video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
6.9 K lượt search
DQN

Điểm chuẩn Đại học Quy Nhơn năm 2024 mới nhất

Mã trường: DQN 5.0 6.9 K lượt xem 1 năm trước

Đại học Quy Nhơn chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 4 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ, điểm ĐGNL HN và điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140114 Quản lý Giáo dục 22.50 A00; A01; C00; D01
2 7140201 Giáo dục mầm non 23.10 M00
3 7140202 Giáo dục Tiểu học 26.95 A00; C00; D01
4 7140203 Giáo dục Chính trị 26.65 C00; C19; C20; D01
5 7140206 Giáo dục thể chất 26.50 T00; T02; T03; T05
6 7140209 Sư phạm Toán học 26.50 A00; A01
7 7140210 Sư phạm Tin học 22.85 A00; A01; D07
8 7140211 Sư phạm Vật lý 25.75 A00; A01; A02
9 7140213 Sư phạm Sinh học 23.90 B00; B08; A02
10 7140217 Sư phạm Ngữ văn 27.35 C00; D14; D15
11 7140218 Sư phạm Lịch sử 27.45 C00; C19; D14
12 7140219 Sư phạm Địa lý 27.30 C00; C20; D15
13 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 25.92 D01
14 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 25.65 A00; A01; A02; B00
15 7140249 Sư phạm Lịch sử Địa lý 27.15 C00; C19; C20
16 7220201 Ngôn ngữ Anh 22.00 A01; D01; D14; D15
17 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 23.50 A01; D01; D14; D15
18 7229030 Văn học 23.50 C00; C19; D14; D15
19 7310101 Kinh tế 18.00 A00; A01; D01
20 7310205 Quản lý nhà nước 23.15 A00; C00; C19; D01
21 7310403 Tâm lý học giáo dục 23.00 A00; C00; C19; D01
22 7310608 Đông phương học 15.00 C00; C19; D14; D15
23 7310630 Việt Nam học 18.00 C00; C19; D14; D15
24 7340101 Quản trị kinh doanh 17.00 A00; A01; D01
25 7340201 Tài chính – Ngân hàng 20.25 A00; A01; D01
26 7340301 Kế toán 17.75 A00; A01; D01
27 7340301CLC Kế toán CLC 18.00 A00; A01; D01
28 7340302 Kiểm toán 18.75 A00; A01; D01
29 7380101 Luật 23.65 A00; C00; C19; D01
30 7440112 Hóa học 15.00 A00; B00; D07; D12
31 7440122 Khoa học vật liệu 15.00 A00; A01; A02
32 7460108 Khoa học dữ liệu 15.00 A00; A01; D07; D90
33 7460112 Toán ứng dụng 15.00 A00; A01; D07; D90
34 7480103 Kỹ thuật phần mềm 15.00 A00; A01
35 7480107 Trí tuệ nhân tạo 15.00 A00; A01; D07; D90
36 7480201 Công nghệ thông tin 16.50 A00; A01; D01
37 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 16.00 A00; A01
38 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 15.00 A00; B00; C02; D07
39 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 21.00 A00; A01; D01
40 7520201 Kỹ thuật điện 16.00 A00; A01; D07
41 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 15.00 A00; A01; D07
42 7520216 Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa 15.00 A00; A01; D07
43 7540101 Công nghệ thực phẩm 15.00 A00; B00; C02; D07
44 7580201 Kỹ thuật xây dựng 15.00 A00; A01; D07
45 7620109 Nông học 15.00 B00; B03; B04; C08
46 7760101 Công tác xã hội 20.25 C00; D01; D14
47 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 19.85 A00; A01; D01; DI4
48 7810201 Quản trị khách sạn 18.35 A00; A01; D01
49 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 15.00 A00; B00; C04; D01
50 7850103 Quản lý đất đai 15.00 A00; B00; C04; D01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140114 Quản lý Giáo dục 650.00 NV1, 2
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 700.00 NV1
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 750.00
4 7229030 Văn học 650.00 NV1
5 7310101 Kinh tế 700.00 NV1
6 7310205 Quản lý nhà nước 650.00 NV1
7 7310403 Tâm lý học giáo dục 650.00 NV1
8 7310608 Đông phương học 700.00 NV1, 2, 3
9 7310630 Việt Nam học 700.00 NV1
10 7340101 Quản trị kinh doanh 700.00 NV1
11 7340201 Tài chính – Ngân hàng 700.00 NV1
12 7340301 Kế toán 700.00 NV1
13 7340301CLC Kế toán CLC 700.00 NV1
14 7340302 Kiểm toán 700.00 NV1
15 7380101 Luật 650.00 NV1
16 7440112 Hóa học 600.00 NV1, 2
17 7440122 Khoa học vật liệu 600.00 NV1
18 7460108 Khoa học dữ liệu 700.00 NV1, 2
19 7460112 Toán ứng dụng 600.00 NV1, 2
20 7480103 Kỹ thuật phần mềm 750.00 NV1
21 7480107 Trí tuệ nhân tạo 750.00 NV1
22 7480201 Công nghệ thông tin 650.00 NV1
23 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 700.00 NV1
24 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 650.00 NV1
25 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 750.00 NV1
26 7520201 Kỹ thuật điện 600.00 NV1, 2, 3
27 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 650.00 NV1, 2
28 7520216 Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa 600.00 NV1, 2, 3, 4, 5
29 7540101 Công nghệ thực phẩm 600.00 NV1, 2, 3, 4, 5
30 7580201 Kỹ thuật xây dựng 700.00 NV1
31 7760101 Công tác xã hội 700.00 NV1, 2
32 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 700.00 NV1, 2
33 7810201 Quản trị khách sạn 600.00 NV1
34 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 600.00 NV1
35 7850103 Quản lý đất đai 650.00 NV1, 2

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140114 Quản lý Giáo dục 18.00 A00; A01; C00; D01 NV1, 2, 3
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 28.25 A00; C00; D01 NV1, HL lớp 12 Giỏi
3 7140205 Giáo dục chính trị 26.75 C00; C19; D01; C20 NV1, HL lớp 12 Giỏi
4 7140209 Sư phạm Toán học 29.50 A00; A01 NV1, HL lớp 12 Giỏi
5 7140210 Sư phạm Tin học 23.00 A00; A01; D07 NV1, HL lớp 12 Giỏi
6 7140211 Sư phạm Vật lý 28.50 A00; A01; A02 NV1, HL lớp 12 Giỏi
7 7140213 Sư phạm Sinh học 28.00 B00; B08; A02 NV1, HL lớp 12 Giỏi
8 7140217 Sư phạm Ngữ văn 28.50 C00; D14; D15 NV1, HL lớp 12 Giỏi
9 7140218 Sư phạm Lịch sử 28.25 C00; C19; D14 NV1, HL lớp 12 Giỏi
10 7140219 Sư phạm Địa lý 27.25 C20; C00; D15 NV1, HL lớp 12 Giỏi
11 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 28.75 D01 NV1, HL lớp 12 Giỏi
12 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 28.50 A00; A01; A02; B00 NV1, HL lớp 12 Giỏi
13 7140249 Sư phạm Lịch sử Địa lý 27.25 C00; C19; C20 NV1, HL lớp 12 Giỏi
14 7220201 Ngôn ngữ Anh 24.00 A01; D01; D14; D15 NV1
15 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 26.50 A01; D01; D14; D15 NV1
16 7229030 Văn học 19.00 C00; C19; D14; D15 NV1, 2, 3
17 7310101 Kinh tế 20.00 A00; A01; D01 NV1
18 7310205 Quản lý nhà nước 18.50 A00; C00; C19; D01 NV1,2
19 7310403 Tâm lý học giáo dục 19.00 A00; C00; C19; D01 NV1, 2, 3
20 7310608 Đông phương học 19.00 C00; C19; D14; D15 NV1, 2, 3, 4, 5
21 7310630 Việt Nam học 19.00 C00; C19; D01; D15 NV1, 2, 3, 4, 5
22 7340101 Quản trị kinh doanh 20.00 A00; A01; D01 NV1
23 7340201 Tài chính – Ngân hàng 23.00 A00; A01; D01 NV1
24 7340301 Kế toán 19.00 A00; A01; D01 NV1, 2
25 7340301CLC Kế toán CLC 19.50 A00; A01; D01 NV1, 2, 3, 4, 5
26 7340302 Kiểm toán 19.50 A00; A01; D01 NV1,2
27 7380101 Luật 20.00 A00; C00; C19; D01 NV1
28 7440112 Hóa học 18.00 A00; B00; D12; D07 NV1, 2, 3, 4, 5
29 7440122 Khoa học vật liệu 18.00 A00; A01; A02 NV1, 2, 3, 4
30 7460108 Khoa học dữ liệu 18.00 A00; A01; D07; D90 NV1, 2, 3, 4, 5
31 7460112 Toán ứng dụng 18.00 A00; A01; D07; D90 NV1, 2, 3, 4, 5
32 7480103 Kỹ thuật phần mềm 21.00 A00; A01; K01
33 7480107 Trí tuệ nhân tạo 19.00 A00; A01; D07; D90 NV1, 2, 3, 4, 5
34 7480201 Công nghệ thông tin 20.00 A00; A01; D01; K01 NV1, 2
35 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 22.50 A00; A01 NV1
36 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 18.00 A00; B00; C02; D07 NV1, 2, 3, 4, 5
37 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 24.50 A00; A01; D01 NV1
38 7520201 Kỹ thuật điện 19.00 A00; A01; K01; D07 NV1, 2
39 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 19.00 A00; A01; K01; D07 NV1, 2, 3, 4, 5
40 7520216 Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa 19.00 A00; A01; K01; D07 NV1, 2, 3, 4, 5
41 7540101 Công nghệ thực phẩm 18.00 A00; B00; C02; D07 NV1, 2, 3, 4, 5
42 7580201 Kỹ thuật xây dựng 19.00 A00; A01; K01; D07 NV1, 2, 3, 4, 5
43 7620109 Nông học 18.00 B00; B03; B04; C08 NV1, 2, 3, 4, 5
44 7760101 Công tác xã hội 18.00 C00; D01; D14 NV1, 2, 3, 4, 5
45 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 23.00 A00; A01; D01; D14 NV1
46 7810201 Quản trị khách sạn 23.00 A00; A01; D01 NV1
47 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 18.00 A00; B00; C04; D01 NV1, 2, 3, 4, 5
48 7850103 Quản lý đất đai 19.00 A00; B00; C04; D01 NV1, 2, 3, 4, 5

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140114 Quản lý Giáo dục 22.50 NV1
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 23.00 NV1, HL Lớp 12 Giỏi
3 7140205 Giáo dục chính trị 22.50 NV1
4 7140209 Sư phạm Toán học 25.00 NV1, HL Lớp 12 Giỏi
5 7140210 Sư phạm Tin học 22.50 NV1
6 7140211 Sư phạm Vật lý 22.50 NV1
7 7140213 Sư phạm Sinh học 22.50 NV1
8 7140217 Sư phạm Ngữ văn 22.50 NV1
9 7140218 Sư phạm Lịch sử 22.50 NV1
10 7140219 Sư phạm Địa lý 22.50 NV1
11 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 23.50 NV1, HL Lớp 12 Giỏi
12 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 22.50 NV1
13 7140249 Sư phạm Lịch sử Địa lý 22.50 NV1
14 7220201 Ngôn ngữ Anh 22.50 NV1
15 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 22.50 NV1
16 7229030 Văn học 19.50 NV1, 2
17 7310101 Kinh tế 22.50 NV1
18 7310205 Quản lý nhà nước 19.00 NV1
19 7310403 Tâm lý học giáo dục 22.50 NV1
20 7310608 Đông phương học 22.50 NV1
21 7310630 Việt Nam học 22.50 NV1
22 7340101 Quản trị kinh doanh 22.50 NV1
23 7340201 Tài chính – Ngân hàng 22.50 NV1
24 7340301 Kế toán 22.50 NV1
25 7340301CLC Kế toán CLC 22.50 NV1
26 7340302 Kiểm toán 22.50 NV1
27 7380101 Luật 22.50 NV1
28 7440112 Hóa học 22.50 NV1
29 7440122 Khoa học vật liệu 22.50 NV1
30 7460108 Khoa học dữ liệu 22.50 NV1
31 7460112 Toán ứng dụng 22.50 NV1
32 7480103 Kỹ thuật phần mềm 22.50 NV1
33 7480107 Trí tuệ nhân tạo 22.50 NV1
34 7480201 Công nghệ thông tin 21.50 NV1
35 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 22.50 NV1
36 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 22.50 NV1
37 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 22.50 NV1
38 7520201 Kỹ thuật điện 22.50 NV1
39 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 22.50 NV1
40 7520216 Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa 22.50 NV1
41 7540101 Công nghệ thực phẩm 22.50 NV1
42 7580201 Kỹ thuật xây dựng 22.50 NV1
43 7620109 Nông học 22.50 NV1
44 7760101 Công tác xã hội 22.50 NV1
45 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 22.50 NV1
46 7810201 Quản trị khách sạn 22.50 NV1
47 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 22.50 NV1
48 7850103 Quản lý đất đai 22.50 NV1
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.