video.vietjack.com
3.3 K lượt xem
TSN

Phương án tuyển sinh trường Đại học Nha Trang năm 2026 mới nhất

Mã trường: TSN 5.0 3.3 K lượt xem 2 ngày trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật Phương án tuyển sinh trường Đại học Nha Trang năm 2026 mới nhất chi tiết với đầy đủ thông tin về mã trường, thông tin về các ngành học, thông tin về tổ hợp xét tuyển, thông tin về học phí, …

Đề án tuyển sinh trường Đại học Nha Trang

Video giới thiệu trường Đại học Nha Trang

A. Giới thiệu trường Đại học Nha Trang

- Tên trường: Đại học Nha Trang

- Tên tiếng Anh: Nha Trang University (NTU)

- Mã trường: TSN

- Loại trường: Công lập

- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2

- Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Đình Chiểu - Nha Trang - Khánh Hòa

- SĐT: 0583 831 149

- Email: tuyensinhdhts@gmail.com

- Website: http://www.ntu.edu.vn/

- Facebook: www.facebook.com/nhatranguniversity/

B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Nha Trang năm 2026

I. ƯTXT, XT thẳng

1.1 Quy chế

Tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD-ĐT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1. Chương trình đào tạo chuẩn
1 7220201 Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung)    
2 7310101 Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)    
3 7310105 Kinh tế phát triển    
4 7340101 Quản trị kinh doanh    
5 7340115 Marketing    
6 7340121 Kinh doanh thương mại    
7 7340201 Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)    
8 7340301 Kế toán    
9 7340302 Kiểm toán    
10 7340405 Hệ thống thông tin quản lý    
11 7380101 Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế)    
12 7420201 Công nghệ sinh học    
13 7480101 Khoa học máy tính    
14 7480201 Công nghệ thông tin    
15 7510202 Công nghệ chế tạo máy    
16 7520103 Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)    
17 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT)    
18 7520115 Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh)    
19 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực    
20 7520122 Kỹ thuật tàu thủy    
21 7520130 Kỹ thuật ô tô    
22 7520201 Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)    
23 7520206 Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió)    
24 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa    
25 7520301 Kỹ thuật hoá học    
26 7520320 Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)    
27 7540101 Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực)    
28 7540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản    
29 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm    
30 7580201 Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)    
31 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông    
32 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản    
33 7620303 Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản)    
34 7620305 Quản lý thuỷ sản    
35 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành    
36 7810201A Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt)    
37 7840106 Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)    
2. Chương trình đào tạo đặc biệt
38 7340101A Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt)    
39 7340201A Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt)    
40 7340301A Kế toán (Chương trình đặc biệt)    
41 7420201MP Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU)    
42 7480201A Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt)    
43 7480201B Công nghệ thông tin Việt - Nhật    
44 7520103MP Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU)    
45 7540105HV Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương - NTU)    
46 7540105MP Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)    
47 7620301MP Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)    
48 7810103A Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt)    
49 7810103P Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt)    
50 7810201 Quản trị khách sạn    
II. Điểm thi THPT

2.1 Quy chế

Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026
(Tổ hợp 4 môn thi, thang điểm 40)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1. Chương trình đào tạo chuẩn
1 7220201 Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) D01; (Toán, Văn, Anh, Sử); (Toán, Văn, Anh, Địa); (Toán, Văn, Anh, GDKTPL) Toán nhân hệ số 2
2 7310101 Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) D01; X01; X02; C04 Toán nhân hệ số 2
3 7310105 Kinh tế phát triển D01; X01; X02; C04 Toán nhân hệ số 2
4 7340101 Quản trị kinh doanh D01; X01; X02; C04 Toán nhân hệ số 2
5 7340115 Marketing D01; X01; X02; C04 Toán nhân hệ số 2
6 7340121 Kinh doanh thương mại D01; X01; X02; C04 Toán nhân hệ số 2
7 7340201 Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) D01; X01; X02; C04 Toán nhân hệ số 2
8 7340301 Kế toán D01; X01; X02; C04 Toán nhân hệ số 2
9 7340302 Kiểm toán D01; X01; X02; C04 Toán nhân hệ số 2
10 7340405 Hệ thống thông tin quản lý D01; X01; X02; X03; X04 Toán nhân hệ số 2
11 7380101 Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) D01; X01; C03; C04; C00 Văn nhân hệ số 2
12 7420201 Công nghệ sinh học (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01 Toán nhân hệ số 2
13 7480101 Khoa học máy tính X02; C01; X03; X04; D01 Toán nhân hệ số 2
14 7480201 Công nghệ thông tin X02; C01; X03; D01; C01; X02; X04 Toán nhân hệ số 2
15 7510202 Công nghệ chế tạo máy (Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; X04; D01 Toán nhân hệ số 2
16 7520103 Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) (Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; X04; D01 Toán nhân hệ số 2
17 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT) (Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; X04; D01 Toán nhân hệ số 2
18 7520115 Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh) (Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; X04; D01 Toán nhân hệ số 2
19 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực (Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; X04; D01 Toán nhân hệ số 2
20 7520122 Kỹ thuật tàu thủy (Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; X04; D01 Toán nhân hệ số 2
21 7520130 Kỹ thuật ô tô (Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; X04; D01 Toán nhân hệ số 2
22 7520201 Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) (Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; X04; D01 Toán nhân hệ số 2
23 7520206 Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió) (Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; X04; D01 Toán nhân hệ số 2
24 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; X04; D01 Toán nhân hệ số 2
25 7520301 Kỹ thuật hoá học (Toán, Văn, Anh, Hóa); (Toán, Văn, Lí, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01 Toán nhân hệ số 2
26 7520320 Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); (Toán, Văn, Lí, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01 Toán nhân hệ số 2
27 7540101 Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01 Toán nhân hệ số 2
28 7540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01 Toán nhân hệ số 2
29 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01 Toán nhân hệ số 2
30 7580201 Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) (Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; X04; D01 Toán nhân hệ số 2
31 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; X04; D01 Toán nhân hệ số 2
32 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản B03; C02; X03; X04; D01; (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); (Toán, Văn, Lí, Hóa); B03 Toán nhân hệ số 2
33 7620303 Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) B03; C02; X02; X03; X04; D01; (Toán, Văn, Anh, Sinh) Toán nhân hệ số 2
34 7620305 Quản lý thuỷ sản (Toán, Văn, Anh, Sinh); B03; C02; X02; X03; X04; D01 Toán nhân hệ số 2
35 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; X01; X02; C03; C04 Toán nhân hệ số 2
36 7810201 Quản trị khách sạn D01; X01; X02; C03; C04 Toán nhân hệ số 2
37 7840106 Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) (Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; X04; D01 Toán nhân hệ số 2
2. Chương trình đào tạo đặc biệt
38 7340101A Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) D01; X01; X02; C04 Toán nhân hệ số 2
39 7340201A Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt) D01; X01; X02; C04 Toán nhân hệ số 2
40 7340301A Kế toán (Chương trình đặc biệt) X02; X01; D01; C04 Toán nhân hệ số 2
41 7420201MP Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01 Toán nhân hệ số 2
42 7480201A Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) X02; C01; X03; D01 Toán nhân hệ số 2
43 7480201B Công nghệ thông tin Việt - Nhật X02; C01; X03; D01; D06 Toán nhân hệ số 2
44 7520103MP Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) (Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; X04; D01 Toán nhân hệ số 2
45 7540105HV Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương - NTU) (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; D01; X03; X04 Toán nhân hệ số 2
46 7540105MP Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01 Toán nhân hệ số 2
47 7620301MP Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); X02; C02; X03; X04; D01 Toán nhân hệ số 2
48 7810103A Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt) D01; X01; C03; C04 Toán nhân hệ số 2
49 7810103P Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) D01; X01; C03; C04; D03 Toán nhân hệ số 2
50 7810201A Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) D01; X01; C03; C04 Toán nhân hệ số 2
III. Điểm ĐGNL HN

3.1 Quy chế

Thang điểm 150 của ĐHQG-HN)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1. Chương trình đào tạo chuẩn
1 7220201 Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung)    
2 7310101 Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)    
3 7310105 Kinh tế phát triển    
4 7340101 Quản trị kinh doanh    
5 7340115 Marketing    
6 7340121 Kinh doanh thương mại    
7 7340201 Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)    
8 7340301 Kế toán    
9 7340302 Kiểm toán    
10 7340405 Hệ thống thông tin quản lý    
11 7380101 Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế)    
12 7420201 Công nghệ sinh học    
13 7480101 Khoa học máy tính    
14 7480201 Công nghệ thông tin    
15 7510202 Công nghệ chế tạo máy    
16 7520103 Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)    
17 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT)    
18 7520115 Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh)    
19 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực    
20 7520122 Kỹ thuật tàu thủy    
21 7520130 Kỹ thuật ô tô    
22 7520201 Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)    
23 7520206 Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió)    
24 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa    
25 7520301 Kỹ thuật hoá học    
26 7520320 Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)    
27 7540101 Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực)    
28 7540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản    
29 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm    
30 7580201 Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)    
31 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông    
32 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản    
33 7620303 Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản)    
34 7620305 Quản lý thuỷ sản    
35 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành    
36 7810201A Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt)    
37 7840106 Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)    
2. Chương trình đào tạo đặc biệt
38 7340101A Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt)    
39 7340201A Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt)    
40 7340301A Kế toán (Chương trình đặc biệt)    
41 7420201MP Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU)    
42 7480201A Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt)    
43 7480201B Công nghệ thông tin Việt - Nhật    
44 7520103MP Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU)    
45 7540105HV Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương - NTU)    
46 7540105MP Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)    
47 7620301MP Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)    
48 7810103A Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt)    
49 7810103P Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt)    
50 7810201 Quản trị khách sạn    
IV. Điểm ĐGNL HCM

4.1 Quy chế

Thang điểm 1200 của ĐHQG-HCM

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1. Chương trình đào tạo chuẩn
1 7220201 Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung)    
2 7310101 Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)    
3 7310105 Kinh tế phát triển    
4 7340101 Quản trị kinh doanh    
5 7340115 Marketing    
6 7340121 Kinh doanh thương mại    
7 7340201 Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)    
8 7340301 Kế toán    
9 7340302 Kiểm toán    
10 7340405 Hệ thống thông tin quản lý    
11 7380101 Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế)    
12 7420201 Công nghệ sinh học    
13 7480101 Khoa học máy tính    
14 7480201 Công nghệ thông tin    
15 7510202 Công nghệ chế tạo máy    
16 7520103 Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)    
17 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT)    
18 7520115 Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh)    
19 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực    
20 7520122 Kỹ thuật tàu thủy    
21 7520130 Kỹ thuật ô tô    
22 7520201 Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)    
23 7520206 Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió)    
24 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa    
25 7520301 Kỹ thuật hoá học    
26 7520320 Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)    
27 7540101 Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực)    
28 7540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản    
29 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm    
30 7580201 Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)    
31 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông    
32 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản    
33 7620303 Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản)    
34 7620305 Quản lý thuỷ sản    
35 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành    
36 7810201A Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt)    
37 7840106 Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)    
2. Chương trình đào tạo đặc biệt
38 7340101A Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt)    
39 7340201A Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt)    
40 7340301A Kế toán (Chương trình đặc biệt)    
41 7420201MP Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU)    
42 7480201A Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt)    
43 7480201B Công nghệ thông tin Việt - Nhật    
44 7520103MP Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU)    
45 7540105HV Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương - NTU)    
46 7540105MP Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)    
47 7620301MP Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)    
48 7810103A Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt)    
49 7810103P Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt)    
50 7810201 Quản trị khách sạn    
Xem thêm bài viết về trường Đại học Nha Trang mới nhất:
 

Được xem nhiều