video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
3.8 K lượt search
DDK

Điểm chuẩn Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng năm 2023 mới nhất

Mã trường: DDK 5.0 3.8 K lượt xem 1 năm trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại họ̣c Bách khoa - Đại học Đà Nẵng 2023 chính xác nhất, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại họ̣c Bách khoa - Đại học Đà Nẵng thông báo điểm chuẩn.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7420201 Công nghệ sinh học 23.33 A00; D07; B00
2 7420201A Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược 23.45 A00; D07; B00
3 7480106 Kỹ thuật máy tính 25.45 A00; A01
4 7480118VM Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT 20.33 A01; D07
5 7480201 Công nghệ thông tin (Đặc thù -Hợp tác doanh nghiệp) 25.86 A00; A01
6 7480201A Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) 25.00 A00; A01; D28
7 7480201B Công nghệ thông tin (Đặc thù -Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo 26.45 A00; A01
8 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 17.00 A00; A01
9 7510202 Công nghệ chế tạo máy 22.50 A00; A01
10 7510601 Quản lý công nghiệp 22.00 A00; A01
11 7510701 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu 21.75 A00; D07
12 7520103A Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực 22.40 A00; A01
13 7520103B Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không 23.10 A00; A01
14 7520114 Kỹ thuật Cơ điện tử 24.55 A00; A01
15 7520115 Kỹ thuật nhiệt 19.25 A00; A01
16 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 17.00 A00; A01
17 7520122 Kỹ thuật Tàu thủy 17.00 A00; A01
18 7520130 Kỹ thuật ô tô 25.05 A00; A01
19 7520201 Kỹ thuật Điện 22.40 A00; A01
20 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 24.05 A00; A01
21 7520207VM Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông 17.50 A01; D07
22 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa 25.30 A00; A01
23 7520301 Kỹ thuật hóa học 21.30 A00; D07
24 7520320 Kỹ thuật môi trường 17.50 A00; D07; B00
25 7540101 Công nghệ thực phẩm 22.10 A00; D07; B00
26 7580101 Kiến trúc 22.00 V00; V01; V02
27 7580201 Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp 18.60 A00; A01
28 7580201A Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng 17.00 A00; A01
29 7580201B Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh 17.00 A00; A01
30 7580201C Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng 17.00 A00; A01
31 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 17.00 A00; A01
32 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 18.00 A00; A01
33 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 17.00 A00; A01
34 7580301 Kinh tế xây dựng 20.00 A00; A01
35 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 17.00 A00; D07; B00
36 PFIEV Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) 21.00 A00; A01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7420201 Công nghệ sinh học 744.00
2 7420201A Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược 757.00
3 7480106 Kỹ thuật máy tính 901.00
4 7480118VM Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT 806.00
5 7480201 Công nghệ thông tin (Đặc thù -Hợp tác doanh nghiệp) 927.00
6 7480201A Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) 820.00
7 7480201B Công nghệ thông tin (Đặc thù -Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo 979.60
8 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 621.00
9 7510202 Công nghệ chế tạo máy 714.00
10 7510601 Quản lý công nghiệp 703.00
11 7510701 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu 636.00
12 7520103A Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực 715.00
13 7520103B Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không 769.00
14 7520114 Kỹ thuật Cơ điện tử 815.00
15 7520115 Kỹ thuật nhiệt 607.00
16 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 629.00
17 7520122 Kỹ thuật Tàu thủy 659.00
18 7520130 Kỹ thuật ô tô 830.00
19 7520201 Kỹ thuật Điện 725.00
20 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 836.00
21 7520207VM Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông 620.00
22 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa 876.00
23 7520301 Kỹ thuật hóa học 772.00
24 7520320 Kỹ thuật môi trường 636.00
25 7540101 Công nghệ thực phẩm 729.00
26 7580201 Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp 602.00
27 7580201A Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng 682.00
28 7580201B Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh 642.00
29 7580201C Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng 642.00
30 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 789.00
31 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 664.00
32 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 616.00
33 7580301 Kinh tế xây dựng 616.00
34 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 685.00
35 PFIEV Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) 700.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7420201 Công nghệ sinh học 27.20 A00; D07; B00
2 7420201A Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược 27.74 A00; D07; B00
3 7480106 Kỹ thuật máy tính 28.40 A00; A01
4 7480118VM Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT 25.06 A01; D07
5 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 18.73 A00; A01
6 7510202 Công nghệ chế tạo máy 26.77 A00; A01
7 7510601 Quản lý công nghiệp 25.94 A00; A01
8 7510701 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu 26.15 A00; D07
9 7520103A Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực 26.45 A00; A01
10 7520103B Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không 26.78 A00; A01
11 7520114 Kỹ thuật Cơ điện tử 27.65 A00; A01
12 7520115 Kỹ thuật nhiệt 24.42 A00; A01
13 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 23.25 A00; A01
14 7520122 Kỹ thuật Tàu thủy 19.06 A00; A01
15 7520201 Kỹ thuật Điện 26.80 A00; A01
16 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 27.41 A00; A01
17 7520207VM Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông 23.21 A01; D07
18 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa 28.19 A00; A01
19 7520301 Kỹ thuật hóa học 26.60 A00; D07
20 7520320 Kỹ thuật môi trường 20.35 A00; D07; B00
21 7540101 Công nghệ thực phẩm 26.66 A00; D07; B00
22 7580101 Kiến trúc 24.63 V00; V01; V02
23 7580201 Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp 23.80 A00; A01
24 7580201A Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng 21.43 A00; A01
25 7580201B Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh 22.01 A00; A01
26 7580201C Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng 23.49 A00; A01
27 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 18.68 A00; A01
28 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 19.17 A00; A01
29 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 21.11 A00; A01
30 7580301 Kinh tế xây dựng 25.36 A00; A01
31 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 23.91 A00; D07; B00
32 PFIEV Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) 26.68 A00; A01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7420201 Công nghệ sinh học 50.61
2 7420201A Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược 51.91
3 7480106 Kỹ thuật máy tính 67.85
4 7480118VM Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT 55.06
5 7480201 Công nghệ thông tin (Đặc thù -Hợp tác doanh nghiệp) 69.13
6 7480201A Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) 61.97
7 7480201B Công nghệ thông tin (Đặc thù -Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo 72.97
8 7510202 Công nghệ chế tạo máy 51.47
9 7520103A Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực 55.25
10 7520103B Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không 50.00
11 7520114 Kỹ thuật Cơ điện tử 58.25
12 7520201 Kỹ thuật Điện 52.04
13 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 57.87
14 7520207VM Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông 50.00
15 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa 67.48
16 7580201 Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp 50.00
17 PFIEV Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) 52.04
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.