Trường Đại học FPT phân hiệu Cần Thơ đã chính thức công bố khung học phí dành cho tân sinh viên khóa K22 (nhập học năm 2026). Một điểm đặc biệt quan trọng cần lưu ý là mức học phí được công bố dưới đây đã áp dụng chính sách ưu đãi vùng miền 30% dành riêng cho người học tại khu vực ĐBSCL. Nhà trường chia mức học phí thành hai nhóm chính: Khu vực 1 (KV1) và Các khu vực khác theo phân loại khu vực ưu tiên của Bộ GD&ĐT, nhằm hỗ trợ tối đa cho người học.
Học phí ngành Công nghệ thông tin
Ngành Công nghệ thông tin (CNTT) vốn là thế mạnh cốt lõi và làm nên thương hiệu toàn cầu của Tập đoàn FPT. Tại Trường Đại học FPT Campus Cần Thơ, chương trình đào tạo luôn cập nhật những xu hướng công nghệ mới nhất của thế giới. Mức học phí chuyên ngành cho mỗi học kỳ cụ thể như sau:
| Chuyên ngành cụ thể | Học phí mỗi học kỳ – KV1 (VNĐ) | Học phí mỗi học kỳ – Các KV khác (VNĐ) |
| Công nghệ thông tin | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Kỹ thuật phần mềm | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Trí tuệ nhân tạo | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Khoa học dữ liệu và ứng dụng | 15.480.000 | 22.120.000 |
| An toàn thông tin | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Vi mạch bán dẫn | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Công nghệ ô tô số (Automotive) | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Hệ thống thông tin | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Thiết kế đồ họa và mỹ thuật số | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Robot và Trí tuệ nhân tạo (Định hướng UAV và Humanoid) | 15.480.000 | 22.120.000 |
Học phí ngành Công nghệ truyền thông
Đón đầu xu hướng số hóa và sự bùng nổ của mạng xã hội, ngành Công nghệ truyền thông tại FPTU Campus Cần Thơ trang bị cho sinh viên năng lực thực chiến cao, sử dụng các công cụ hiện đại hàng đầu. Mức học phí được quy định đồng đều ở các chuyên ngành:
| Chuyên ngành cụ thể | Học phí mỗi học kỳ – KV1 (VNĐ) | Học phí mỗi học kỳ – Các KV khác (VNĐ) |
| Truyền thông đa phương tiện | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Quan hệ công chúng | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Truyền thông Marketing tích hợp | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Truyền thông thương hiệu | 15.480.000 | 22.120.000 |
Học phí ngành Quản trị kinh doanh
Ngành Quản trị kinh doanh tại đây không đi theo lối mòn lý thuyết mà tích hợp sâu các yếu tố công nghệ, phân tích dữ liệu, fintech và robotics. Học phí cho từng chuyên ngành bao gồm:
| Chuyên ngành cụ thể | Học phí mỗi học kỳ – KV1 (VNĐ) | Học phí mỗi học kỳ – Các KV khác (VNĐ) |
| Marketing | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Kinh doanh quốc tế | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Thương mại điện tử | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Quản trị kinh doanh | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Quản trị giải trí và sự kiện | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Quản trị trải nghiệm khách hàng | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Quản trị thu mua | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Phân tích kinh doanh (Business Analytics) | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng toàn cầu | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Công nghệ tài chính | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Tài chính doanh nghiệp | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Tài chính thông minh | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Tài chính Ngân hàng | 15.480.000 | 22.120.000 |
| Quản trị khách sạn | 10.840.000 | 15.480.000 |
| Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 10.840.000 | 15.480.000 |
Học phí nhóm ngành Ngôn ngữ và ngành Luật
Nhóm ngành Ngôn ngữ và ngành Luật có mức học phí vô cùng dễ chịu và tiếp cận, tạo điều kiện lớn cho học sinh vùng ĐBSCL mong muốn sở hữu tư duy pháp lý số hoặc thông thạo đa ngoại ngữ.
| Ngành/Chuyên ngành cụ thể | Học phí mỗi học kỳ – KV1 (VNĐ) | Học phí mỗi học kỳ – Các KV khác (VNĐ) |
| Ngôn ngữ Anh / Tiếng Anh thương mại | 10.840.000 | 15.480.000 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc / Tiếng Hàn thương mại | 10.840.000 | 15.480.000 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc / Tiếng Trung thương mại | 10.840.000 | 15.480.000 |
| Luật / Luật kinh tế | 10.840.000 | 15.480.000 |
Học phí Cử nhân tài năng ngành Khoa học máy tính
Đây là chương trình đào tạo mũi nhọn, chuyên sâu, hướng tới việc xây dựng thế hệ chuyên gia công nghệ xuất sắc, đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe quốc tế. Mức học phí cụ thể:
| Chuyên ngành cụ thể | Học phí mỗi học kỳ – KV1 (VNĐ) | Học phí mỗi học kỳ – Các KV khác (VNĐ) |
| Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu | 15.480.000 | 22.120.000 |
| An ninh mạng và An toàn số | 15.480.000 | 22.120.000 |
Lưu ý quan trọng về lộ trình tăng học phí: Nhằm hỗ trợ phụ huynh chủ động tài chính, Trường Đại học FPT công khai rõ ràng lộ trình điều chỉnh học phí: Từ học kỳ 4 (HK4) sẽ tăng 6,3% so với học kỳ 1 (HK1). Từ học kỳ 7 (HK7) sẽ tăng 6,5% so với học kỳ 4 (HK4). Các thông tin chi tiết chính thống và cập nhật liên tục được đăng tải trực tiếp tại website tuyển sinh của nhà trường.
Xem thêm bài viết về Đại học FPT Cần Thơ mới nhất:
Phương án tuyển sinh Đại học FPT Cần Thơ năm 2026 mới nhất