video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
4.3 K lượt search
DQN

Điểm chuẩn Đại học Quy Nhơn năm 2025 mới nhất

Mã trường: DQN 5.0 4.3 K lượt xem 1 năm trước

Trường Đại học Quy Nhơn chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140114 Quản lý Giáo dục 25.10 A00; A01; C00; C03; C04; D01; X70; X74
2 7140201 Giáo dục mầm non 21.75 M00
3 7140202 Giáo dục Tiểu học 26.90 A00; C00; D01
4 7140205 Giáo dục chính trị 26.65 C00; D01; D14; X01; X25; X70; X74
5 7140206 Giáo dục thể chất 19.80 T00; T01; T02; T04; T06
6 7140209 Sư phạm Toán học 25.85 A00; A01; D07; X26
7 7140210 Sư phạm Tin học 20.35 A00; A01; D01; D07; X02
8 7140211 Sư phạm Vật lý 24.40 A00; A01; A02; X05
9 7140212 Sư phạm Hóa học 25.30 A00; B00; C02; D07
10 7140213 Sư phạm Sinh học 21.20 A02; B00; B08
11 7140217 Sư phạm Ngữ văn 26.85 C00; D01; D14; D15
12 7140218 Sư phạm Lịch sử 27.21 C03; D09; D14; X17; X70
13 7140219 Sư phạm Địa lý 26.74 C04; D10; D15; X21; X74
14 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 23.59 D01
15 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 22.50 A00; A01; A02; B00; B08
16 7140249 Sư phạm Lịch sử Địa lý 26.40 C00; D14; D15; X70; X74
17 7220201 Ngôn ngữ Anh 23.00 A01; D01; D14; D15
18 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 24.20 A01; D01; D04; D15
19 7229030 Văn học 25.29 D14; D15; X70; X74; X78
20 7310101 Kinh tế 21.40 A00; A01; D01; D07; X25
21 7310205 Quản lý nhà nước 23.60 D01; D14; X01; X17; X25
22 7310403 Tâm lý học giáo dục 24.60 C00; C03; C04; D01; X01; X17; X70; X74
23 7310608 Đông phương học 22.30 C00; D14; D15; D63; D65; X70; X78; X90
24 7310630 Việt Nam học 23.50 C00; C03; C04; D01; D15; X70
25 7340101 Quản trị kinh doanh 21.70 A00; A01; D01; D07; X01; X25; X26; X78
26 7340201 Tài chính – Ngân hàng 22.50 A00; A01; D01; X01; X78
27 7340301 Kế toán 20.30 A00; A01; D01; D07; X25; X26
28 7340301CLC Kế toán CLC 19.20 A00; A01; D01; D07; X25; X26
29 7340302 Kiểm toán 24.88 A01; X26
30 7340302 Kiểm toán 24.94 D01; X25
31 7340302 Kiểm toán 24.56 D07
32 7340302 Kiểm toán 21.80 A00; A01; D01; D07; X26; X78
33 7380101 Luật 23.58 A01; C00; D01; D14; X01; X25; X70
34 7440112 Hóa học 20.50 A00; A05; A06; B00; C02; C05; C08; D07; D12; X09
35 7460108 Khoa học dữ liệu 17.10 A00; A01; D01; D07; X26
36 7460112 Toán ứng dụng 19.50 A00; A01; D01; D07; X26
37 7480103 Kỹ thuật phần mềm 19.50 A00; A01; D01; D07; X26
38 7480107 Trí tuệ nhân tạo 20.00 A00; A01; D01; D07; X26
39 7480201 Công nghệ thông tin 21.50 A00; A01; D01; D07; X26
40 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 22.20 A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
41 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 20.50 A00; A01; A05; B00; C02; C05; D01; D07; D12; X09
42 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 23.60 A00; A01; D01; D10; X01; X21; X25; X26
43 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 20.14 A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
44 7520201 Kỹ thuật điện 20.65 A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
45 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 20.77 A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
46 7520216 Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa 21.02 A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
47 7520401 Vật lý kỹ thuật 18.25 A00; A01; A02; A04; C01
48 7540101 Công nghệ thực phẩm 20.90 A02; A06; B00; B08; C02; C08; D07; D12
49 7580201 Kỹ thuật xây dựng 20.15 A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
50 7620109 Nông học 15.00 A02; B01; B03; B08; C08; X13
51 7760101 Công tác xã hội 19.93 D01; D14; X01; X78
52 7760101 Công tác xã hội 23.70 C00; C03; C04; D01; D14; X01; X70; X78
53 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 22.25 A00; A01; D01; D04; D09; X01; X17; X21; X25; X78
54 7810201 Quản trị khách sạn 22.65 A00; A01; D01; D04; D09; X01; X17; X21; X25; X78
55 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 20.75 A00; A02; A04; A06; B00; B02; C04; C13; D01; D10; D15; X21; X74
56 7850103 Quản lý đất đai 17.90 A00; A01; A02; A04; A06; B00; D07; D10; X05; X09; X21

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140114 Quản lý Giáo dục 889.00
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 829.00
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 863.00
4 7229030 Văn học 894.00
5 7310101 Kinh tế 793.00
6 7310205 Quản lý nhà nước 845.00
7 7310403 Tâm lý học giáo dục 875.00
8 7310608 Đông phương học 809.00
9 7310630 Việt Nam học 843.00
10 7340101 Quản trị kinh doanh 788.00
11 7340201 Tài chính – Ngân hàng 816.00
12 7340301 Kế toán 743.00
13 7340301ACCA Kế toán ACCA 705.00
14 7340302 Kiểm toán 791.00
15 7380101 Luật 845.00
16 7440112 Hóa học 749.00
17 7460108 Khoa học dữ liệu 629.00
18 7460112 Toán ứng dụng 700.00
19 7480103 Kỹ thuật phần mềm 696.00
20 7480107 Trí tuệ nhân tạo 735.00
21 7480201 Công nghệ thông tin 781.00
22 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 805.00
23 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 749.00
24 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 845.00
25 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 739.00
26 7520201 Kỹ thuật điện 753.00
27 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 715.00
28 7520216 Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa 765.00
29 7520401 Vật lý kỹ thuật 673.00
30 7540101 Công nghệ thực phẩm 761.00
31 7580201 Kỹ thuật xây dựng 739.00
32 7620109 Nông học 600.00
33 7760101 Công tác xã hội 848.00
34 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 792.00
35 7810201 Quản trị khách sạn 820.00
36 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 743.00
37 7850103 Quản lý đất đai 662.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140114 Quản lý Giáo dục 27.97 X70; X74
2 7140114 Quản lý Giáo dục 27.07 A00
3 7140114 Quản lý Giáo dục 26.73 A01
4 7140114 Quản lý Giáo dục 27.97 C00; C03; C04
5 7140114 Quản lý Giáo dục 27.33 D01
6 7220201 Ngôn ngữ Anh 25.59 A01
7 7220201 Ngôn ngữ Anh 25.73 D01; D14; D15
8 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc - A01; D01; D04; D15
9 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 26.32 A01
10 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 25.73 D01; D14; D15
11 7229030 Văn học 28.16 C00; C03
12 7229030 Văn học 27.52 D14; D15
13 7229030 Văn học 28.16 X70; X74
14 7229030 Văn học 27.52 X78
15 7310101 Kinh tế 24.67 D01; X25
16 7310101 Kinh tế 24.39 D07
17 7310101 Kinh tế 24.34 A00
18 7310101 Kinh tế 24.72 A01; X26
19 7310205 Quản lý nhà nước 26.47 C00
20 7310205 Quản lý nhà nước 26.16 D01; D14; X01; X25
21 7310205 Quản lý nhà nước 26.47 X70; X74
22 7310403 Tâm lý học giáo dục 27.47 C00; C03; C04; X70; X74
23 7310403 Tâm lý học giáo dục 26.87 D01; X01
24 7310403 Tâm lý học giáo dục 28.35 X17
25 7310608 Đông phương học 25.17 C00
26 7310608 Đông phương học 25.27 D14; D15; D63; D65; X78; X90
27 7310608 Đông phương học 25.17 X70
28 7310630 Việt Nam học 26.37 C00; C03; C04
29 7310630 Việt Nam học 26.09 D01; D15
30 7310630 Việt Nam học 26.37 X70
31 7340101 Quản trị kinh doanh 24.59 A00
32 7340101 Quản trị kinh doanh 24.84 A01; X26
33 7340101 Quản trị kinh doanh 24.88 D01; D04; X01; X25; X78
34 7340101 Quản trị kinh doanh 24.52 D07
35 7340201 Tài chính – Ngân hàng 25.17 A00
36 7340201 Tài chính – Ngân hàng 25.16 A01
37 7340201 Tài chính – Ngân hàng 25.41 D01
38 7340201 Tài chính – Ngân hàng 25.41 X01; X25
39 7340301 Kế toán 23.83 D07
40 7340301 Kế toán 23.43 A00
41 7340301 Kế toán 23.97 A01; X26
42 7340301 Kế toán 23.88 D01; X25
43 7340301CLC Kế toán CLC 22.60 A00
44 7340301CLC Kế toán CLC 22.81 A01; X26
45 7340301CLC Kế toán CLC 23.25 D01; X25
46 7340301CLC Kế toán CLC 22.90 D07
47 7340302 Kiểm toán 24.66 A00
48 7380101 Luật 26.14 D01; D14; X01; X25
49 7380101 Luật 26.05 A01
50 7380101 Luật 26.45 C00; X70
51 7440112 Hóa học 24.00 D07
52 7440112 Hóa học 24.04 D12
53 7440112 Hóa học 24.25 X09
54 7440112 Hóa học - A00; A05; A06; B00; C02; C05; C08; D07; D12; X09
55 7440112 Hóa học 23.58 A00; A05; A06
56 7440112 Hóa học 23.20 B00
57 7440112 Hóa học 24.25 C00; C05; C08
58 7460108 Khoa học dữ liệu 20.42 A00
59 7460108 Khoa học dữ liệu 21.11 A01; X26
60 7460108 Khoa học dữ liệu 21.23 D01
61 7460108 Khoa học dữ liệu 21.15 D07
62 7460112 Toán ứng dụng 23.45 D01
63 7460112 Toán ứng dụng 23.16 D07
64 7460112 Toán ứng dụng 22.83 A00
65 7460112 Toán ứng dụng 23.26 A01; X26
66 7480103 Kỹ thuật phần mềm 23.26 A01; X26
67 7480103 Kỹ thuật phần mềm 23.45 D01
68 7480103 Kỹ thuật phần mềm 23.16 D07
69 7480103 Kỹ thuật phần mềm 22.83 A00
70 7480107 Trí tuệ nhân tạo 23.58 D07
71 7480107 Trí tuệ nhân tạo 23.21 A00
72 7480107 Trí tuệ nhân tạo 23.70 A01; X26
73 7480107 Trí tuệ nhân tạo 23.68 D01
74 7480201 Công nghệ thông tin 24.76 A01; X26
75 7480201 Công nghệ thông tin 24.43 A00
76 7480201 Công nghệ thông tin 24.74 D01
77 7480201 Công nghệ thông tin 24.43 D07
78 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 25.04 A01; X26
79 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 24.95 A00
80 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 25.95 C01; X06
81 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 25.21 D01
82 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 24.77 D07
83 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 24.25 C02; C05; X09
84 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 24.04 D01; D12
85 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 24.00 D07
86 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 23.58 A00
87 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 24.12 A01
88 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 23.58 A05
89 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 23.20 B00
90 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 26.05 A00
91 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 26.06 A01; X26
92 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 26.16 D01; D10; X01; X25
93 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 27.35 X21
94 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 23.31 A00
95 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 23.89 C01; X06
96 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 23.82 A01; X26
97 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 23.76 D01
98 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 23.70 D07
99 7520201 Kỹ thuật điện 23.70 A00
100 7520201 Kỹ thuật điện 24.23 A01; X26
101 7520201 Kỹ thuật điện 24.40 C01; X06
102 7520201 Kỹ thuật điện 24.15 D01
103 7520201 Kỹ thuật điện 24.06 D07
104 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 23.79 A00
105 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 24.31 A01; X26
106 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 24.52 C01; X06
107 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 24.24 D01
108 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 24.12 D07
109 7520216 Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa 24.41 D01
110 7520216 Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa 24.23 D07
111 7520216 Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa 24.77 X06
112 7520216 Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa 24.01 A00
113 7520216 Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa 24.49 A01; X26
114 7520216 Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa 24.77 C01
115 7520401 Vật lý kỹ thuật 21.69 A02; A04
116 7520401 Vật lý kỹ thuật 22.00 C01
117 7520401 Vật lý kỹ thuật 21.69 A00
118 7520401 Vật lý kỹ thuật 22.16 A01
119 7540101 Công nghệ thực phẩm 24.17 D07
120 7540101 Công nghệ thực phẩm 24.33 D12
121 7540101 Công nghệ thực phẩm 23.90 A00; A02; A06
122 7540101 Công nghệ thực phẩm 23.54 B00; B08
123 7540101 Công nghệ thực phẩm 24.65 C02; C05; C08
124 7580201 Kỹ thuật xây dựng 23.32 A00
125 7580201 Kỹ thuật xây dựng 23.83 A01; X26
126 7580201 Kỹ thuật xây dựng 23.90 C01; X06
127 7580201 Kỹ thuật xây dựng 23.77 D01
128 7580201 Kỹ thuật xây dựng 23.71 D07
129 7620109 Nông học 18.00 A02
130 7620109 Nông học 18.03 B00; B01; B03; B08
131 7620109 Nông học 18.75 C08; X13
132 7760101 Công tác xã hội 26.57 C00; C03; C04; X70; X74
133 7760101 Công tác xã hội 26.23 D01; D14; X01; X78
134 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 24.99 A00
135 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 25.06 A01
136 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 25.24 D01; D04; D09; X01; X25; X78
137 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 26.00 X17; X21
138 7810201 Quản trị khách sạn 26.40 X17; X21
139 7810201 Quản trị khách sạn 25.29 A00; A01
140 7810201 Quản trị khách sạn 25.50 D01; D04; D09; X01; X25; X78
141 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 23.62 C04; C13; X74
142 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 24.23 D01; D10; D15
143 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 24.50 X21
144 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 23.77 A00; A02; A04; A06
145 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 23.41 B00; B02
146 7850103 Quản lý đất đai 21.65 X05; X09; X21
147 7850103 Quản lý đất đai 21.41 A00; A02; A04
148 7850103 Quản lý đất đai 21.81 A01
149 7850103 Quản lý đất đai 21.13 B00
150 7850103 Quản lý đất đai 22.03 D07
151 7850103 Quản lý đất đai 21.87 D10

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140114 Quản lý Giáo dục 22.82 A00
2 7140114 Quản lý Giáo dục 22.84 A01
3 7140114 Quản lý Giáo dục 21.60 C00; C03; C04; X70; X74
4 7140114 Quản lý Giáo dục 20.77 D01
5 7140202 Giáo dục Tiểu học 23.28 C00
6 7140202 Giáo dục Tiểu học 22.14 D01
7 7140202 Giáo dục Tiểu học 24.15 A00
8 7140205 Giáo dục chính trị 21.95 D01; D14; X01; X25
9 7140205 Giáo dục chính trị 23.11 C00; X70; X74
10 7140209 Sư phạm Toán học 23.36 A00
11 7140209 Sư phạm Toán học 23.28 A01; X26
12 7140209 Sư phạm Toán học 23.53 D07
13 7140210 Sư phạm Tin học 18.95 A00
14 7140210 Sư phạm Tin học 19.90 A01
15 7140210 Sư phạm Tin học 17.98 D01
16 7140210 Sư phạm Tin học 20.08 D07
17 7140210 Sư phạm Tin học 17.44 X02
18 7140211 Sư phạm Vật lý 22.27 A00; A02
19 7140211 Sư phạm Vật lý 22.47 A01
20 7140211 Sư phạm Vật lý 20.09 X05
21 7140212 Sư phạm Hóa học 22.96 A00
22 7140212 Sư phạm Hóa học 22.68 B00
23 7140212 Sư phạm Hóa học 20.63 C02
24 7140212 Sư phạm Hóa học 22.86 D07
25 7140213 Sư phạm Sinh học 19.70 A02
26 7140213 Sư phạm Sinh học 19.82 B00; B08
27 7140217 Sư phạm Ngữ văn 23.24 C00
28 7140217 Sư phạm Ngữ văn 22.10 D01; D14; D15
29 7140218 Sư phạm Lịch sử 23.48 A07; C00; C03; X70
30 7140218 Sư phạm Lịch sử 22.38 D09; D14
31 7140218 Sư phạm Lịch sử 21.58 X17
32 7140219 Sư phạm Địa lý 23.17 A07; C00; C04
33 7140219 Sư phạm Địa lý 22.02 D10; D15
34 7140219 Sư phạm Địa lý 21.34 X21
35 7140219 Sư phạm Địa lý 23.17 X74
36 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 19.87 D01
37 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 20.50 A00; A02
38 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 21.30 A01
39 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 20.75 B00; B08
40 7140249 Sư phạm Lịch sử Địa lý 22.95 A07; C00; X70; X74
41 7140249 Sư phạm Lịch sử Địa lý 21.76 D14; D15
42 7220201 Ngôn ngữ Anh 19.55 D01; D14; D15
43 7220201 Ngôn ngữ Anh 21.65 A01
44 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 22.37 A01
45 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 20.20 D01; D04; D15
46 7229030 Văn học 21.71 C00; C03; X70; X74
47 7229030 Văn học 20.91 D14; D15; X78
48 7310101 Kinh tế 19.90 A00
49 7310101 Kinh tế 20.60 A01; D07; X26
50 7310101 Kinh tế 18.54 D01; X25
51 7310205 Quản lý nhà nước 20.60 C00; X70
52 7310205 Quản lý nhà nước 19.88 D01; D14; X01; X25
53 7310403 Tâm lý học giáo dục 21.30 C00; C03; C04; X70; X74
54 7310403 Tâm lý học giáo dục 20.42 D01; X01; X17
55 7310608 Đông phương học 19.06 D14; D15; D63; D65; X78; X90
56 7310608 Đông phương học 20.16 C00; X70
57 7310630 Việt Nam học 20.60 C00; C03; C04; X70; X74
58 7310630 Việt Nam học 19.82 D01; D15
59 7340101 Quản trị kinh doanh 20.14 A00
60 7340101 Quản trị kinh doanh 20.79 A01; X26
61 7340101 Quản trị kinh doanh 18.69 D01; D04; X01; X25; X78
62 7340101 Quản trị kinh doanh 20.75 D07
63 7340201 Tài chính – Ngân hàng 20.50 A00
64 7340201 Tài chính – Ngân hàng 21.30 A01
65 7340201 Tài chính – Ngân hàng 19.20 D01; X01; X25
66 7340301 Kế toán 20.06 D07
67 7340301 Kế toán 18.91 A00
68 7340301 Kế toán 19.87 A01; X26
69 7340301 Kế toán 17.96 D01; X25
70 7340301CLC Kế toán CLC 19.09 A01; X26
71 7340301CLC Kế toán CLC 17.17 D01; X25
72 7340301CLC Kế toán CLC 19.44 D07
73 7340301CLC Kế toán CLC 18.29 A00
74 7340302 Kiểm toán 20.85 A01; X26
75 7340302 Kiểm toán 18.75 D01; X25
76 7340302 Kiểm toán 20.80 D07
77 7340302 Kiểm toán 20.19 A00
78 7380101 Luật 20.60 C00; X70
79 7380101 Luật 19.86 D01; D14; X01; X25
80 7380101 Luật 22.04 A01
81 7440112 Hóa học 19.35 B00
82 7440112 Hóa học 17.55 C02; C05; C08; X09
83 7440112 Hóa học 20.15 D07
84 7440112 Hóa học 19.06 A00; A05; A06
85 7440112 Hóa học 18.07 D12
86 7460108 Khoa học dữ liệu 17.32 A01; X26
87 7460108 Khoa học dữ liệu 15.65 D01
88 7460108 Khoa học dữ liệu 17.40 D07
89 7460108 Khoa học dữ liệu 16.50 A00
90 7460112 Toán ứng dụng 18.40 A00
91 7460112 Toán ứng dụng 19.45 A01; X26
92 7460112 Toán ứng dụng 17.39 D01
93 7460112 Toán ứng dụng 19.67 D07
94 7480103 Kỹ thuật phần mềm 17.39 D01
95 7480103 Kỹ thuật phần mềm 19.67 D07
96 7480103 Kỹ thuật phần mềm 18.40 A00
97 7480103 Kỹ thuật phần mềm 19.45 A01; X26
98 7480107 Trí tuệ nhân tạo 19.93 D07
99 7480107 Trí tuệ nhân tạo 18.69 A00
100 7480107 Trí tuệ nhân tạo 19.71 A01; X26
101 7480107 Trí tuệ nhân tạo 17.77 D01
102 7480201 Công nghệ thông tin 20.00 A00
103 7480201 Công nghệ thông tin 20.66 A01; X26
104 7480201 Công nghệ thông tin 18.59 D01
105 7480201 Công nghệ thông tin 20.65 D07
106 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 21.11 A01; X26
107 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 18.39 C01; X06
108 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 18.99 D01
109 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 21.02 D07
110 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 20.37 A00
111 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 18.07 D01; D12
112 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 20.15 D07
113 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 19.06 A00; A05
114 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 20.00 A01
115 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 19.35 B00
116 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 17.55 C02; C05; X09
117 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 21.60 A00
118 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 22.05 A01; X26
119 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 19.88 D01; D10; X01; X25
120 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 19.53 X21
121 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 19.27 A00
122 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 20.18 A01; X26
123 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 17.66 C01; X06
124 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 18.21 D01
125 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 20.28 D07
126 7520216 Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa 19.52 A00
127 7520216 Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa 20.35 A01; X26
128 7520216 Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa 17.76 C01; X06
129 7520216 Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa 18.34 D01
130 7520216 Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa 20.41 D07
131 7520401 Vật lý kỹ thuật 17.45 A00; A02; A04
132 7520401 Vật lý kỹ thuật 18.13 A01
133 7520401 Vật lý kỹ thuật 15.74 C01
134 7540101 Công nghệ thực phẩm 19.40 A00; A02; A06
135 7540101 Công nghệ thực phẩm 19.62 B00; B08
136 7540101 Công nghệ thực phẩm 17.71 C02; C05; C08
137 7540101 Công nghệ thực phẩm 20.35 D07
138 7540101 Công nghệ thực phẩm 18.28 D12
139 7580201 Kỹ thuật xây dựng 18.80 A00
140 7580201 Kỹ thuật xây dựng 19.79 A01; X26
141 7580201 Kỹ thuật xây dựng 17.29 C01; X06
142 7580201 Kỹ thuật xây dựng 17.88 D01
143 7580201 Kỹ thuật xây dựng 19.99 D07
144 7760101 Công tác xã hội 20.60 C00; C03; C04; X70; X74
145 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 20.39 A00
146 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 21.14 A01
147 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 19.03 D01; D04; D07; X01; X25; X78
148 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18.46 X17; X21
149 7810201 Quản trị khách sạn 20.65 A00
150 7810201 Quản trị khách sạn 21.41 A01
151 7810201 Quản trị khách sạn 19.30 D01; D04; D09; X01; X25; X78
152 7810201 Quản trị khách sạn 19.01 X17; X21
153 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 19.25 A00; A02; A04; A06
154 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 19.52 B00; B02
155 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 18.98 C04; C13; X74
156 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 18.20 D01; D10; D15
157 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 17.65 X21
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.