1.3 K lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Nông lâm - Đại học Huế năm 2025 mới nhất
Trường Đại học Nông lâm - Đại học Huế chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340116 | Bất động sản | 15.00 | A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 | |
| 2 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 18.50 | A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 | |
| 3 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 16.00 | A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 | |
| 4 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 17.00 | A00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X17 | |
| 5 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 15.00 | A00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X17 | |
| 6 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 15.00 | A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 | |
| 7 | 7620102 | Khuyến nông | 15.00 | A07; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D14; X01; X74 | |
| 8 | 7620105 | Chăn nuôi | 16.00 | A00; B00; C04; D01; X04; X12 | |
| 9 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 15.00 | A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 | |
| 10 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 15.00 | A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 | |
| 11 | 7620116 | Phát triển nông thôn | 15.00 | A07; C00; C03; C04; C14; C20; D01; X01; X74 | |
| 12 | 7620118 | Nông nghiệp công nghệ cao | 15.00 | A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 | |
| 13 | 7620119 | Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn | 15.00 | A07; C00; C03; C04; C14; C19; D01; X01; X70 | |
| 14 | 7620210 | Lâm nghiệp | 15.00 | A00; B00; C03; C04; C14; X01; X04 | |
| 15 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | 15.00 | A00; B00; C03; C04; C14; X01; X04 | |
| 16 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | 15.00 | A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 | |
| 17 | 7620302 | Bệnh học thủy sản | 15.00 | A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 | |
| 18 | 7620305 | Quản lý thủy sản | 15.00 | A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 | |
| 19 | 7640101 | Thú y | 19.50 | A00; B00; C04; D01; X04; X12 | |
| 20 | 7850103 | Quản lý đất đai | 15.00 | A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340116 | Bất động sản | 18.00 | A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 | |
| 2 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 20.81 | A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 | |
| 3 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 18.30 | A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 | |
| 4 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 19.13 | A00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X17 | |
| 5 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 18.00 | A00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X17 | |
| 6 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 18.00 | A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 | |
| 7 | 7620102 | Khuyến nông | 18.00 | A07; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D14; X01; X74 | |
| 8 | 7620105 | Chăn nuôi | 18.30 | A00; B00; C04; D01; X04; X12 | |
| 9 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 18.00 | A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 | |
| 10 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 18.00 | A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 | |
| 11 | 7620116 | Phát triển nông thôn | 18.00 | A07; C00; C03; C04; C14; C20; D01; X01; X74 | |
| 12 | 7620118 | Nông nghiệp công nghệ cao | 18.00 | A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 | |
| 13 | 7620119 | Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn | 18.00 | A07; C00; C03; C04; C14; C19; D01; X01; X70 | |
| 14 | 7620210 | Lâm nghiệp | 18.00 | A00; B00; C03; C04; C14; X01; X04 | |
| 15 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | 18.00 | A00; B00; C03; C04; C14; X01; X04 | |
| 16 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | 18.00 | A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 | |
| 17 | 7620302 | Bệnh học thủy sản | 18.00 | A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 | |
| 18 | 7620305 | Quản lý thủy sản | 18.00 | A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 | |
| 19 | 7640101 | Thú y | 21.94 | A00; B00; C04; D01; X04; X12 | |
| 20 | 7850103 | Quản lý đất đai | 18.00 | A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.