1.6 K lượt search
Điểm chuẩn trường Đại họ̣c Bách khoa - Đại học Đà Nẵng 2022 - 2023 chính xác nhất
Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại họ̣c Bách khoa - Đại học Đà Nẵng 2022 - 2023 chính xác nhất, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại họ̣c Bách khoa - Đại học Đà Nẵng thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 22.75 | A00; D07; B00 | |
| 2 | 7420201A | Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược | 22.80 | A00; D07; B00 | |
| 3 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | 26.00 | A00; A01 | |
| 4 | 7480201 | Công nghệ thông tin (Đặc thù -Hợp tác doanh nghiệp) | 26.65 | A00; A01 | |
| 5 | 7480201A | Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) | 26.10 | A00; A01; D28 | |
| 6 | 7480201B | Công nghệ thông tin (Đặc thù -Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo | 26.50 | A00; A01 | |
| 7 | 7510105 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 15.00 | A00; A01 | |
| 8 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 22.50 | A00; A01 | |
| 9 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 21.50 | A00; A01 | |
| 10 | 7510701 | Công nghệ dầu khí và khai thác dầu | 20.80 | A00; D07 | |
| 11 | 7520103A | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực | 21.50 | A00; A01 | |
| 12 | 7520103B | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không | 22.15 | A00; A01 | |
| 13 | 7520114 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 24.45 | A00; A01 | |
| 14 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | 16.45 | A00; A01 | |
| 15 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 15.00 | A00; A01 | |
| 16 | 7520122 | Kỹ thuật Tàu thủy | 15.00 | A00; A01 | |
| 17 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | 25.20 | A00; A01 | |
| 18 | 7520201 | Kỹ thuật Điện | 21.50 | A00; A01 | |
| 19 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 23.50 | A00; A01 | |
| 20 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | 25.20 | A00; A01 | |
| 21 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | 20.05 | A00; D07 | |
| 22 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 15.00 | A00; D07 | |
| 23 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 19.25 | A00; D07; B00 | |
| 24 | 7580101 | Kiến trúc | 19.15 | V00; V01; V02 | |
| 25 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 18.10 | A00; A01 | |
| 26 | 7580201A | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng | 16.00 | A00; A01 | |
| 27 | 7580201B | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh | 15.00 | A00; A01 | |
| 28 | 7580201C | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng | 15.00 | A00; A01 | |
| 29 | 7580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 15.00 | A00; A01 | |
| 30 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 15.00 | A00; A01 | |
| 31 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 15.00 | A00; A01 | |
| 32 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | 19.00 | A00; A01 | |
| 33 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 15.00 | A00; D07 | |
| 34 | 7905206 | Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Điện tử viễn thông | 15.86 | A01; D07 | |
| 35 | 7905216 | Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT | 16.16 | A01; D07 | |
| 36 | PFIEV | Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) | 22.25 | A00; A01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 26.64 | A00; D07; B00 | Đợt 1 |
| 2 | 7420201A | Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược | 27.63 | A00; D07; B00 | Đợt 1 |
| 3 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | 28.75 | A00; A01 | Đợt 1 |
| 4 | 7510105 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 23.73 | A00; A01 | Đợt 1 |
| 5 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 26.36 | A00; A01 | Đợt 1 |
| 6 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 26.20 | A00; A01 | Đợt 1 |
| 7 | 7510701 | Công nghệ dầu khí và khai thác dầu | 26.11 | A00; D07 | Đợt 1 |
| 8 | 7520103A | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực | 26.40 | A00; A01 | Đợt 1 |
| 9 | 7520103B | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không | 26.98 | A00; A01 | Đợt 1 |
| 10 | 7520114 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 27.56 | A00; A01 | Đợt 1 |
| 11 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | 24.24 | A00; A01 | Đợt 1 |
| 12 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 23.18 | A00; A01 | Đợt 1 |
| 13 | 7520122 | Kỹ thuật Tàu thủy | 18.25 | A00; A01 | Đợt 1 |
| 14 | 7520201 | Kỹ thuật Điện | 26.73 | A00; A01 | Đợt 1 |
| 15 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 27.12 | A00; A01 | Đợt 1 |
| 16 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | 28.57 | A00; A01 | Đợt 1 |
| 17 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | 26.05 | A00; D07 | Đợt 1 |
| 18 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 18.29 | A00; D07 | Đợt 1 |
| 19 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 26.45 | A00; D07; B00 | Đợt 1 |
| 20 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 24.89 | A00; A01 | Đợt 1 |
| 21 | 7580201A | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng | 25.37 | A00; A01 | Đợt 1 |
| 22 | 7580201B | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh | 22.21 | A00; A01 | Đợt 1 |
| 23 | 7580201C | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng | 23.05 | A00; A01 | Đợt 1 |
| 24 | 7580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 17.48 | A00; A01 | Đợt 1 |
| 25 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 19.75 | A00; A01 | Đợt 1 |
| 26 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 22.78 | A00; A01 | Đợt 1 |
| 27 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | 25.29 | A00; A01 | Đợt 1 |
| 28 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 23.32 | A00; D07 | Đợt 1 |
| 29 | 7905206 | Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Điện tử viễn thông | 22.63 | A00; D07 | Đợt 1 |
| 30 | 7905216 | Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT | 24.08 | A00; D07 | Đợt 1 |
| 31 | PFIEV | Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) | 24.89 | A00; A01 | Đợt 1 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.