video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
2.5 K lượt search
DHL

Điểm chuẩn Đại học Nông lâm - Đại học Huế năm 2024 mới nhất

Mã trường: DHL 5.0 2.5 K lượt xem 1 năm trước

Đại học Nông lâm - Đại học Huế chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 2 phương thức: Điểm thi THPT, Điểm học bạ. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7340116 Bất động sản 15.00 A00; B00; C00; C04
2 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15.00 A00; A02; A01; B00
3 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 15.00 A00; A02; A01; B00
4 7540101 Công nghệ thực phẩm 16.00 A00; B00; B03; D08
5 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 15.00 A00; B00; B03; D08
6 7620102 Khuyến nông 15.00 A07; B03; C00; C04
7 7620105 Chăn nuôi 15.00 A00; A02; B00; D08
8 7620110 Khoa học cây trồng 15.00 A00; B00; B03; D08
9 7620112 Bảo vệ thực vật 15.00 A00; B00; B03; D08
10 7620116 Phát triển nông thôn 15.00 A07; B03; C00; C04
11 7620118 Nông nghiệp công nghệ cao 15.00 A00; B00; B03; D08
12 7620119 Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn 15.00 A07; C00; C04; D10
13 7620205 Lâm nghiệp 15.00 A00; A02; B00; B03
14 7620211 Quản lý tài nguyên rừng 15.00 A00; A02; B00; B03
15 7620301 Nuôi trồng thủy sản 15.00 A00; B00; D01; D08
16 7620302 Bệnh học thủy sản 15.00 A00; B00; D01; D08
17 7620305 Quản lý thủy sản 15.00 A00; B00; D01; D08
18 7640101 Thú y 17.50 A00; A02; B00; D08
19 7850103 Quản lý đất đai 15.00 A00; B00; C00; C04

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7540101 Công nghệ thực phẩm 700.00
2 7620105 Chăn nuôi 700.00
3 7620301 Nuôi trồng thủy sản 700.00
4 7640101 Thú y 700.00
5 7850103 Quản lý đất đai 700.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7340116 Bất động sản 18.00 A00; B00; C00; C04
2 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 18.00 A00; A02; A10; B00
3 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 18.00 A00; A02; A10; B00
4 7540101 Công nghệ thực phẩm 20.00 A00; B00; B04; D08
5 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 18.00 A00; B00; B04; D08
6 7620102 Khuyến nông 18.00 A07; B03; C00; C04
7 7620105 Chăn nuôi 18.50 A00; A02; B00; D08
8 7620110 Khoa học cây trồng 18.00 A00; B00; B04; D08
9 7620112 Bảo vệ thực vật 18.00 A00; B00; B04; D08
10 7620116 Phát triển nông thôn 18.00 A07; B03; C00; C04
11 7620118 Nông nghiệp công nghệ cao 18.00 A00; B00; B04; D08
12 7620119 Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn 18.00 A07; C00; C04; D10
13 7620205 Lâm nghiệp 18.00 A00; A02; B00; D08
14 7620211 Quản lý tài nguyên rừng 18.00 A00; A02; B00; D08
15 7620301 Nuôi trồng thủy sản 18.50 A00; B00; B04; D08
16 7620302 Bệnh học thủy sản 18.00 A00; B00; B04; D08
17 7620305 Quản lý thủy sản 18.00 A00; B00; B04; D08
18 7640101 Thú y 21.00 A00; A02; B00; D08
19 7850103 Quản lý đất đai 18.00 A00; B00; C00; C04
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.