3.2 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Việt Nhật - ĐHQGHN năm 2026 mới nhất
Trường Đại học Việt Nhật - ĐHQGHN chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2026. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | VJU1 | Nhật Bản học – BJS | 21.00 | C00; D01; D06; D11; D53; D14; D63; D15; D43; X78; X98 | |
| 2 | VJU2 | Khoa học & Kỹ thuật máy tính – BCSE | 20.75 | A00; A01; D28; C01; C02; D01; D06; D07; D23 | |
| 3 | VJU3 | Cơ điện tử thông minh và sản xuất theo phương thức Nhật Bản – EMJM | 20.50 | A00; A01; D28; C01; C02; D01; D06; D07; D23 | |
| 4 | VJU4 | Công nghệ Thực phẩm và sức khỏe – EFTH | 20.00 | A00; A01; D28; B00; C02; D01; D06; D07; D23; D08; D33 | |
| 5 | VJU5 | Nông nghiệp thông minh và bền vững – ESAS | 20.00 | A00; A01; D28; B00; C02; D01; D06; D07; D23; D08; D33; D10; D18 | |
| 6 | VJU6 | Kỹ thuật Xây dựng – ECE | 20.00 | A00; A01; D28; C01; C02; D01; D06; D07; D23 | |
| 7 | VJU7 | Đổi mới và phát triển toàn cầu (Quốc tế học) – BGDI | 20.00 | D01; D11; D12; D14; D15; X78 | |
| 8 | VJU8 | Công nghệ kỹ thuật Chip bán dẫn – ESCT | 21.25 | A00; A01; D28; A02; C01; C02; D07; D23 | |
| 9 | VJU9 | Điều khiển thông minh và Tự động hóa – BICA | 20.25 | A00; A01; D28; C01; C02; D01; D06; D07; D23 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi riêng năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn Thi Riêng |
Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | VJU1 | Nhật Bản học – BJS | 21.00 | 63.00 | Phỏng vấn | |
| 2 | VJU2 | Khoa học & Kỹ thuật máy tính – BCSE | 20.75 | 62.00 | Phỏng vấn | |
| 3 | VJU4 | Công nghệ Thực phẩm và sức khỏe – EFTH | 20.00 | 60.00 | Phỏng vấn | |
| 4 | VJU5 | Nông nghiệp thông minh và bền vững – ESAS | 20.00 | 60.00 | Phỏng vấn | |
| 5 | VJU6 | Kỹ thuật Xây dựng – ECE | 20.00 | 60.00 | Phỏng vấn | |
| 6 | VJU7 | Đổi mới và phát triển toàn cầu (Quốc tế học) – BGDI | 20.00 | 60.00 | Phỏng vấn | |
| 7 | VJU8 | Công nghệ kỹ thuật Chip bán dẫn – ESCT | 21.25 | 64.00 | Phỏng vấn | |
| 8 | VJU9 | Điều khiển thông minh và Tự động hóa – BICA | 20.25 | 61.00 | Phỏng vấn |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL HN |
Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | VJU1 | Nhật Bản học – BJS | 21.00 | 73.00 | Q01; Q02; Q03; Q04; Q05; Q06; Q07; Q08; Q09; Q10; Q21 | |
| 2 | VJU2 | Khoa học & Kỹ thuật máy tính – BCSE | 20.75 | 72.00 | Q01; Q02; Q03; Q04; Q05; Q06; Q07; Q08; Q09; Q21 | |
| 3 | VJU3 | Cơ điện tử thông minh và sản xuất theo phương thức Nhật Bản – EMJM | 20.50 | 71.00 | Q01; Q02; Q03; Q04; Q05; Q06; Q07; Q08; Q09; Q21 | |
| 4 | VJU4 | Công nghệ Thực phẩm và sức khỏe – EFTH | 20.00 | 69.00 | Q01; Q02; Q03; Q04; Q05; Q06; Q07; Q08; Q09; Q10; Q21 | |
| 5 | VJU5 | Nông nghiệp thông minh và bền vững – ESAS | 20.00 | 69.00 | Q01; Q02; Q03; Q04; Q05; Q06; Q07; Q08; Q09; Q10; Q21 | |
| 6 | VJU6 | Kỹ thuật Xây dựng – ECE | 20.00 | 69.00 | Q01; Q02; Q03; Q04; Q05; Q06; Q07; Q08; Q09; Q21 | |
| 7 | VJU7 | Đổi mới và phát triển toàn cầu (Quốc tế học) – BGDI | 20.00 | 69.00 | Q01; Q02; Q03; Q04; Q05; Q06; Q07; Q08; Q09; Q10; Q21 | |
| 8 | VJU8 | Công nghệ kỹ thuật Chip bán dẫn – ESCT | 21.25 | 75.00 | Q01; Q02; Q03 | |
| 9 | VJU9 | Điều khiển thông minh và Tự động hóa – BICA | 20.25 | 70.00 | Q01; Q02; Q03; Q04; Q05; Q06; Q07; Q08; Q09; Q21 |
Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn CCQT |
Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | VJU1 | Nhật Bản học – BJS | 21.00 | 1120.00 | Chứng chỉ SAT | |
| 2 | VJU2 | Khoa học & Kỹ thuật máy tính – BCSE | 20.75 | 1110.00 | Chứng chỉ SAT | |
| 3 | VJU3 | Cơ điện tử thông minh và sản xuất theo phương thức Nhật Bản – EMJM | 20.50 | 1100.00 | Chứng chỉ SAT | |
| 4 | VJU4 | Công nghệ Thực phẩm và sức khỏe – EFTH | 20.00 | 1100.00 | Chứng chỉ SAT | |
| 5 | VJU5 | Nông nghiệp thông minh và bền vững – ESAS | 20.00 | 1100.00 | Chứng chỉ SAT | |
| 6 | VJU6 | Kỹ thuật Xây dựng – ECE | 20.00 | 1100.00 | Chứng chỉ SAT | |
| 7 | VJU7 | Đổi mới và phát triển toàn cầu (Quốc tế học) – BGDI | 20.00 | 1100.00 | Chứng chỉ SAT | |
| 8 | VJU8 | Công nghệ kỹ thuật Chip bán dẫn – ESCT | 21.25 | 1140.00 | Chứng chỉ SAT | |
| 9 | VJU9 | Điều khiển thông minh và Tự động hóa – BICA | 20.25 | 1100.00 | Chứng chỉ SAT |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.