video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
2.1 K lượt search
KTD

Điểm chuẩn Đại học Kiến trúc Đà Nẵng năm 2024 mới nhất

Mã trường: KTD 5.0 2.1 K lượt xem 1 năm trước

Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 2 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 23.00 V00; V01; V02; H00; 5K1; 121
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 19.50 D01; A01; D14; D15
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 24.00 D01; A01; D14; D15
4 7340101 Quản trị Kinh doanh 19.50 A00; A01; B00; D01
5 7340201 Tài chính - Ngân hàng 19.50 A00; A01; B00; D01
6 7340301 Kế toán 19.50 A00; A01; B00; D01
7 7480201 Công nghệ thông tin 23.00 A00; A01; B00; D01
8 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 19.50 A00; A01; B00; D01
9 7580101 Kiến trúc 21.00 V00; V01; V02; 5K1; 121; A01
10 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị 21.00 V00; V01; V02; 5K1; 121; A01
11 7580108 Thiết kế nội thất 21.00 V00; V01; V02; 5K1; 121; A01
12 7580201 Kỹ thuật xây dựng 19.50 A00; A01; B00; D01
13 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 19.50 A00; A01; B00; D01
14 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 19.50 A00; A01; B00; D01
15 7580301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 19.50 A00; A01; B00; D01
16 7580302 Quản lý xây dựng 19.50 A00; A01; B00; D01
17 7810103 Quản trị Dịch vụ du lịch và Lữ hành 19.50 A00; A01; B00; D01
18 7810201 Quản trị khách sạn 19.50 A00; A01; B00; D01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 21.50 V00; V01; V02; H00; 5K1; 121
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 19.50 D01; A01; D14; D15
3 7220201 Ngôn ngữ Anh 19.50 5K2; 122
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 20.00 D01; A01; D14; D15
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 20.00 5K2; 122
6 7340101 Quản trị Kinh doanh 19.50 A00; A01; B00; D01
7 7340101 Quản trị Kinh doanh 19.50 5K2; 122
8 7340201 Tài chính - Ngân hàng 19.50 A00; A01; B00; D01
9 7340201 Tài chính - Ngân hàng 19.50 5K2; 122
10 7340301 Kế toán 19.50 A00; A01; B00; D01
11 7340301 Kế toán 19.50 5K2; 122
12 7480201 Công nghệ thông tin 20.00 A00; A01; B00; D01
13 7480201 Công nghệ thông tin 20.00 5K2; 122
14 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 19.50 A00; A01; B00; D01
15 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 19.50 5K2; 122
16 7580101 Kiến trúc 20.00 V00; V01; V02; 5K1; 121
17 7580101 Kiến trúc 21.00 A01
18 7580101 Kiến trúc 21.00 5K2; 122
19 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị 21.00 A01
20 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị 21.00 5K2; 122
21 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị 20.00 V00; V01; V02; 5K1; 121
22 7580108 Thiết kế nội thất 20.00 V00; V01; V02; 5K1; 121
23 7580108 Thiết kế nội thất 21.00 A01
24 7580108 Thiết kế nội thất 21.00 5K2; 122
25 7580201 Kỹ thuật xây dựng 19.50 A00; A01; B00; D01
26 7580201 Kỹ thuật xây dựng 19.50 5K1; 122
27 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 19.50 A00; A01; B00; D01
28 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 19.50 5K1; 122
29 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 19.50 A00; A01; B00; D01
30 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 19.50 5K2; 122
31 7580301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 19.50 5K2; 122
32 7580301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 19.50 A00; A01; B00; D01
33 7580302 Quản lý xây dựng 19.50 A00; A01; B00; D01
34 7580302 Quản lý xây dựng 19.50 5K2; 122
35 7810103 Quản trị Dịch vụ du lịch và Lữ hành 19.50 A00; A01; B00; D01
36 7810103 Quản trị Dịch vụ du lịch và Lữ hành 19.50 5K2; 122
37 7810201 Quản trị khách sạn 19.50 A00; A01; B00; D01
38 7810201 Quản trị khách sạn 19.50 5K2; 122
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.