| Ngành | Chuyên ngành | 3 học kỳ đầu | 3 học kỳ tiếp theo | 3 học kỳ cuối |
|---|---|---|---|---|
| Công nghệ thông tin | Kỹ thuật phần mềm | 22.120.000đ/HK | 23.520.000đ/HK | 25.060.000đ/HK |
| Chuyển đổi số (-) | ||||
| Trí tuệ nhân tạo | 22.120.000đ/HK | 23.520.000đ/HK | 25.060.000đ/HK | |
| An toàn thông tin | 22.120.000đ/HK | 23.520.000đ/HK | 25.060.000đ/HK | |
| Công nghệ ô tô số | 22.120.000đ/HK | 23.520.000đ/HK | 25.060.000đ/HK | |
| Thiết kế vi mạch bán dẫn | 22.120.000đ/HK | 23.520.000đ/HK | 25.060.000đ/HK | |
| Thiết kế mỹ thuật số | 22.120.000đ/HK | 23.520.000đ/HK | 25.060.000đ/HK | |
| Quản trị kinh doanh | Digital Marketing | 22.120.000đ/HK | 23.520.000đ/HK | 25.060.000đ/HK |
| Kinh doanh quốc tế | 22.120.000đ/HK | 23.520.000đ/HK | 25.060.000đ/HK | |
| Quản trị khách sạn | 15.480.000đ/HK | 16.460.000đ/HK | 17.540.000đ/HK | |
| Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành | 15.480.000đ/HK | 16.460.000đ/HK | 17.540.000đ/HK | |
| Tài chính doanh nghiệp
|
22.120.000đ/HK | 23.520.000đ/HK | 25.060.000đ/HK | |
| Ngân hàng số - Tài chính (Digital Banking and Finance)
|
22.120.000đ/HK | 23.520.000đ/HK | 25.060.000đ/HK | |
| Công nghệ tài chính (Fintech)
|
22.120.000đ/HK | 23.520.000đ/HK | 25.060.000đ/HK | |
| Tài chính đầu tư
|
22.120.000đ/HK | 23.520.000đ/HK | 25.060.000đ/HK | |
| Logistics & quản lý chuỗi cung ứng toàn cầu | 22.120.000đ/HK | 23.520.000đ/HK | 25.060.000đ/HK | |
| Công nghệ truyền thông | Truyền thông đa phương tiện | 22.120.000đ/HK | 23.520.000đ/HK | 25.060.000đ/HK |
| Quan hệ công chúng | 22.120.000đ/HK | 23.520.000đ/HK | 25.060.000đ/HK | |
| Luật | Luật kinh tế
|
15.480.000đ/HK | 16.460.000đ/HK | 17.540.000đ/HK |
| Luật thương mại quốc tế
|
15.480.000đ/HK | 16.460.000đ/HK | 17.540.000đ/HK | |
| Ngôn ngữ Anh | Ngôn ngữ Anh | 15.480.000đ/HK | 16.460.000đ/HK | 17.540.000đ/HK |
| Ngôn ngữ Nhật | Song ngữ Nhật – Anh | 15.480.000đ/HK | 16.460.000đ/HK | 17.540.000đ/HK |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | Song ngữ Trung – Anh | 15.480.000đ/HK | 16.460.000đ/HK | 17.540.000đ/HK |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | Song ngữ Hàn – Anh | 15.480.000đ/HK | 16.460.000đ/HK | 17.540.000đ/HK |
Học phí Đại học FPT Cần Thơ năm 2025
Học phí Đại học FPT Cần Thơ năm 2025 như sau: