Đề án tuyển sinh trường Đại học Nha Trang
Video giới thiệu trường Đại học Nha Trang
A. Giới thiệu trường Đại học Nha Trang
- Tên trường: Đại học Nha Trang
- Tên tiếng Anh: Nha Trang University (NTU)
- Mã trường: TSN
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2
- Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Đình Chiểu - Bắc Nha Trang - Khánh Hòa
- SĐT: 0583 831 149
- Email: tuyensinhdhts@gmail.com
- Website: http://www.ntu.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/nhatranguniversity/
B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Nha Trang năm 2026
- Đối tượng tuyển sinh
Thí sinh có đủ các điều kiện tham gia tuyển sinh đại học theo quy định tại Quy chế tuyển sinh.
- Phạm vi tuyển sinh
Phạm vi: Tuyển sinh trên toàn quốc
Quy mô: 3.800 chỉ tiêu Đại học chính quy
- Thí sinh có thể sử dụng một hoặc đồng thời các phương thức xét tuyển vào 1 ngành/chương trình đào tạo. Trường ĐHNT sử dụng các phương thức sau:
1. Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026. Tổ hợp 4 môn, tháng điểm 40.
2. Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào Điểm đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM (thang điểm 1200) và Điểm đánh giá năng lực của ĐHQG-Hà Nội (thang điểm 150) năm 2026.
3. Phương thức 3: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy chế của Bộ GD&ĐT.
Xét tuyển thẳng - Chính sách ưu tiên

Ghi chú:
- Áp điểm điều kiện tiếng Anh ở một số ngành đào tạo;
- Thực hiện quy đổi tương đương theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT.
- QUY ĐỊNH VỀ CHỨNG CHỈ TIẾNG ANH QUỐC TẾ
- Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS) được sử dụng để quy đổi thành điểm môn tiếng Anh khi xét tuyển theo Phương thức điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (PT1).
- Quy định này áp dụng đối với thí sinh được miễn thi tốt nghiệp THPT môn tiếng Anh theo Quy chế thi hiện hành. Điểm quy đổi sẽ được tính vào tổ hợp xét tuyển có môn tiếng Anh tương ứng.
|
TT |
Điểm IELTS |
Điểm quy đổi sang môn tiếng Anh |
|
1 |
5.0 |
6.0 |
|
2 |
5.5 |
7.0 |
|
3 |
6.0 |
8.0 |
|
4 |
6.5 |
9.0 |
|
5 |
≥ 7.0 |
10.0 |
- Các ngành tuyển sinh:
|
TT |
Mã xét tuyển |
Chương trình/ ngành đào tạo |
Môn học cần trang bị ở THPT |
Tổ hợp xét tuyển bằng Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 |
Điều kiện tiếng Anh |
|
|
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
|
|
|
|
I |
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẶC BIỆT |
|
|
||||
|
1 |
7480201A |
Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo đặc biệt) |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
1) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý 3) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ 4) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh |
X |
||
|
2 |
7480201B |
Công nghệ thông tin Việt - Nhật |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
1) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý 3) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ 4) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 5) Toán*2, Ngữ Văn, Tiếng Nhật |
|
||
|
3 |
7340301A |
Kế toán (chương trình đào tạo đặc biệt) |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật 3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý |
X |
||
|
4 |
7340201A |
Tài chính - Ngân hàng (chương trình đào tạo đặc biệt) |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật 3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý |
X |
||
|
5 |
7340101A |
Quản trị kinh doanh (chương trình đào tạo đặc biệt: Quản trị kinh doanh tổng hợp; Quản trị kinh doanh quốc tế) |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật 3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý |
X |
||
|
6 |
7810201A |
Quản trị khách sạn (chương trình đào tạo đặc biệt) |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật 3) Toán*2, Ngữ văn, Lịch sử 4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý |
X |
||
|
7 |
7810103A |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình đào tạo đặc biệt) |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật 3) Toán*2, Ngữ văn, Lịch sử 4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý |
X |
||
|
8 |
7810103P |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình song ngữ Pháp - Việt) |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh/Tiếng Pháp |
1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 2) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Pháp 3) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật 4) Toán*2, Ngữ văn, Lịch sử 5) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý |
|
||
|
9 |
7540105HV |
Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Hải Vương - NTU) |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học, Hóa học |
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học 2) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học 3) Toán*2, Ngữ văn, Sinh học 4) Toán*2, Ngữ văn, Hóa học 5) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ 6) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh |
|
||
|
10 |
7540105MP |
Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Minh Phú - NTU) |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học, Hóa học |
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học 2) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học 3) Toán*2, Ngữ văn, Sinh học 4) Toán*2, Ngữ văn, Hóa học 5) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ 6) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh |
|
||
|
11 |
7620301MP |
Nuôi trồng thuỷ sản (chương trình Minh Phú - NTU) |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học, Hóa học |
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học 2) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học 3) Toán*2, Ngữ văn, Sinh học 4) Toán*2, Ngữ văn, Hóa học 5) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ 6) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh |
|
||
|
12 |
7420201MP |
Công nghệ sinh học (chương trình Minh Phú – NTU) |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học, Hóa học |
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học 2) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học 3) Toán*2, Ngữ văn, Sinh học 4) Toán*2, Ngữ văn, Hóa học 5) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ 6) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh |
|
||
|
13 |
7520103MP |
Cơ khí thủy sản thông minh (chương trình Minh Phú - NTU) |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý |
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý 2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý 3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ 5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học |
|
||
|
14 |
7810201V |
Quản trị khách sạn |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật 3) Toán*2, Ngữ văn, Lịch sử 4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý |
X |
||
|
II |
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHUẨN |
|
|
||||
|
2.1 |
Nhóm ngành Thuỷ sản, Sinh học và Thực phẩm |
|
|||||
|
1 |
7620303 |
Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khai thác thủy sản, Khoa học thủy sản) |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học |
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học 2) Toán*2, Ngữ văn, Sinh học 3) Toán*2, Ngữ văn, Hóa học 4) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 5) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ 6) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh |
|
||
|
2 |
7620305 |
Quản lý thuỷ sản |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học |
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học 2) Toán*2, Ngữ văn, Sinh học 3) Toán*2, Ngữ văn, Hóa học 4) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 5) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ 6) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh |
|
||
|
3 |
7620301 |
Nuôi trồng thuỷ sản (03 chuyên ngành: Công nghệ Nuôi trồng thủy sản; Quản lý sức khỏe động vật thuỷ sản, Quản lý Nuôi trồng thủy sản) |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học, Hóa học |
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học 2) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học 3) Toán*2, Ngữ văn, Sinh học 4) Toán*2, Ngữ văn, Hóa học 5) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ 6) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 7) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học |
|
||
|
4 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học, Hóa học |
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học 2) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học 3) Toán*2, Ngữ văn, Sinh học 4) Toán*2, Ngữ văn, Hóa học 5) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ 6) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh |
|
||
|
5 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực) |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học, Hóa học |
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học 2) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học 3) Toán*2, Ngữ văn, Sinh học 4) Toán*2, Ngữ văn, Hóa học 5) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ 6) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh |
|
||
|
6 |
7540106 |
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học, Hóa học |
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học 2) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học 3) Toán*2, Ngữ văn, Sinh học 4) Toán*2, Ngữ văn, Hóa học 5) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ 6) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh |
|
||
|
7 |
7540105 |
Công nghệ chế biến thuỷ sản |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học, Hóa học |
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học 2) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học 3) Toán*2, Ngữ văn, Sinh học 4) Toán*2, Ngữ văn, Hóa học 5) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ 6) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh |
|
||
|
2.2 |
Nhóm ngành Kỹ thuật và Công nghệ |
|
|
||||
|
8 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học, Hóa học |
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học 2) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học 3) Toán*2, Ngữ văn, Sinh học 4) Toán*2, Ngữ văn, Hóa học 5) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ 6) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 7) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học |
|
||
|
9 |
7520301 |
Kỹ thuật hoá học |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học |
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học 2) Toán*2, Ngữ văn, Hóa học 3) Toán*2, Ngữ văn, Sinh học 4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ 5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học |
|
||
|
10 |
7520103 |
Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý |
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý 2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý 3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ 5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học |
|
||
|
11 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý |
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý 2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý 3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ 5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học |
|
||
|
12 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT) |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý |
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý 2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý 3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ 5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học |
|
||
|
13 |
7520115 |
Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh) |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý |
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý 2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý 3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ 5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học |
|
||
|
14 |
7840106 |
Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý |
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý 2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý 3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ 5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học |
X |
||
|
15 |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý |
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý 2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý 3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ 5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học |
|
||
|
16 |
7520122 |
Kỹ thuật tàu thủy |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý |
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý 2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý 3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ 5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học |
|
||
|
17 |
7520206 |
Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió) |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý |
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý 2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý 3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ 5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học |
|
||
|
18 |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý |
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý 2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý 3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ 5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học |
|
||
|
19 |
7520201 |
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý |
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý 2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý 3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ 5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học |
|
||
|
20 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý |
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý 2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý 3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ 5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học |
|
||
|
21 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý |
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý 2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý 3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ 5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học |
|
||
|
22 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý |
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý 2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý 3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ 5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học |
|
||
|
23 |
7480201 |
Công nghệ thông tin (03 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính) |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, |
1) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý 3) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ 4) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh |
X |
||
|
24 |
7480101 |
Khoa học máy tính |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
1) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý 3) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ 4) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh |
X |
||
|
25 |
7340405 |
Hệ thống thông tin quản lý |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật 3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ |
|
||
|
2.3 |
Nhóm ngành Kinh tế, Kinh doanh, Xã hội nhân văn |
|
|||||
|
26 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật 3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 4) Toán*2, Ngữ văn, Lịch sử 5) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý |
X |
||
|
27 |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật 3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 4) Toán*2, Ngữ văn, Lịch sử 5) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý |
X |
||
|
28 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật 3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý |
X |
||
|
29 |
7340115 |
Marketing |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật 3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý |
X |
||
|
30 |
7340121 |
Kinh doanh thương mại |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật 3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý |
X |
||
|
31 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật 3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý |
X |
||
|
32 |
7340301 |
Kế toán |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật 3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý |
X |
||
|
33 |
7340302 |
Kiểm toán |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật 3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý |
X |
||
|
34 |
7310101 |
Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật 3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý |
|
||
|
35 |
7310105 |
Kinh tế phát triển |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật 3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý |
|
||
|
36 |
7380101 |
Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
1) Toán, Ngữ văn*2, Tiếng Anh 2) Toán, Ngữ văn*2, Giáo dục kinh tế và pháp luật 3) Toán, Ngữ văn*2, Lịch sử 4) Toán, Ngữ văn*2, Địa lý 5) Ngữ văn*2, Lịch sử, Địa lý |
|
||
|
37 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh (0 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh*2 2) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật 3) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử 4) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lý |
X |
||
|
38 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh*2 2) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật 3) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử 4) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lý |
X |
||