hoặc trọng điểm |
| 35 | TM35 | Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A00; A01; D01; D07 | 27.5 | Chuyên hoặc trọng điểm |
| 36 | TM36 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế -Chương trinh định hirổng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A00; A01; D01; D07 | 27 | Chuyên hoặc trọng điểm |
| 37 | TM37 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế -IPOP) | A00; A01; D01; D07 | 28 | Chuyên hoặc trọng điểm |
| 38 | TM38 | Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ Tài chính ngân hàng) | A00; A01; D01; D07 | 26 | Chuyên hoặc trọng điểm |
c. Điểm chuẩn Đại học Thương mại 2024 theo Điểm ĐGNL HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM01 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) | 21 | ||
| 2 | TM02 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh -Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 19.5 | ||
| 3 | TM03 | Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) | 20 | ||
| 4 | TM04 | Marketing (Marketing thương mại) | 21.5 | ||
| 5 | TM05 | Marketing (Quân trị thương hiệu) | 21 | ||
| 6 | TM06 | Logistics và Quân lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung úng) | 22.5 | ||
| 7 | TM07 | Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) | 21 | ||
| 8 | TM08 | Kế toán (Kế toán tích họp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 19 | ||
| 9 | TM09 | Kế toán (Kế toán công) | 20 | ||
| 10 | TM10 | Kiểm toán (Kiểm toán) | 21.5 | ||
| 11 | TM11 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quôc tế) | 21.5 | ||
| 12 | TM12 | Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) | 21 | ||
| 13 | TM13 | Kinh tế (Quản lý kinh tế) | 20 | ||
| 14 | TM14 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) | 21 | ||
| 15 | TM15 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quôc tế - IPOP) | 19 | ||
| 16 | TM16 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) | 20 | ||
| 17 | TM17 | Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) | 22 | ||
| 18 | TM19 | Luật kinh tế (Luật kinh tế) | 20.5 | ||
| 19 | TM20 | Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) | 18.5 | ||
| 20 | TM21 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiêng Trung thương mại) | 21 | ||
| 21 | TM22 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) | 19.5 | ||
| 22 | TM23 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | 20.5 | ||
| 23 | TM24 | Quản trị khách sạn (Quản tri khách sạn -Chương trình định hướng nghề nghiệp) | 18.5 | ||
| 24 | TM25 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trinh định hướng nghề nghiệp) | 18.5 | ||
| 25 | TM26 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trinh định hướng nghề nghiệp) | 18.5 | ||
| 26 | TM27 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 18.5 | ||
| 27 | TM28 | Marketing (Marketing số) | 21.5 | ||
| 28 | TM29 | Luật kinh tế (Luật Thương mại quốc tế) | 19.5 | ||
| 29 | TM30 | Thương mại điện tử (Kinh doanh số) | 21.5 | ||
| 30 | TM31 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) | 19.5 | ||
| 31 | TM32 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) | 19.5 | ||
| 32 | TM33 | Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) | 19.5 | ||
| 33 | TM34 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn -Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 19 | ||
| 34 | TM35 | Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 20 | ||
| 35 | TM36 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế -Chương trinh định hirổng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 19.5 | ||
| 36 | TM37 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế -IPOP) | 20 | ||
| 37 | TM38 | Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ Tài chính ngân hàng) | 19 |
d. Điểm chuẩn Đại học Thương mại 2024 theo Điểm đánh giá tư duy
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM01 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) | 20 | ||
| 2 | TM02 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh -Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 18.5 | ||
| 3 | TM03 | Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) | 19 | ||
| 4 | TM04 | Marketing (Marketing thương mại) | 21 | ||
| 5 | TM05 | Marketing (Quân trị thương hiệu) | 20 | ||
| 6 | TM06 | Logistics và Quân lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung úng) | 21.5 | ||
| 7 | TM07 | Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) | 20 | ||
| 8 | TM08 | Kế toán (Kế toán tích họp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 18 | ||
| 9 | TM09 | Kế toán (Kế toán công) | 19 | ||
| 10 | TM10 | Kiểm toán (Kiểm toán) | 20.5 | ||
| 11 | TM11 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quôc tế) | 21 | ||
| 12 | TM12 | Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) | 20 | ||
| 13 | TM13 | Kinh tế (Quản lý kinh tế) | 19 | ||
| 14 | TM14 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) | 20 | ||
| 15 | TM15 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quôc tế - IPOP) | 18 | ||
| 16 | TM16 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) | 19 | ||
| 17 | TM17 | Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) | 21 | ||
| 18 | TM19 | Luật kinh tế (Luật kinh tế) | 19.5 | ||
| 19 | TM20 | Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) | 18 | ||
| 20 | TM21 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiêng Trung thương mại) | 20 | ||
| 21 | TM22 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) | 18.5 | ||
| 22 | TM23 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | 19.5 | ||
| 23 | TM24 | Quản trị khách sạn (Quản tri khách sạn -Chương trình định hướng nghề nghiệp) | 18 | ||
| 24 | TM25 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trinh định hướng nghề nghiệp) | 18 | ||
| 25 | TM26 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trinh định hướng nghề nghiệp) | 18 | ||
| 26 | TM27 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 18 | ||
| 27 | TM28 | Marketing (Marketing số) | 20.5 | ||
| 28 | TM29 | Luật kinh tế (Luật Thương mại quốc tế) | 19 | ||
| 29 | TM30 | Thương mại điện tử (Kinh doanh số) | 20.5 | ||
| 30 | TM31 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) | 19 | ||
| 31 | TM32 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) | 19 | ||
| 32 | TM33 | Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) | 19 | ||
| 33 | TM34 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn -Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 18 | ||
| 34 | TM35 | Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 19 | ||
| 35 | TM36 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế -Chương trinh định hirổng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 18.5 | ||
| 36 | TM37 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế -IPOP) | 19 | ||
| 37 | TM38 | Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ Tài chính ngân hàng) | 18.5 |
e. Điểm chuẩn Đại học Thương mại 2024 theo Điểm xét tuyển kết hợp
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM01 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) | A00; A01; D01; D07 | 22 | |
| 2 | TM01 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) | A00; A01; D01; D07 | 21.5 | Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực |
| 3 | TM01 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) | 25 | CCQT Và Học Bạ | |
| 4 | TM02 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh -Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A00; A01; D01; D07 | 21 | Kết quả thi TN THPT + giải HSG |
| 5 | TM02 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh -Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A00; A01; D01; D07 | 19 | Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực |
| 6 | TM02 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh -Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 23 | CCQT Và Học Bạ | |
| 7 | TM03 | Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) | A00; A01; D01; D07 | 21 | Kết quả thi TN THPT + giải HSG |
| 8 | TM03 | Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) | A00; A01; D01; D07 | 20 | Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực |
| 9 | TM03 | Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) | 23.5 | CCQT Và Học Bạ | |
| 10 | TM04 | Marketing (Marketing thương mại) | A00; A01; D01; D07 | 24 | Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực |
| 11 | TM04 | Marketing (Marketing thương mại) | 26.5 | CCQT Và Học Bạ | |
| 12 | TM04 | Marketing (Marketing thương mại) | A00; A01; D01; D07 | 23.5 | Kết quả thi TN THPT + giải HSG |
| 13 | TM05 | Marketing (Quản trị thương hiệu) | A00; A01; D01; D07 | 22.5 | Kết quả thi TN THPT + giải HSG |
| 14 | TM05 | Marketing (Quản trị thương hiệu) | A00; A01; D01; D07 | 21.5 | Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực |
| 15 | TM05 | Marketing (Quân trị thương hiệu) | 26 | CCQT Và Học Bạ | |
| 16 | TM06 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | A00; A01; D01; D07 | 23.5 | Kết quả thi TN THPT + giải HSG |
| 17 | TM06 | Logistics và Quân lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung úng) | 27 | CCQT Và Học Bạ | |
| 18 | TM06 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | A00; A01; D01; D07 | 24 | Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực |
| 19 | TM07 | Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) | 24.5 | CCQT Và Học Bạ | |
| 20 | TM07 | Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) | A00; A01; D01; D07 | 20.5 | Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực |
| 21 | TM07 | Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) | A00; A01; D01; D07 | 21 | Kết quả thi TN THPT + giải HSG |
| 22 | TM08 | Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A00; A01; D01; D07 | 21 | Kết quả thi TN THPT + giải HSG |
| 23 | TM08 | Kế toán (Kế toán tích họp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 22 | CCQT Và Học Bạ | |
| 24 | TM08 | Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A00; A01; D01; D07 | 19 | Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực |
| 25 | TM09 | Kế toán (Kế toán công) | A00; A01; D01; D07 | 20 | Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực |
| 26 | TM09 | Kế toán (Kế toán công) | A00; A01; D01; D07 | 21 | Kết quả thi TN THPT + giải HSG |
| 27 | TM09 | Kế toán (Kế toán công) | 23 | CCQT Và Học Bạ | |
| 28 | TM10 | Kiểm toán (Kiểm toán) | A00; A01; D01; D07 | 21 | Kết quả thi TN THPT + giải HSG |
| 29 | TM10 | Kiểm toán (Kiểm toán) | 25.5 | CCQT Và Học Bạ | |
| 30 | TM10 | Kiểm toán (Kiểm toán) | A00; A01; D01; D07 | 21 | Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực |
| 31 | TM11 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) | A00; A01; D01; D07 | 23.5 | Kết quả thi TN THPT + giải HSG |
| 32 | TM11 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quôc tế) | 26.25 | CCQT Và Học Bạ | |
| 33 | TM11 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) | A00; A01; D01; D07 | 23 | Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực |
| 34 | TM12 | Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) | 26.25 | CCQT Và Học Bạ | |
| 35 | TM12 | Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) | A00; A01; D01; D07 | 22 | Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực |
| 36 | TM12 | Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) | A00; A01; D01; D07 | 23 | Kết quả thi TN THPT + giải HSG |
| 37 | TM13 | Kinh tế (Quản lý kinh tế) | 23 | CCQT Và Học Bạ | |
| 38 | TM13 | Kinh tế (Quản lý kinh tế) | A00; A01; D01; D07 | 21 | Kết quả thi TN THPT + giải HSG |
| 39 | TM13 | Kinh tế (Quản lý kinh tế) | A00; A01; D01; D07 | 20 | Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực |
| 40 | TM14 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) | 25.25 | CCQT Và Học Bạ | |
| 41 | TM14 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) | A00; A01; D01; D07 | 21.5 | Kết quả thi TN THPT + giải HSG |
| 42 | TM14 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) | A00; A01; D01; D07 | 21 | Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực |
| 43 | TM15 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quôc tế - IPOP) | 23 | CCQT Và Học Bạ | |
| 44 | TM15 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trinh định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A00; A01; D01; D07 | 21 | Kết quả thi TN THPT + giải HSG |
| 45 | TM15 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trinh định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A00; A01; D01; D07 | 19 | Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực |
| 46 | TM16 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) | 23.5 | CCQT Và Học Bạ | |
| 47 | TM16 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) | A00; A01; D01; D07 | 21 | Kết quả thi TN THPT + giải HSG |
| 48 | TM16 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) | A00; A01; D01; D07 | 20 | Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực |
| 49 | TM17 | Thương mại điện tử (Quản trị Thương mại điện tử) | A00; A01; D01; D07 | 23.5 | Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực |
| 50 | TM17 | Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) | 26.25 | CCQT Và Học Bạ | |
| 51 | TM17 | Thương mại điện tử (Quản trị Thương mại điện tử) | A00; A01; D01; D07 | 23.5 | Kết quả thi TN THPT + giải HSG |
| 52 | TM18 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) | 25 | CCQT Và Học Bạ | |
| 53 | TM18 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) | A01; D01; D07 | 22 | Kết quả thi TN THPT + giải HSG |
| 54 | TM18 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) | A01; D01; D07 | 21 | Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực |
| 55 | TM19 | Luật kinh tế (Luật kinh tế) | 25.25 | CCQT Và Học Bạ | |
| 56 | TM19 | Luật kinh tế (Luật kinh tế) | A00; A01; D01; D07 | 21 | Kết quả thi TN THPT + giải HSG |
| 57 | TM19 | Luật kinh tế (Luật kinh tế) | A00; A01; D01; D07 | 20.5 | Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực |
| 58 | TM20 | Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) | A00; A01; D01; D03 | 21 | Kết quả thi TN THPT + giải HSG |
| 59 | TM20 | Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) | A00; A01; D01; D03 | 20 | Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực |
| 60 | TM20 | Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) | 23 | ||
| 61 | TM21 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) | A00; A01; D01; D04 | 23 | Kết quả thi TN THPT + giải HSG |
| 62 | TM21 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) | A00; A01; D01; D04 | 23.5 | Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực |
| 63 | TM21 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiêng Trung thương mại) | 25.5 | CCQT Và Học Bạ | |
| 64 | TM22 | Hệ thống thông tin quản lý (Quàn trị Hệ thống thông tin) | A00; A01; D01; D07 | 20 | Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực |
| 65 | TM22 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) | 23 | CCQT Và Học Bạ | |
| 66 | TM22 | Hệ thống thông tin quản lý (Quàn trị Hệ thống thông tin) | A00; A01; D01; D07 | 21 | Kết quả thi TN THPT + giải HSG |
| 67 | TM23 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | A00; A01; D01; D07 | 21 | Kết quả thi TN THPT + giải HSG |
| 68 | TM23 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | A00; A01; D01; D07 | 20.5 | Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực |
| 69 | TM23 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | 23.75 | CCQT Và Học Bạ | |
| 70 | TM24 | Quản trị khách sạn (Quản tri khách sạn -Chương trình định hướng nghề nghiệp) | 23 | CCQT Và Học Bạ | |
| 71 | TM24 | Quản trị khách sạn (Quán trị khách sạn - Chương trình định hướng nghề nghiệp) | A00; A01; D01; D07 | 21 | Kết quả thi TN THPT + giải HSG |
| 72 | TM24 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng nghề nghiệp) | A00; A01; D01; D07 | 20 | Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực |
| 73 | TM25 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trình định hướng nghề nghiệp) | A00; A01; D01; D07 | 20 | Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực |
| 74 | TM25 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trinh định hướng nghề nghiệp) | 23 | CCQT Và Học Bạ | |
| 75 | TM25 | Quản trị dịch vụ du lịch và lừ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trình định hướng nghề nghiệp) | A00; A01; D01; D07 | 21 | Kết quả thi TN THPT + giải HSG |
| 76 | TM26 | Hệ thống thông tin quản lý (Quân trị Hệ thống thông tin - Chương trinh định hướng nghề nghiệp) | A00; A01; D01; D07 | 21 | Kết quả thi TN THPT + giải HSG |
| 77 | TM26 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trinh định hướng nghề nghiệp) | A00; A01; D01; D07 | 20 | Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực |
| 78 | TM26 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trinh định hướng nghề nghiệp) | 23 | CCQT Và Học Bạ | |
| 79 | TM27 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A00; A01; D01; D07 | 19 | Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực |
| 80 | TM27 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 22 | CCQT Và Học Bạ | |
| 81 | TM27 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A00; A01; D01; D07 | 21 | Kết quả thi TN THPT + giải HSG |
| 82 | TM28 | Marketing (Marketing số) | A00; A01; D01; D07 | 23 | Kết quả thi TN THPT + giải HSG |
| 83 | TM28 | Marketing (Marketing số) | A00; A01; D01; D07 | 24 | Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực |
| 84 | TM28 | Marketing (Marketing số) | 26.75 | CCQT Và Học Bạ | |
| 85 | TM29 | Luật kinh tế (Luật Thương mại quốc tế) | 24.5 | CCQT Và Học Bạ | |
| 86 | TM29 | Luật kinh tế (Luật Thương mại quốc tế) | A00; A01; D01; D07 | 21 | Kết quả thi TN THPT + giải HSG |
| 87 | TM29 | Luật kinh tế (Luật Thương mại quốc tế) | A00; A01; D01; D07 | 20.5 | Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực |
| 88 | TM30 | Thương mại điện tử (Kinh doanh số) | A00; A01; D01; D07 | 20.5 | Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực |
| 89 | TM30 | Thương mại điện tử (Kinh doanh số) | 25.5 | CCQT Và Học Bạ | |
| 90 | TM30 | Thương mại điện tử (Kinh doanh số) | A00; A01; D01; D07 | 22 | Kết quả thi TN THPT + giải HSG |
| 91 | TM31 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) | A00; A01; D01; D07 | 21 | Kết quả thi TN THPT + giải HSG |
| 92 | TM31 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) | A00; A01; D01; D07 | 20 | Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực |
| 93 | TM31 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) | 23.5 | CCQT Và Học Bạ | |
| 94 | TM32 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) | 23 | CCQT Và Học Bạ | |
| 95 | TM32 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) | A00; A01; D01; D07 | 21 | Kết quả thi TN THPT + giải HSG |
| 96 | TM32 | Quản trị dịch vụ du lịch và lừ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) | A00; A01; D01; D07 | 20 | Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực |
| 97 | TM33 | Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) | A00; A01; D01; D07 | 21 | Kết quả thi TN THPT + giải HSG |
| 98 | TM33 | Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) | A00; A01; D01; D07 | 20 | Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực |
| 99 | TM33 | Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) | 23.5 | CCQT Và Học Bạ | |
| 100 | TM34 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn -Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 22 | CCQT Và Học Bạ | |
| 101 | TM34 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế -1POP) | A00; A01; D01; D07 | 21 | Kết quả thi TN THPT + giải HSG |
| 102 | TM34 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế -1POP) | A00; A01; D01; D07 | 19 | Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực |
| 103 | TM35 | Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế -1POP) | A00; A01; D01; D07 | 20 | Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực |
| 104 | TM35 | Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 24 | CCQT Và Học Bạ | |
| 105 | TM35 | Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế -1POP) | A00; A01; D01; D07 | 21 | Kết quả thi TN THPT + giải HSG |
| 106 | TM36 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế -IPOP) | A00; A01; D01; D07 | 21 | Kết quả thi TN THPT + giải HSG |
| 107 | TM36 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế -IPOP) | A00; A01; D01; D07 | 20 | Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực |
| 108 | TM36 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế -Chương trinh định hirổng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 24 | CCQT Và Học Bạ | |
| 109 | TM37 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế -IPOP) | 24.5 | CCQT Và Học Bạ | |
| 110 | TM37 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - 1POP) | A00; A01; D01; D07 | 21 | Kết quả thi TN THPT + giải HSG |
| 111 | TM37 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - 1POP) | A00; A01; D01; D07 | 20 | Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực |
| 112 | TM38 | Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ Tài chính ngân hàng) | A00; A01; D01; D07 | 20 | Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực |
| 113 | TM38 | Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ Tài chính ngân hàng) | 23 | CCQT Và Học Bạ | |
| 114 | TM38 | Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ Tài chính ngân hàng) | A00; A01; D01; D07 | 21 | Kết quả thi TN THPT + giải HSG |
3. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Thương Mại năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Thương Mại chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
Ngày 22/8, trường Đại học Thương Mại công bố điểm chuẩn trúng tuyển năm 2023 theo phương thức xét điểm thi THPT. Tra cứu điểm chuẩn ĐH Thương mại 2023 nhanh nhất bên dưới.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | TM01 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) | A00; A01; D01; D07 | 26.5 | |
| 2 | TM03 | Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) | A00; A01; D01; D07 | 26.3 | |
| 3 | TM04 | Marketing (Marketing thương mại) | A00; A01; D01; D07 | 27 | |
| 4 | TM05 | Marketing (Quản trị thương hiệu) | A00; A01; D01; D07 | 26.8 | |
| 5 | TM06 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng ) | A00; A01; D01; D07 | 26.8 | |
| 6 | TM07 | Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) | A00; A01; D01; D07 | 25.9 | |
| 7 | TM09 | Kế toán (Kế toán công) | A00; A01; D01; D07 | 25.8 | |
| 8 | TM10 | Kiểm toán (Kiểm toán) | A00; A01; D01; D07 | 26.2 | |
| 9 | TM11 | Kinh doanh quốc tế ( Thương mại quốc tế) | A00; A01; D01; D07 | 27 | |
| 10 | TM12 | Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) | A00; A01; D01; D07 | 26.7 | |
| 11 | TM13 | Kinh tế (Quản lý kinh tế) | A00; A01; D01; D07 | 25.7 | |
| 12 | TM14 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) | A00; A01; D01; D07 | 25.9 | |
| 13 | TM16 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) | A00; A01; D01; D07 | 25.7 | |
| 14 | TM17 | Thương mại điện tử (Quản trị Thương mại điện tử ) | A00; A01; D01; D07 | 26.7 | |
| 15 | TM18 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) | A01; D01; D07 | 25.8 | |
| 16 | TM19 | Luật kinh tế (Luật kinh tế) | A00; A01; D01; D07 | 25.7 | |
| 17 | TM20 | Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) | A00; A01; D01; D03 | 24.5 | |
| 18 | TM21 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) | A00; A01; D01; D04 | 26.9 | |
| 19 | TM22 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) | A00; A01; D01; D07 | 26 | |
| 20 | TM23 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | A00; A01; D01; D07 | 25.9 | |
| 21 | TM28 | Marketing (Marketing số) | A00; A01; D01; D07 | 27 | |
| 22 | TM29 | Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) | A00; A01; D01; D07 | 25.6 | |
| 23 | TM31 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) | A00; A01; D01; D07 | 24.5 | |
| 24 | TM32 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) | A00; A01; D01; D07 | 25.6 | |
| 25 | TM33 | Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) | A00; A01; D01; D07 | 25.8 |
4. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Thương Mại năm 2019 - 2022
|
Tên ngành |
Năm 2019 |
Năm 2020 |
Năm 2021 |
Năm 2022 (Xét theo KQ thi TN THPT) |
|
Kinh tế (Quản lý kinh tế) |
22.2 |
25,15 |
26,35 |
26,00 |
|
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) |
23.2 |
26 |
26,60 |
26,20 |
|
Kế toán (Kế toán công) |
22 |
24,9 |
26,20 |
25,80 |
|
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) |
22.5 |
25,55 |
26,55 |
26,20 |
|
Thương mại điện tử (Quản trị Thương mại điện tử) |
23 |
26,25 |
27,10 |
27,00 |
|
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị hệ thống thông tin) |
22 |
25,25 |
26,30 |
26,10 |
|
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) |
23 |
25,8 |
26,70 |
26,35 |
|
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) |
22 |
24,05 |
26,00 |
25,80 |
|
Quản trị kinh doanh (Tiếng Trung thương mại) |
23.1 |
25,9 |
26,80 |
26,00 |
|
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) |
23.2 |
25,5 |
26,15 |
|
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) |
23 |
25,4 |
26,20 |
|
|
Marketing (Marketing thương mại) |
24 |
26,7 |
27,45 |
27,00 |
|
Marketing (Quản trị thương hiệu) |
23.3 |
26,15 |
27,15 |
26,70 |
|
Luật kinh tế (Luật kinh tế) |
22 |
24,7 |
26,10 |
25,80 |
|
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) |
22.1 |
25,3 |
26,35 |
25,90 |
|
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) |
22 |
24,3 |
26,15 |
25,80 |
|
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) |
23.5 |
26,3 |
26,60 |
|
|
Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) |
23.7 |
26,3 |
26,95 |
26,50 |
|
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh Thương mại) |
22.9 |
25,4 |
26,70 |
26,05 |
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) |
23.4 |
26,5 |
27,40 |
27,00 |
|
Kiểm toán (Kiểm toán) |
22.3 |
25,7 |
26,55 |
26,20 |
|
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)-Chất lượng cao |
20.7 |
24 |
26,10 |
25,50 |
|
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) - Chất lượng cao |
20.5 |
24 |
26,10 |
25,50 |
|
Quản trị khách sạn (Chương trình đặc thù) |
24,6 |
25,80 |
||
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình đặc thù) |
24,25 |
25,80 |
||
|
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị hệ thống thông tin kinh tế) - Chương trình đặc thù |
24,25 |
26,20 |
||
|
Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) |
26,10 |
|||
|
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Chất lượng cao |
25,50 |
|||
|
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) - Chất lượng cao |
25,50 |
|||
|
Marketing (Marketing số) |
26,90 |
|||
|
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) |
25,80 |
|||
|
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) - Tích hợp chương trình ICAEW CFAB |
25,00 |
Học phí
1. Dự kiến học phí trường Đại học Thương mại năm 2025
Học phí các chương trình đào tạo chuẩn: từ 2.400.000 đến 2.790.000 đồng/tháng theo từng chương trình đào tạo.
Học phí các chương trình đào tạo định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế (IPOP): 3.850.000 đồng/tháng.
Học phí các chương trình đào tạo song bằng quốc tế: 260.000.000 đồng/khóa học.
Học phí các chương trình đào tạo tiên tiến: 195.000.000 đồng/khóa học.
Mức thu học phí hàng năm tăng không quá 12,5% so với năm trước liền kề (theo Nghị định 81/NĐ-CP ngày 27/08/2021 của Chính phủ).
2. Dự kiến học phí trường Đại học Thương mại năm 2024 - 2025
Trường Đại học Thương Mại đã công bố mức học phí cho năm học 2024-2025. Theo đó, học phí dao động trong khoảng từ 24-26 triệu đồng cho chương trình chuẩn và 35 triệu đồng cho chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế.
-
Với chương trình chuẩn, sinh viên sẽ có cơ hội tiếp cận một khối kiến thức rộng và đa dạng trong lĩnh vực kinh doanh và thương mại. Chương trình này mang lại sự đa năng cho sinh viên trong việc lựa chọn định hướng nghề nghiệp sau khi tốt nghiệp.
-
Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế sẽ tập trung vào việc cung cấp kiến thức chuyên sâu và kỹ năng quốc tế. Sinh viên sẽ được tiếp xúc với các khía cạnh toàn cầu của kinh doanh và thương mại, chuẩn bị cho một sự nghiệp quốc tế.
Lưu ý, học phí có thể thay đổi tùy thuộc vào quyết định của trường và các yếu tố khác như chương trình học, chính sách tài chính, và điều kiện kinh tế.
3. Học phí trường Đại học Thương mại năm 2023 - 2024 mới nhất
Trước đó, trong đề án tuyển sinh đại học chính quy năm 2023, Trường đại học Thương mại đã công bố mức học phí cụ thể như sau: Học phí chương trình đào tạo chuẩn: từ 2.300.000 đến 2.500.000 đồng/tháng theo từng ngành (chuyên ngành) đào tạo, tương đương 23 - 25 triệu đồng/năm.
4. Học phí trường Đại học Thương mại năm 2022
Dựa theo mức tăng học phí giữa các năm trước luôn dao động từ 5% đến 10%. Năm 2022 sắp tới đây thì mức học phí TMU sẽ tăng 5% so với năm 2021. Tương đương mức tăng dao động từ 17.325.000 VNĐ – 36.845.000 VNĐ cho một năm.
5. Học phí trường Đại học Thương mại năm 2021
Trường Đại học Thương mại sẽ có các mức học phí khác nhau dựa trên những ngành nghề đào tạo khác nhau. Hiện nay, cụ thể TMU có các mức học phí dự kiến năm 2021 – 2022 như sau:
- Chương trình đào tạo đại trà có mức học phí dao động từ: 15.750.000 đến 17.325.000 vnđ/năm.
- Chương trình đào tạo chất lượng cao có mức học phí dao động từ: 30.450.000 đến 33.495.000 vnđ/năm.
- Chương trình đào tạo theo cơ chế đặc thù có mức mức học phí dao động: 18.900.000 đến 20.790.000 vnđ/năm.
6. Học phí trường Đại học Thương mại năm 2020
Học phí TMU của năm 2021 dựa trên mức học phí của năm 2020 nhưng không có gì thay đổi nhiều. Vậy nên chi phí cho năm 2020 của mỗi sinh viên là: 15.000.000 vnđ/ năm.
Chương trình đào tạo
|
Ngành học |
Mã ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển |
Chỉ tiêu (dự kiến) |
|
I. Chương trình chuẩn |
|||
|
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) |
TM01 |
A00, A01, D01, D07 |
250 |
|
Quản trị kinh dianh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) |
TM03 |
A00, A01, D01, D07 |
50 |
|
Marketing (Marketing thương mại) |
TM04 |
A00, A01, D01, D07 |
250 |
|
Marketing (Quản trị thương hiệu) |
TM05 |
A00, A01, D01, D07 |
160 |
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) |
TM06 |
A00, A01, D01, D07 |
150 |
|
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) |
TM07 |
A00, A01, D01, D07 |
150 |
|
Kế toán (Kế toán công) |
TM09 |
A00, A01, D01, D07 |
90 |
|
Kiểm toán (Kiểm toán) |
TM10 |
A00, A01, D01, D07 |
100 |
|
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) |
TM11 |
A00, A01, D01, D07 |
190 |
|
Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) |
TM12 |
A00, A01, D01, D07 |
110 |
|
Kinh tế (Quản lý kinh tế) |
TM13 |
A00, A01, D01, D07 |
250 |
|
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng thương mại) |
TM14 |
A00, A01, D01, D07 |
200 |
|
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) |
TM16 |
A00, A01, D01, D07 |
100 |
|
Thương mại điện tử (Quản trị Thương mại điện tử) |
TM17 |
A00, A01, D01, D07 |
220 |
|
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) |
TM18 |
A01, D01, D07 |
200 |
|
Luật kinh tế (Luật kinh tế) |
TM19 |
A00, A01, D01, D07 |
125 |
|
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) |
TM20 |
A00, A01, D01, D03 |
75 |
|
Quản trị kinh doanh (Tiếng Trung thương mại) |
TM21 |
A00, A01, D01, D04 |
180 |
|
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị hệ thống thông tin) |
TM22 |
A00, A01, D01, D07 |
150 |
|
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) |
TM23 |
A00, A01, D01, D07 |
200 |
|
Marketing (Marketing số) |
TM28 |
A00, A01, D01, D07 |
100 |
|
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) |
TM29 |
A00, A01, D01, D07 |
50 |
|
II. Chương trình chất lượng cao (***) |
|||
|
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) |
TM02 |
A01, D01, D07 |
50 |
|
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) |
TM08 |
A01, D01, D07 |
50 |
|
Tài chính - Ngân hàng |
TM15 |
A01, D01, D07 |
50 |
|
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) |
TM27 |
A01, D01, D07 |
50 |
|
III. Chương trình định hướng nghề nghiệp |
|||
|
Quản trị khách sạn |
TM24 |
A01, A01, D01, D07 |
350 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) |
TM25 |
A01, A01, D01, D07 |
100 |
|
Hệ thông thông tin quản lý (Quản trị hệ thống thông tin) |
TM26 |
A00, A01, D01, D07 |
100 |
|
IV. Chương trình tích hợp |
|||
|
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) - Tích hợp chương trình ICAEW CFAB |
TM30 |
A01, A01, D07 |
50 |


