|
TT |
Tên chương trình xét tuyển |
Mã ngành xét tuyển |
Tổ hợp xét tuyển |
Mã tổ hợp xét tuyển |
Ngưỡng ĐBCLĐV |
|
1 |
Kỹ thuật xây dựng |
7580201 |
Toán - Vật lý - Hóa học |
A00 |
17,00 |
|
2 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng |
7580210 |
Toán - Vật lý - Văn (C01); Toán - Vật lý - Tiếng Anh (A01); Toán - Văn - Tiếng Anh (D01); Toán - Hóa học - Tiếng Anh (D07) |
C01, A01, D01, D07 |
16,00 |
|
3 |
Quản lý xây dựng |
7580302 |
Toán - Vật lý - Hóa học (A00); Toán - Vật lý - Tiếng Anh (A01); Toán - Vật lý - Văn (C01) |
A00, A01, C01 |
17,00 |
|
4 |
Kiến trúc |
7580101 |
Toán - Vật lý - Vẽ Mỹ thuật (V00); Toán - Văn - Vẽ Mỹ thuật (V01); Toán - Tiếng Anh - Vẽ Mỹ thuật (V02) |
V00, V01, V02 |
20,00 |
|
5 |
Quy hoạch vùng và đô thị |
7580105 |
Toán - Vật lý - Vẽ Mỹ thuật (V00); Toán - Văn - Vẽ Mỹ thuật (V01); Toán - Tiếng Anh - Vẽ Mỹ thuật (V02) |
V00, V01, V02 |
18,00 |
|
6 |
Kiến trúc cảnh quan |
7580102 |
Toán - Vật lý - Vẽ Mỹ thuật (V00); Toán - Văn - Vẽ Mỹ thuật (V01); Toán - Tiếng Anh - Vẽ Mỹ thuật (V02) |
V00, V01, V02 |
18,00 |
|
7 |
Thiết kế nội thất |
7580108 |
Toán - Vật lý - Vẽ Mỹ thuật (V00); Toán - Văn - Vẽ Mỹ thuật (V01); Toán - Tiếng Anh - Vẽ Mỹ thuật (V02) |
V00, V01, V02 |
20,00 |
|
8 |
Mỹ thuật đô thị |
7210110 |
Toán - Văn - Vẽ Mỹ thuật (V01); Toán - Tiếng Anh - Vẽ Mỹ thuật (V02) |
V01, V02 |
18,00 |
|
9 |
Thiết kế công nghiệp |
7210402 |
Toán - Văn - Vẽ TT Màu (H01); Toán - Tiếng Anh - Vẽ TT Màu (H02) |
H01, H02 |
21,00 |
|
10 |
Thiết kế đồ họa |
7210403 |
Toán - Văn - Vẽ TT Màu (H01) |
H01 |
21,00 |
|
11 |
Thiết kế thời trang |
7210404 |
Văn - Tiếng Anh - Vẽ TT Màu |
H06 |
21,00 |
|
12 |
Kỹ thuật xây dựng (QT) |
7580201QT |
Toán - Vật lý - Hóa học (A00); Toán - Vật lý - Tiếng Anh (A01); Toán - Vật lý - Văn (C01) |
A00, A01, C01 |
17,00 |
|
13 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (QT) |
7580210QT |
Toán - Văn - Tiếng Anh (D01); Toán - Hóa học - Tiếng Anh (D07) |
D01, D07 |
16,00 |
|
14 |
Kiến trúc (QT) |
7580101QT |
Toán - Vật lý - Vẽ Mỹ thuật (V01); Toán - Tiếng Anh - Vẽ Mỹ thuật (V02) |
V01, V02 |
20,00 |
|
15 |
Quy hoạch vùng và đô thị (QT) |
7580105QT |
Toán - Vật lý - Vẽ Mỹ thuật (V01); Toán - Văn - Vẽ Mỹ thuật (V02) |
V01, V02 |
18,00 |
|
16 |
Thiết kế nội thất (QT) |
7580108QT |
Toán - Vật lý - Vẽ Mỹ thuật (V01); Toán - Tiếng Anh - Vẽ Mỹ thuật (V02) |
V01, V02 |
20,00 |
|
17 |
Thiết kế đồ họa (QT) |
7210403QT |
Toán - Văn - Vẽ TT Màu (H01); Văn - Tiếng Anh - Vẽ TT Màu (H06) |
H01, H06 |
21,00 |
|
18 |
Thiết kế đô thị (CT tiên tiến) |
7580110 |
Toán - Vật lý - Vẽ Mỹ thuật (V00); Toán - Tiếng Anh - Vẽ Mỹ thuật (V02) |
V00, V02 |
15,00 |
|
19 |
Kỹ thuật xây dựng (CT Cần Thơ) |
7580201CT |
Toán - Vật lý - Hóa học (A00); Toán - Vật lý - Tiếng Anh (A01); Toán - Văn - Vẽ Mỹ thuật (V00) |
A00, A01, V00 |
17,00 |
|
20 |
Kiến trúc (CT Cần Thơ) |
7580101CT |
Toán - Văn - Vẽ Mỹ thuật (V01); Toán - Tiếng Anh - Vẽ Mỹ thuật (V02) |
V01, V02 |
20,00 |
|
21 |
Thiết kế nội thất (CT Cần Thơ) |
7580108CT |
Toán - Văn - Vẽ Mỹ thuật (V01); Toán - Tiếng Anh - Vẽ Mỹ thuật (V02) |
V01, V02 |
20,00 |
|
22 |
Kỹ thuật xây dựng (CT Đà Lạt) |
7580201DL |
Toán - Vật lý - Hóa học (A00); Toán - Vật lý - Tiếng Anh (A01); Toán - Văn - Vẽ Mỹ thuật (V00) |
A00, A01, V00 |
17,00 |
|
23 |
Kiến trúc (CT Đà Lạt) |
7580101DL |
Toán - Văn - Vẽ Mỹ thuật (V01); Toán - Tiếng Anh - Vẽ Mỹ thuật (V02) |
V01, V02 |
20,00 |
Lưu ý về ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào:
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (ĐBCLĐV) là mức điểm tối thiểu được Trường sử dụng làm căn cứ tuyển sinh. Thí sinh có tổng điểm xét tuyển (bao gồm điểm thi và điểm cộng nếu có) thấp hơn mức ngưỡng này sẽ không đủ điều kiện để được đưa vào xét tuyển.
Đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026, ngoài việc đáp ứng yêu cầu về ngưỡng đầu vào của từng chương trình đào tạo, thí sinh còn phải đạt tổng điểm tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30 đối với 3 môn trong tổ hợp xét tuyển của Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (hoặc kỳ thi tốt nghiệp trung học nghề đối với thí sinh thuộc nhóm này). Trường hợp sử dụng tổ hợp gồm môn Toán, môn Ngữ văn và một môn thi khác cũng áp dụng mức điểm tối thiểu nêu trên.
Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn) mới nhất bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời xem thử TẠI ĐÂY.
2. VietJack – Đồng hành cùng thí sinh chinh phục kỳ thi tuyển sinh đại học 2027
Với hệ thống bài giảng trực tuyến từ lớp 10 đến lớp 12 được xây dựng khoa học, VietJack giúp học sinh củng cố kiến thức ở các môn trọng tâm như Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh và các môn khoa học tự nhiên. Nội dung học tập bám sát cấu trúc đề thi tốt nghiệp THPT, hỗ trợ thí sinh nâng cao kỹ năng làm bài và khả năng vận dụng kiến thức hiệu quả.

Phòng luyện thi VietJack
Không chỉ cung cấp bài giảng chất lượng, VietJack còn mang đến hệ thống đề thi thử đa dạng, đề minh họa sát với thực tế tuyển sinh vào các trường đại học 2027. Nhờ đó, thí sinh có thể thường xuyên đánh giá năng lực, rèn luyện kỹ năng quản lý thời gian và xây dựng chiến lược ôn tập phù hợp.
Trong nhiều năm qua, VietJack đã đồng hành cùng hàng triệu học sinh trên cả nước, góp phần giúp nhiều thí sinh đạt kết quả tốt và trúng tuyển vào các trường đại học theo định hướng ứng dụng và hội nhập quốc tế.
Nếu bạn đang hướng đến mục tiêu chinh phục kỳ thi tuyển sinh đại học trong mùa tuyển sinh 2027, hãy bắt đầu ngay hôm nay cùng VietJack TẠI ĐÂY.
em thêm bài viết về trường Đại học kiến trúc TP HCM mới nhất:
Phương án tuyển sinh Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 mới nhất
Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Học phí Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh năm 2025 - 2026
Điểm chuẩn Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh năm 2025 mới nhất
Điểm chuẩn Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh năm 2024 mới nhất
Điểm chuẩn Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh năm 2023 mới nhất