Đề án tuyển sinh trường Đại học Nha Trang
Video giới thiệu trường Đại học Nha Trang
A. Giới thiệu trường Đại học Nha Trang
- Tên trường: Đại học Nha Trang
- Tên tiếng Anh: Nha Trang University (NTU)
- Mã trường: TSN
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2
- Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Đình Chiểu - Nha Trang - Khánh Hòa
- SĐT: 0583 831 149
- Email: tuyensinhdhts@gmail.com
- Website: http://www.ntu.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/nhatranguniversity/
B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Nha Trang năm 2026
1.1 Quy chế
Tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD-ĐT
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1. Chương trình đào tạo chuẩn | ||||
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) | ||
| 2 | 7310101 | Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) | ||
| 3 | 7310105 | Kinh tế phát triển | ||
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | ||
| 5 | 7340115 | Marketing | ||
| 6 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | ||
| 7 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) | ||
| 8 | 7340301 | Kế toán | ||
| 9 | 7340302 | Kiểm toán | ||
| 10 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | ||
| 11 | 7380101 | Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) | ||
| 12 | 7420201 | Công nghệ sinh học | ||
| 13 | 7480101 | Khoa học máy tính | ||
| 14 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 15 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | ||
| 16 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) | ||
| 17 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT) | ||
| 18 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh) | ||
| 19 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | ||
| 20 | 7520122 | Kỹ thuật tàu thủy | ||
| 21 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | ||
| 22 | 7520201 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) | ||
| 23 | 7520206 | Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió) | ||
| 24 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | ||
| 25 | 7520301 | Kỹ thuật hoá học | ||
| 26 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) | ||
| 27 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) | ||
| 28 | 7540105 | Công nghệ chế biến thuỷ sản | ||
| 29 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm | ||
| 30 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) | ||
| 31 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | ||
| 32 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | ||
| 33 | 7620303 | Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) | ||
| 34 | 7620305 | Quản lý thuỷ sản | ||
| 35 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | ||
| 36 | 7810201A | Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) | ||
| 37 | 7840106 | Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) | ||
| 2. Chương trình đào tạo đặc biệt | ||||
| 38 | 7340101A | Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) | ||
| 39 | 7340201A | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt) | ||
| 40 | 7340301A | Kế toán (Chương trình đặc biệt) | ||
| 41 | 7420201MP | Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) | ||
| 42 | 7480201A | Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) | ||
| 43 | 7480201B | Công nghệ thông tin Việt - Nhật | ||
| 44 | 7520103MP | Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) | ||
| 45 | 7540105HV | Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương - NTU) | ||
| 46 | 7540105MP | Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | ||
| 47 | 7620301MP | Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | ||
| 48 | 7810103A | Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt) | ||
| 49 | 7810103P | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) | ||
| 50 | 7810201 | Quản trị khách sạn | ||
2.1 Quy chế
Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026
(Tổ hợp 4 môn thi, thang điểm 40)
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1. Chương trình đào tạo chuẩn | ||||
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) | D01; (Toán, Văn, Anh, Sử); (Toán, Văn, Anh, Địa); (Toán, Văn, Anh, GDKTPL) | Toán nhân hệ số 2 |
| 2 | 7310101 | Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) | D01; X01; X02; C04 | Toán nhân hệ số 2 |
| 3 | 7310105 | Kinh tế phát triển | D01; X01; X02; C04 | Toán nhân hệ số 2 |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | D01; X01; X02; C04 | Toán nhân hệ số 2 |
| 5 | 7340115 | Marketing | D01; X01; X02; C04 | Toán nhân hệ số 2 |
| 6 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | D01; X01; X02; C04 | Toán nhân hệ số 2 |
| 7 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) | D01; X01; X02; C04 | Toán nhân hệ số 2 |
| 8 | 7340301 | Kế toán | D01; X01; X02; C04 | Toán nhân hệ số 2 |
| 9 | 7340302 | Kiểm toán | D01; X01; X02; C04 | Toán nhân hệ số 2 |
| 10 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | D01; X01; X02; X03; X04 | Toán nhân hệ số 2 |
| 11 | 7380101 | Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) | D01; X01; C03; C04; C00 | Văn nhân hệ số 2 |
| 12 | 7420201 | Công nghệ sinh học | (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01 | Toán nhân hệ số 2 |
| 13 | 7480101 | Khoa học máy tính | X02; C01; X03; X04; D01 | Toán nhân hệ số 2 |
| 14 | 7480201 | Công nghệ thông tin | X02; C01; X03; D01; C01; X02; X04 | Toán nhân hệ số 2 |
| 15 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | (Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; X04; D01 | Toán nhân hệ số 2 |
| 16 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) | (Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; X04; D01 | Toán nhân hệ số 2 |
| 17 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT) | (Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; X04; D01 | Toán nhân hệ số 2 |
| 18 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh) | (Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; X04; D01 | Toán nhân hệ số 2 |
| 19 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | (Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; X04; D01 | Toán nhân hệ số 2 |
| 20 | 7520122 | Kỹ thuật tàu thủy | (Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; X04; D01 | Toán nhân hệ số 2 |
| 21 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | (Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; X04; D01 | Toán nhân hệ số 2 |
| 22 | 7520201 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) | (Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; X04; D01 | Toán nhân hệ số 2 |
| 23 | 7520206 | Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió) | (Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; X04; D01 | Toán nhân hệ số 2 |
| 24 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | (Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; X04; D01 | Toán nhân hệ số 2 |
| 25 | 7520301 | Kỹ thuật hoá học | (Toán, Văn, Anh, Hóa); (Toán, Văn, Lí, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01 | Toán nhân hệ số 2 |
| 26 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) | (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); (Toán, Văn, Lí, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01 | Toán nhân hệ số 2 |
| 27 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) | (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01 | Toán nhân hệ số 2 |
| 28 | 7540105 | Công nghệ chế biến thuỷ sản | (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01 | Toán nhân hệ số 2 |
| 29 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm | (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01 | Toán nhân hệ số 2 |
| 30 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) | (Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; X04; D01 | Toán nhân hệ số 2 |
| 31 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | (Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; X04; D01 | Toán nhân hệ số 2 |
| 32 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | B03; C02; X03; X04; D01; (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); (Toán, Văn, Lí, Hóa); B03 | Toán nhân hệ số 2 |
| 33 | 7620303 | Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) | B03; C02; X02; X03; X04; D01; (Toán, Văn, Anh, Sinh) | Toán nhân hệ số 2 |
| 34 | 7620305 | Quản lý thuỷ sản | (Toán, Văn, Anh, Sinh); B03; C02; X02; X03; X04; D01 | Toán nhân hệ số 2 |
| 35 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; X01; X02; C03; C04 | Toán nhân hệ số 2 |
| 36 | 7810201 | Quản trị khách sạn | D01; X01; X02; C03; C04 | Toán nhân hệ số 2 |
| 37 | 7840106 | Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) | (Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; X04; D01 | Toán nhân hệ số 2 |
| 2. Chương trình đào tạo đặc biệt | ||||
| 38 | 7340101A | Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) | D01; X01; X02; C04 | Toán nhân hệ số 2 |
| 39 | 7340201A | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt) | D01; X01; X02; C04 | Toán nhân hệ số 2 |
| 40 | 7340301A | Kế toán (Chương trình đặc biệt) | X02; X01; D01; C04 | Toán nhân hệ số 2 |
| 41 | 7420201MP | Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) | (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01 | Toán nhân hệ số 2 |
| 42 | 7480201A | Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) | X02; C01; X03; D01 | Toán nhân hệ số 2 |
| 43 | 7480201B | Công nghệ thông tin Việt - Nhật | X02; C01; X03; D01; D06 | Toán nhân hệ số 2 |
| 44 | 7520103MP | Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) | (Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; X04; D01 | Toán nhân hệ số 2 |
| 45 | 7540105HV | Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương - NTU) | (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; D01; X03; X04 | Toán nhân hệ số 2 |
| 46 | 7540105MP | Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; X04; D01 | Toán nhân hệ số 2 |
| 47 | 7620301MP | Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); X02; C02; X03; X04; D01 | Toán nhân hệ số 2 |
| 48 | 7810103A | Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt) | D01; X01; C03; C04 | Toán nhân hệ số 2 |
| 49 | 7810103P | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) | D01; X01; C03; C04; D03 | Toán nhân hệ số 2 |
| 50 | 7810201A | Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) | D01; X01; C03; C04 | Toán nhân hệ số 2 |
3.1 Quy chế
Thang điểm 150 của ĐHQG-HN)
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1. Chương trình đào tạo chuẩn | ||||
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) | ||
| 2 | 7310101 | Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) | ||
| 3 | 7310105 | Kinh tế phát triển | ||
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | ||
| 5 | 7340115 | Marketing | ||
| 6 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | ||
| 7 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) | ||
| 8 | 7340301 | Kế toán | ||
| 9 | 7340302 | Kiểm toán | ||
| 10 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | ||
| 11 | 7380101 | Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) | ||
| 12 | 7420201 | Công nghệ sinh học | ||
| 13 | 7480101 | Khoa học máy tính | ||
| 14 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 15 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | ||
| 16 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) | ||
| 17 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT) | ||
| 18 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh) | ||
| 19 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | ||
| 20 | 7520122 | Kỹ thuật tàu thủy | ||
| 21 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | ||
| 22 | 7520201 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) | ||
| 23 | 7520206 | Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió) | ||
| 24 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | ||
| 25 | 7520301 | Kỹ thuật hoá học | ||
| 26 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) | ||
| 27 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) | ||
| 28 | 7540105 | Công nghệ chế biến thuỷ sản | ||
| 29 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm | ||
| 30 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) | ||
| 31 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | ||
| 32 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | ||
| 33 | 7620303 | Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) | ||
| 34 | 7620305 | Quản lý thuỷ sản | ||
| 35 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | ||
| 36 | 7810201A | Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) | ||
| 37 | 7840106 | Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) | ||
| 2. Chương trình đào tạo đặc biệt | ||||
| 38 | 7340101A | Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) | ||
| 39 | 7340201A | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt) | ||
| 40 | 7340301A | Kế toán (Chương trình đặc biệt) | ||
| 41 | 7420201MP | Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) | ||
| 42 | 7480201A | Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) | ||
| 43 | 7480201B | Công nghệ thông tin Việt - Nhật | ||
| 44 | 7520103MP | Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) | ||
| 45 | 7540105HV | Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương - NTU) | ||
| 46 | 7540105MP | Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | ||
| 47 | 7620301MP | Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | ||
| 48 | 7810103A | Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt) | ||
| 49 | 7810103P | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) | ||
| 50 | 7810201 | Quản trị khách sạn | ||
4.1 Quy chế
Thang điểm 1200 của ĐHQG-HCM
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1. Chương trình đào tạo chuẩn | ||||
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) | ||
| 2 | 7310101 | Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) | ||
| 3 | 7310105 | Kinh tế phát triển | ||
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | ||
| 5 | 7340115 | Marketing | ||
| 6 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | ||
| 7 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) | ||
| 8 | 7340301 | Kế toán | ||
| 9 | 7340302 | Kiểm toán | ||
| 10 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | ||
| 11 | 7380101 | Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) | ||
| 12 | 7420201 | Công nghệ sinh học | ||
| 13 | 7480101 | Khoa học máy tính | ||
| 14 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 15 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | ||
| 16 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) | ||
| 17 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT) | ||
| 18 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh) | ||
| 19 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | ||
| 20 | 7520122 | Kỹ thuật tàu thủy | ||
| 21 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | ||
| 22 | 7520201 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) | ||
| 23 | 7520206 | Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió) | ||
| 24 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | ||
| 25 | 7520301 | Kỹ thuật hoá học | ||
| 26 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) | ||
| 27 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) | ||
| 28 | 7540105 | Công nghệ chế biến thuỷ sản | ||
| 29 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm | ||
| 30 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) | ||
| 31 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | ||
| 32 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | ||
| 33 | 7620303 | Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) | ||
| 34 | 7620305 | Quản lý thuỷ sản | ||
| 35 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | ||
| 36 | 7810201A | Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) | ||
| 37 | 7840106 | Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) | ||
| 2. Chương trình đào tạo đặc biệt | ||||
| 38 | 7340101A | Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) | ||
| 39 | 7340201A | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt) | ||
| 40 | 7340301A | Kế toán (Chương trình đặc biệt) | ||
| 41 | 7420201MP | Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) | ||
| 42 | 7480201A | Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) | ||
| 43 | 7480201B | Công nghệ thông tin Việt - Nhật | ||
| 44 | 7520103MP | Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) | ||
| 45 | 7540105HV | Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương - NTU) | ||
| 46 | 7540105MP | Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | ||
| 47 | 7620301MP | Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | ||
| 48 | 7810103A | Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt) | ||
| 49 | 7810103P | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) | ||
| 50 | 7810201 | Quản trị khách sạn | ||