video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.8 K lượt search
KTD

Điểm chuẩn trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng năm 2025 mới nhất

Mã trường: KTD 5.0 1.8 K lượt xem 1 năm trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật điểm chuẩn trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng năm 2025 chính xác nhất, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng thông báo điểm chuẩn.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 18.00 V00; V01; V02; V03; V04; H00
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 16.00 D01; A01; D14; D15; X06; X07; X26; X27
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 16.00 D01; A01; D14; D15; X06; X07; X26; X27
4 7340101 Quản trị Kinh doanh 16.00 A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27
5 7340201 Tài chính - Ngân hàng 16.00 A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27
6 7340301 Kế toán 16.00 A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27
7 7480201 Công nghệ thông tin 16.00 A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27
8 7510301 Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử 16.00 A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27
9 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 16.00 A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27
10 7580101 Kiến trúc 16.00 A00; X06; X07; X26; X27; V00; V01; V02; V03; V04
11 7580108 Thiết kế nội thất 16.00 A00; X06; X07; X26; X27; V00; V01; V02; V03; V04
12 7580201 Kỹ thuật xây dựng 16.00 A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27
13 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 16.00 A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27
14 7580302 Quản lý xây dựng 16.00 A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27
15 7810103 Quản trị Dịch vụ du lịch và Lữ hành 16.00 A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27
16 7810201 Quản trị khách sạn 16.00 A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 20.00 V00; V01; V02; V03; V04; H00
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 19.00 D01; A01; D14; D15; X06; X07; X26; X27
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 19.00 D01; A01; D14; D15; X06; X07; X26; X27
4 7340101 Quản trị Kinh doanh 19.00 A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27
5 7340201 Tài chính - Ngân hàng 19.00 A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27
6 7340301 Kế toán 19.00 A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27
7 7480201 Công nghệ thông tin 19.00 A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27
8 7510301 Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử 19.00 A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27
9 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 19.00 A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27
10 7580101 Kiến trúc 19.00 A00; X06; X07; X26; X27; V00; V01; V02; V03; V04
11 7580108 Thiết kế nội thất 19.00 A00; X06; X07; X26; X27; V00; V01; V02; V03; V04
12 7580201 Kỹ thuật xây dựng 19.00 A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27
13 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 19.00 A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27
14 7580302 Quản lý xây dựng 19.00 A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27
15 7810103 Quản trị Dịch vụ du lịch và Lữ hành 19.00 A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27
16 7810201 Quản trị khách sạn 19.00 A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.