video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
3.6 K lượt search
DDK

Điểm chuẩn Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng năm 2025 mới nhất

Mã trường: DDK 5.0 3.6 K lượt xem 1 năm trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại họ̣c Bách khoa - Đại học Đà Nẵng 2025 chính xác nhất, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại họ̣c Bách khoa - Đại học Đà Nẵng thông báo điểm chuẩn.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7420201 Công nghệ sinh học 21.50 A00; A01; B00; C02; D07; D08
2 7420201A Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược 23.48 A00; A01; B00; C02; D07; D08
3 7480106 Kỹ thuật máy tính 25.25 A00; A01; X06; X26
4 7480118VM Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT 23.68 A00; A01; D07; X06; X07; X26
5 7480201 Công nghệ thông tin (Đặc thù -Hợp tác doanh nghiệp) 25.57 A00; A01; X06; X26
6 7480201A Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) 22.50 A00; A01; D28; X06; X26; X46
7 7480201B Công nghệ thông tin (Đặc thù -Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo 27.20 A00; A01; X06; X26
8 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 18.85 A00; A01; C01; D07; X06
9 7510202 Công nghệ chế tạo máy 22.50 A00; A01; D07; X06; X26
10 7510601 Quản lý công nghiệp 22.93 A00; A01; D07; X06; X26
11 7510701 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu 21.35 A00; A01; C01; C02; D01; D07
12 7520103A Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực 23.65 A00; A01; X06; X07; X26
13 7520103B Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không 23.33 A00; A01; D07; X06; X26
14 7520114 Kỹ thuật Cơ điện tử 24.93 A00; A01; D07; X06; X26
15 7520115 Kỹ thuật nhiệt 22.00 A00; A01; X06; X07
16 7520115A Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng 21.00 A00; A01; X05; X06; X07
17 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 21.27 A00; A01; X06; X07; X26
18 7520122 Kỹ thuật Tàu thủy 19.30 A00; A01; X06; X07; X26
19 7520130 Kỹ thuật ô tô 23.56 A00; A01; X06; X07; X26
20 7520201 Kỹ thuật Điện 23.55 A00; A01; X06; X07; X26
21 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 24.65 A00; A01; X06; X26
22 7520207A Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch 27.00 A00; A01; X06
23 7520207VM Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông 23.09 A00; A01; D07; X06; X07; X26
24 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa 26.13 A00; A01; X06; X07; X26
25 7520301 Kỹ thuật hóa học 24.17 A00; A01; B00; C02; D07; X11
26 7520320 Kỹ thuật môi trường 18.10 A00; A01; B00; D07; D08; X11
27 7540101 Công nghệ thực phẩm 21.10 A00; A01; B00; C02; D07; D08
28 7580101 Kiến trúc 18.50 V00; V01; V02
29 7580201 Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp 19.50 A00; A01; X05; X06; X07
30 7580201A Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng 19.10 A00; A01; C01; D07; X06; X26
31 7580201B Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh 19.60 A00; A01; C01; D07; X06; X26
32 7580201C Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng 20.25 A00; A01; C01; D07; X06
33 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 16.50 A00; A01; C01; D07; X06; X26
34 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 18.00 A00; A01; C01; D07; X06
35 7580205A Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị 17.25 A00; A01; C01; D07; X06
36 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 18.20 A00; A01; C01; D07; X06
37 7580301 Kinh tế xây dựng 20.39 A00; A01; D01; X06; X25; X26
38 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 19.35 A00; A01; B00; D07; D08; X11
39 PFIEV Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) 21.38 A00; A01; D07; X06; X07; X26

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7420201 Công nghệ sinh học 20.73
2 7420201A Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược 22.72
3 7480118VM Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT 22.92
4 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 17.38
5 7510202 Công nghệ chế tạo máy 21.80
6 7510601 Quản lý công nghiệp 22.23
7 7510701 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu 20.58
8 7520103A Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực 22.90
9 7520103B Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không 22.58
10 7520114 Kỹ thuật Cơ điện tử 23.95
11 7520115 Kỹ thuật nhiệt 21.33
12 7520115A Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng 20.13
13 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 20.51
14 7520122 Kỹ thuật Tàu thủy 18.03
15 7520130 Kỹ thuật ô tô 22.83
16 7520201 Kỹ thuật Điện 22.83
17 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 23.70
18 7520207VM Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông 22.40
19 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa 24.93
20 7520301 Kỹ thuật hóa học 23.26
21 7520320 Kỹ thuật môi trường 16.35
22 7540101 Công nghệ thực phẩm 20.30
23 7580201 Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp 18.20
24 7580201B Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh 18.38
25 7580201C Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng 19.28
26 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 16.23
27 7580205A Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị 15.20
28 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 16.48
29 7580301 Kinh tế xây dựng 19.40
30 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 18.05
31 PFIEV Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) 20.61

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7420201 Công nghệ sinh học 25.30 A00; D07; B00; B08; A01; C04
2 7420201A Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược 26.51 A00; D07; B00; B08; A01; C04
3 7480118VM Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT 26.63 A01; D07
4 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 23.65 A00; A01; X26; X06; D07; C01
5 7510601 Quản lý công nghiệp 26.15 A00; A01; X26; X06; D07
6 7510701 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu 25.22 A00; D07; A01; C01; C02; D01
7 7520103A Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực 26.61 A00; A01; X06; X08; X26
8 7520115 Kỹ thuật nhiệt 25.60 A00; A01; X06; X07
9 7520115A Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng 25.02 A00; A01; X06; X08
10 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 25.17 A00; A01; X06; X08; X26
11 7520122 Kỹ thuật Tàu thủy 23.98 A00; A01; X06; X08; X26
12 7520201 Kỹ thuật Điện 26.55 A00; A01; X06; X08; X26
13 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 27.15 A00; A01; X06; X26
14 7520207VM Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông 26.26 A00; A01; X06; X08; X26
15 7520301 Kỹ thuật hóa học 26.88 A00; D07; B00; X06; C02; X11
16 7520320 Kỹ thuật môi trường 23.03 A00; D07; B00; A01; X11; B08
17 7540101 Công nghệ thực phẩm 25.08 B00; B08; D07; A00; A01; C02
18 7580201 Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp 24.12 A00; A01; X05; X06; X08
19 7580201A Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng 23.84 A00; A0; C01; X06; X26
20 7580201B Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh 24.12 A00; A0; C01; X06; X26
21 7580201C Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng 24.58 A00; A0; C01; X06
22 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 21.88 A00; A01; D07; C01; X06; X26
23 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 22.95 A00; A01; D07; C01; X06
24 7580205A Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị 22.41
25 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 23.12 A00; A01; D07; C01; X06
26 7580301 Kinh tế xây dựng 24.66 A00; A01; D01; X25; X06; X26
27 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 24.02 A00; D07; B00; A01; B08
28 PFIEV Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) 25.23 A00; A01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi riêng năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7420201 Công nghệ sinh học 21.50 Xét tuyển tài năng
2 7420201A Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược 23.48 Xét tuyển tài năng
3 7480106 Kỹ thuật máy tính 25.25 Xét tuyển tài năng
4 7480118VM Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT 23.68 Xét tuyển tài năng
5 7480201 Công nghệ thông tin (Đặc thù -Hợp tác doanh nghiệp) 25.57 Xét tuyển tài năng
6 7480201A Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) 22.50 Xét tuyển tài năng
7 7480201B Công nghệ thông tin (Đặc thù -Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo 27.20 Xét tuyển tài năng
8 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 18.85 Xét tuyển tài năng
9 7510202 Công nghệ chế tạo máy 22.50 Xét tuyển tài năng
10 7510601 Quản lý công nghiệp 22.93 Xét tuyển tài năng
11 7510701 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu 21.35 Xét tuyển tài năng
12 7520103A Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực 23.65 Xét tuyển tài năng
13 7520103B Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không 23.33 Xét tuyển tài năng
14 7520114 Kỹ thuật Cơ điện tử 24.93 Xét tuyển tài năng
15 7520115 Kỹ thuật nhiệt 22.00 Xét tuyển tài năng
16 7520115A Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng 21.00 Xét tuyển tài năng
17 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 21.27 Xét tuyển tài năng
18 7520122 Kỹ thuật Tàu thủy 19.30 Xét tuyển tài năng
19 7520130 Kỹ thuật ô tô 23.56 Xét tuyển tài năng
20 7520201 Kỹ thuật Điện 23.55 Xét tuyển tài năng
21 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 24.65 Xét tuyển tài năng
22 7520207A Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch 27.00 Xét tuyển tài năng
23 7520207VM Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông 23.09 Xét tuyển tài năng
24 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa 26.13 Xét tuyển tài năng
25 7520301 Kỹ thuật hóa học 24.17 Xét tuyển tài năng
26 7520320 Kỹ thuật môi trường 18.10 Xét tuyển tài năng
27 7540101 Công nghệ thực phẩm 21.10 Xét tuyển tài năng
28 7580101 Kiến trúc 18.50 Xét tuyển tài năng
29 7580201 Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp 19.50 Xét tuyển tài năng
30 7580201A Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng 19.10 Xét tuyển tài năng
31 7580201B Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh 19.60 Xét tuyển tài năng
32 7580201C Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng 20.25 Xét tuyển tài năng
33 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 16.50 Xét tuyển tài năng
34 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 18.00 Xét tuyển tài năng
35 7580205A Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị 17.25 Xét tuyển tài năng
36 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 18.20 Xét tuyển tài năng
37 7580301 Kinh tế xây dựng 20.39 Xét tuyển tài năng
38 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 19.35 Xét tuyển tài năng
39 PFIEV Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) 21.38 Xét tuyển tài năng

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7420201 Công nghệ sinh học 15.25
2 7420201A Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược 16.51
3 7480118VM Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT 16.67
4 7510202 Công nghệ chế tạo máy 15.89
5 7510601 Quản lý công nghiệp 16.13
6 7510701 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu 15.17
7 7520103A Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực 16.64
8 7520103B Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không 16.43
9 7520114 Kỹ thuật Cơ điện tử 17.68
10 7520115 Kỹ thuật nhiệt 15.59
11 7520115A Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng 14.97
12 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 15.08
13 7520122 Kỹ thuật Tàu thủy 13.97
14 7520130 Kỹ thuật ô tô 16.56
15 7520201 Kỹ thuật Điện 16.56
16 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 17.42
17 7520207VM Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông 16.24
18 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa 18.88
19 7520301 Kỹ thuật hóa học 17.00
20 7520320 Kỹ thuật môi trường 13.27
21 7540101 Công nghệ thực phẩm 15.00
22 7580201 Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp 14.09
23 7580201B Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh 14.14
24 7580301 Kinh tế xây dựng 14.58
25 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 14.00
26 PFIEV Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) 15.18
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.