video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
4.3 K lượt search
DDK

Điểm chuẩn Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng năm 2024 mới nhất

Mã trường: DDK 5.0 4.3 K lượt xem 1 năm trước

Đại Học Bách Khoa - ĐH Đà Nẵng chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 4 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ, điểm ĐGNL HCM và điểm tư duy. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7420201 Công nghệ sinh học 23.10 A00; D07; B00
2 7420201A Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược 23.50 A00; D07; B00
3 7480106 Kỹ thuật máy tính 25.82 A00; A01
4 7480118VM Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT 23.80 A01; D07
5 7480201 Công nghệ thông tin (Đặc thù -Hợp tác doanh nghiệp) 26.10 A00; A01
6 7480201A Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) 25.55 A00; A01; D28
7 7480201B Công nghệ thông tin (Đặc thù -Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo 27.11 A00; A01
8 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 17.25 A00; A01
9 7510202 Công nghệ chế tạo máy 23.85 A00; A01
10 7510601 Quản lý công nghiệp 23.25 A00; A01
11 7510701 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu 22.80 A00; D07
12 7520103A Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực 24.10 A00; A01
13 7520103B Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không 24.85 A00; A01
14 7520114 Kỹ thuật Cơ điện tử 25.35 A00; A01
15 7520115 Kỹ thuật nhiệt 22.25 A00; A01
16 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 20.00 A00; A01
17 7520122 Kỹ thuật Tàu thủy 20.15 A00; A01
18 7520130 Kỹ thuật ô tô 25.36 A00; A01
19 7520201 Kỹ thuật Điện 24.25 A00; A01
20 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 25.14 A00; A01
21 7520207A Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch 26.31 A00; A01
22 7520207VM Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông 23.00 A01; D07
23 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa 26.00 A00; A01
24 7520301 Kỹ thuật hóa học 23.05 A00; D07
25 7520320 Kỹ thuật môi trường 18.00 A00; D07; B00
26 7540101 Công nghệ thực phẩm 22.40 A00; D07; B00
27 7580101 Kiến trúc 22.10 V00; V01; V02
28 7580201 Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp 18.50 A00; A01
29 7580201A Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng 17.05 A00; A01
30 7580201B Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh 17.05 A00; A01
31 7580201C Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng 17.20 A00; A01
32 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 17.65 A00; A01
33 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 18.35 A00; A01
34 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 17.95 A00; A01
35 7580301 Kinh tế xây dựng 21.60 A00; A01
36 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 18.45 A00; D07; B00
37 PFIEV Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) 22.35 A00; A01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7420201 Công nghệ sinh học 706.00
2 7420201A Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược 769.00
3 7480106 Kỹ thuật máy tính 825.00
4 7480118VM Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT 619.00
5 7480201 Công nghệ thông tin (Đặc thù -Hợp tác doanh nghiệp) 858.00
6 7480201A Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) 806.00
7 7480201B Công nghệ thông tin (Đặc thù -Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo 926.00
8 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 619.00
9 7510202 Công nghệ chế tạo máy 705.00
10 7510601 Quản lý công nghiệp 713.00
11 7510701 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu 722.00
12 7520103A Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực 734.00
13 7520103B Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không 723.00
14 7520114 Kỹ thuật Cơ điện tử 824.00
15 7520115 Kỹ thuật nhiệt 613.00
16 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 613.00
17 7520122 Kỹ thuật Tàu thủy 659.00
18 7520130 Kỹ thuật ô tô 727.00
19 7520201 Kỹ thuật Điện 779.00
20 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 753.00
21 7520207A Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch 909.00
22 7520207VM Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông 669.00
23 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa 856.00
24 7520301 Kỹ thuật hóa học 754.00
25 7520320 Kỹ thuật môi trường 611.00
26 7540101 Công nghệ thực phẩm 761.00
27 7580201 Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp 654.00
28 7580201A Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng 681.00
29 7580201B Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh 634.00
30 7580201C Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng 636.00
31 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 764.00
32 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 631.00
33 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 622.00
34 7580301 Kinh tế xây dựng 688.00
35 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 611.00
36 PFIEV Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) 754.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7420201 Công nghệ sinh học 27.16 A00; D07; B00
2 7420201A Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược 27.73 A00; D07; B00
3 7480106 Kỹ thuật máy tính 28.83 A00; A01
4 7480118VM Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT 25.73 A01; D07
5 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 21.47 A00; A01
6 7510202 Công nghệ chế tạo máy 26.92 A00; A01
7 7510601 Quản lý công nghiệp 25.93 A00; A01
8 7510701 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu 26.78 A00; D07
9 7520103A Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực 26.52 A00; A01
10 7520103B Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không 27.00 A00; A01
11 7520114 Kỹ thuật Cơ điện tử 27.93 A00; A01
12 7520115 Kỹ thuật nhiệt 25.23 A00; A01
13 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 21.13 A00; A01
14 7520122 Kỹ thuật Tàu thủy 19.39 A00; A01
15 7520201 Kỹ thuật Điện 27.11 A00; A01
16 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 27.83 A00; A01
17 7520207VM Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông 25.07 A01; D07
18 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa 28.38 A00; A01
19 7520301 Kỹ thuật hóa học 26.47 A00; D07
20 7520320 Kỹ thuật môi trường 20.51 A00; D07; B00
21 7540101 Công nghệ thực phẩm 26.18 A00; D07; B00
22 7580101 Kiến trúc 24.08 V00; V01; V02
23 7580201 Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp 24.59 A00; A01
24 7580201A Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng 22.28 A00; A01
25 7580201B Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh 23.23 A00; A01
26 7580201C Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng 24.00 A00; A01
27 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 18.75 A00; A01
28 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 19.48 A00; A01
29 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 20.35 A00; A01
30 7580301 Kinh tế xây dựng 25.72 A00; A01
31 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 24.17 A00; D07; B00
32 PFIEV Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) 25.76 A00; A01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7420201 Công nghệ sinh học 54.99
2 7420201A Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược 54.99
3 7480106 Kỹ thuật máy tính 71.31
4 7480118VM Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT 53.34
5 7480201 Công nghệ thông tin (Đặc thù -Hợp tác doanh nghiệp) 66.64
6 7480201A Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) 62.07
7 7480201B Công nghệ thông tin (Đặc thù -Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo 73.57
8 7510202 Công nghệ chế tạo máy 56.66
9 7520103A Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực 57.61
10 7520103B Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không 58.15
11 7520114 Kỹ thuật Cơ điện tử 63.24
12 7520130 Kỹ thuật ô tô 61.61
13 7520201 Kỹ thuật Điện 60.13
14 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 62.76
15 7520207A Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch 68.12
16 7520207VM Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông 56.43
17 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa 65.04
18 7580201 Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp 53.37
19 PFIEV Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) 57.51
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.