video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
3.5 K lượt search
KTS

Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Kiến Trúc TPHCM 2026

Mã trường: KTS 5.0 3.5 K lượt xem 2 ngày trước

Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Kiến Trúc TPHCM 2026 mới nhất, mời các bạn đón xem:

MÃ TRƯỜNG, CÁC NGÀNH Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh 2026

Tên trường: Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh

Tên tiếng Anh:  University of Architecture Ho Chi Minh City

Mã trường: KTS

Địa chỉ: Số 196 Pasteur - phường 6 - quận 3 - thành phố Hồ Chí Minh

Website: http://www.uah.edu.vn/

icon

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp môn
1 7210110 Mỹ thuật đô thị - Kết Hợp V00; V01; V02
2 7210402 Thiết kế công nghiệp - Kết Hợp H01; H02
3 7210403 Thiết kế đồ họa - Kết Hợp H01; H06
4 7210404 Thiết kế thời trang - Kết Hợp H01; H06
5 7580101 Kiến trúc - Kết Hợp V00; V01; V02
6 7580102 Kiến trúc cảnh quan - Kết Hợp V00; V01; V02
7 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị - Kết Hợp V00; V01; V02
8 7580108 Thiết kế nội thất - Kết Hợp V00; V01; V02
9 7580201 Kỹ thuật xây dựng - ĐT THPT A00; A01; C01
- ĐGNL HCM A00; A01; C01
10 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng - ĐT THPT A01; D01; D07
- ĐGNL HCM A01; D01; D07
11 7580302 Quản lý xây dựng - ĐT THPT A00; A01; C01
- ĐGNL HCM A00; A01; C01
12 7580201CT Kỹ thuật xây dựng (CS: Cần Thơ) - ĐT THPT A00; A01; C01
- ĐGNL HCM A00; A01; C01
13 7580201DL Kỹ thuật xây dựng (CS: Đà Lạt) - ĐT THPT A00; A01; C01
- ĐGNL HCM A00; A01; C01
14 7580201QT Kỹ thuật xây dựng (Chương trình Định hướng Quốc tế) - ĐT THPT A00; A01; C01
- ĐGNL HCM A00; A01; C01
15 7580210QT Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chương trình Định hướng Quốc tế) - ĐT THPT A01; D01; D07
- ĐGNL HCM A01; D01; D07
16 7210403QT Thiết kế đồ họa - Kết Hợp H01; H06
17 7580101CT Kiến trúc (CS: Cần Thơ) - Kết Hợp V00; V01; V02
18 7580101DL Kiến trúc (CS: Đà Lạt) - Kết Hợp V00; V01; V02
19 7580101QT Kiến trúc (Chương trình định hướng Quốc tế) - Kết Hợp V00; V01; V02
20 7580105QT Quy hoạch vùng và đô thị (Chương trình định hướng Quốc tế) - Kết Hợp V00; V01; V02
21 7580108QT Thiết kế nội thất - Kết Hợp V00; V01; V02
22 7580108QT Thiết kế nội thất (Chương trình Định hướng Quốc tế) - Kết Hợp V00; V01; V02
23 7580110 Thiết kế đô thị (Chương trình tiên tiến) - Kết Hợp V00; V01; V02
Lưu ý: Điểm chuẩn sẽ được công bố sau khi có kết quả tuyển sinh.