2.1 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Kiến trúc Đà Nẵng năm 2024 mới nhất
Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 2 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 23.00 | V00; V01; V02; H00; 5K1; 121 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 19.50 | D01; A01; D14; D15 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 24.00 | D01; A01; D14; D15 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh | 19.50 | A00; A01; B00; D01 | |
| 5 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 19.50 | A00; A01; B00; D01 | |
| 6 | 7340301 | Kế toán | 19.50 | A00; A01; B00; D01 | |
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 23.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 8 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 19.50 | A00; A01; B00; D01 | |
| 9 | 7580101 | Kiến trúc | 21.00 | V00; V01; V02; 5K1; 121; A01 | |
| 10 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | 21.00 | V00; V01; V02; 5K1; 121; A01 | |
| 11 | 7580108 | Thiết kế nội thất | 21.00 | V00; V01; V02; 5K1; 121; A01 | |
| 12 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 19.50 | A00; A01; B00; D01 | |
| 13 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 19.50 | A00; A01; B00; D01 | |
| 14 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 19.50 | A00; A01; B00; D01 | |
| 15 | 7580301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 19.50 | A00; A01; B00; D01 | |
| 16 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 19.50 | A00; A01; B00; D01 | |
| 17 | 7810103 | Quản trị Dịch vụ du lịch và Lữ hành | 19.50 | A00; A01; B00; D01 | |
| 18 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 19.50 | A00; A01; B00; D01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 21.50 | V00; V01; V02; H00; 5K1; 121 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 19.50 | D01; A01; D14; D15 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 19.50 | 5K2; 122 | |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 20.00 | D01; A01; D14; D15 | |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 20.00 | 5K2; 122 | |
| 6 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh | 19.50 | A00; A01; B00; D01 | |
| 7 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh | 19.50 | 5K2; 122 | |
| 8 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 19.50 | A00; A01; B00; D01 | |
| 9 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 19.50 | 5K2; 122 | |
| 10 | 7340301 | Kế toán | 19.50 | A00; A01; B00; D01 | |
| 11 | 7340301 | Kế toán | 19.50 | 5K2; 122 | |
| 12 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 20.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 13 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 20.00 | 5K2; 122 | |
| 14 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 19.50 | A00; A01; B00; D01 | |
| 15 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 19.50 | 5K2; 122 | |
| 16 | 7580101 | Kiến trúc | 20.00 | V00; V01; V02; 5K1; 121 | |
| 17 | 7580101 | Kiến trúc | 21.00 | A01 | |
| 18 | 7580101 | Kiến trúc | 21.00 | 5K2; 122 | |
| 19 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | 21.00 | A01 | |
| 20 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | 21.00 | 5K2; 122 | |
| 21 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | 20.00 | V00; V01; V02; 5K1; 121 | |
| 22 | 7580108 | Thiết kế nội thất | 20.00 | V00; V01; V02; 5K1; 121 | |
| 23 | 7580108 | Thiết kế nội thất | 21.00 | A01 | |
| 24 | 7580108 | Thiết kế nội thất | 21.00 | 5K2; 122 | |
| 25 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 19.50 | A00; A01; B00; D01 | |
| 26 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 19.50 | 5K1; 122 | |
| 27 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 19.50 | A00; A01; B00; D01 | |
| 28 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 19.50 | 5K1; 122 | |
| 29 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 19.50 | A00; A01; B00; D01 | |
| 30 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 19.50 | 5K2; 122 | |
| 31 | 7580301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 19.50 | 5K2; 122 | |
| 32 | 7580301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 19.50 | A00; A01; B00; D01 | |
| 33 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 19.50 | A00; A01; B00; D01 | |
| 34 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 19.50 | 5K2; 122 | |
| 35 | 7810103 | Quản trị Dịch vụ du lịch và Lữ hành | 19.50 | A00; A01; B00; D01 | |
| 36 | 7810103 | Quản trị Dịch vụ du lịch và Lữ hành | 19.50 | 5K2; 122 | |
| 37 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 19.50 | A00; A01; B00; D01 | |
| 38 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 19.50 | 5K2; 122 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.