Mã trường: KTS

Tên trường: Đại học Kiến trúc TP Hồ Chí Minh

Tên viết tắt: UAH

Tên Tiếng Anh: University of Architecture Ho Chi Minh City

Địa chỉ: 196 Pasteur, Phường 6, Quận 3, TP HCM

Website: http://www.uah.edu.vn

Fanpage: https://www.facebook.com/truongdaihockientructphochiminh.uah

Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Kiến Trúc TPHCM 2026

I. Tại Thành phố Hồ Chí Minh

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu

Phương thức tuyển sinh

Ghi chú

A. Chương trình chuẩn

1

7580201

Kỹ thuật xây dựng

7580201

Kỹ thuật xây dựng

345

- Phương thức 1

- Phương thức 2 (Tổ hợp A00 - A01 - C01)

- Phương thức 3

 

2

7580210

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành: Cấp thoát nước - Môi trường; Năng lượng - Thông tin; Giao thông - San nền)

7580210

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

100

- Phương thức 1

- Phương thức 2 (Tổ hợp A01 - D01 - D07)

- Phương thức 3

 

3

7580302

Quản lý xây dựng

7580302

Quản lý xây dựng

75

- Phương thức 1

- Phương thức 2 (Tổ hợp A00 - A01 - C01)

- Phương thức 3

 

4

7580101

Kiến trúc

7580101

Kiến trúc

250

- Phương thức 1

- Phương thức 2 (Tổ hợp V00 - V01 - V02)

- Phương thức 3

 

5

7580105

Quy hoạch vùng và đô thị

7580105

Quy hoạch vùng và đô thị

70

- Phương thức 1

- Phương thức 2 (Tổ hợp V00 - V01 - V02)

- Phương thức 3

 

6

7580102

Kiến trúc cảnh quan

7580102

Kiến trúc cảnh quan

75

- Phương thức 1

- Phương thức 2 (Tổ hợp V00 - V01 - V02)

- Phương thức 3

 

7

7580108

Thiết kế nội thất

7580108

Thiết kế nội thất

55

- Phương thức 1

- Phương thức 2 (Tổ hợp V00 - V01 - V02)

- Phương thức 3

 

8

7210110

Mỹ thuật đô thị

7210110

Mỹ thuật đô thị

50

- Phương thức 1

- Phương thức 2 (Tổ hợp V00 - V01 - V02)

- Phương thức 3

 

9

7210402

Thiết kế công nghiệp

7210402

Thiết kế công nghiệp

50

- Phương thức 1

- Phương thức 2 (Tổ hợp H01 - H02)

- Phương thức 3

 

10

7210403

Thiết kế đồ họa

7210403

Thiết kế đồ họa

70

- Phương thức 1

- Phương thức 2 (Tổ hợp H01 - H06)

- Phương thức 3

 

11

7210404

Thiết kế thời trang

7210404

Thiết kế thời trang

40

- Phương thức 1

- Phương thức 2 (Tổ hợp H01 - H06)

- Phương thức 3

 

B. Chương trình Định hướng Quốc tế

12

7580201QT

Kỹ thuật xây dựng

7580201

Kỹ thuật xây dựng

40

- Phương thức 1

- Phương thức 2 (Tổ hợp A00 - A01 - C01)

- Phương thức 3

 

13

7580210QT

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành: Cấp thoát nước - Môi trường)

7580210

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

30

- Phương thức 1

- Phương thức 2 (Tổ hợp A01 - D01 - D07)

- Phương thức 3

 

14

7580101QT

Kiến trúc

7580101

Kiến trúc

40

- Phương thức 1

- Phương thức 2 (Tổ hợp V00 - V01 - V02)

- Phương thức 3

 

15

7580105QT

Quy hoạch vùng và đô thị

7580105

Quy hoạch vùng và đô thị

30

- Phương thức 1

- Phương thức 2 (Tổ hợp V00 - V01 - V02)

- Phương thức 3

 

16

7580108QT

Thiết kế nội thất

7580108

Thiết kế nội thất

30

- Phương thức 1

- Phương thức 2 (Tổ hợp V00 - V01 - V02)

- Phương thức 3

 

17

7210403QT

Thiết kế đồ họa

7210403

Thiết kế đồ họa

30

- Phương thức 1

- Phương thức 2 (Tổ hợp H01 - H06)

- Phương thức 3

 

C. Chương trình tiên tiến (Có yêu cầu năng lực Tiếng Anh đầu vào)

18

7580110

Thiết kế đô thị (Chương trình tiên tiến)

7580110

Thiết kế đô thị

25

- Phương thức 1

- Phương thức 2 (Tổ hợp V00 - V01 - V02)

- Phương thức 3

Có yêu cầu năng lực Tiếng Anh đầu vào

 

II. Tại Trung tâm đào tạo cơ sở Cần Thơ

 

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển

Mã ngành

Tên ngành, nhóm ngành

Chỉ tiêu

Phương thức tuyển sinh

Ghi chú

19

7580201CT

Kỹ thuật xây dựng

7580201

Kỹ thuật xây dựng

30

- Phương thức 1

- Phương thức 2 (Tổ hợp A00 - A01 - C01)

- Phương thức 3

 

20

7580101CT

Kiến trúc

7580101

Kiến trúc

30

- Phương thức 1

- Phương thức 2 (Tổ hợp V00 - V01 - V02)

- Phương thức 3

 

21

7580108CT

Thiết kế nội thất

7580108

Thiết kế nội thất

30

- Phương thức 1

- Phương thức 2 (Tổ hợp V00 - V01 - V02)

- Phương thức 3

 

 

III. Tại Trung tâm đào tạo cơ sở Đà Lạt

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển

Mã ngành

Tên ngành, nhóm ngành

Chỉ tiêu

Phương thức tuyển sinh

Ghi chú

22

7580201DL

Kỹ thuật xây dựng

7580201

Kỹ thuật xây dựng

30

- Phương thức 1

- Phương thức 2 (Tổ hợp A00 - A01 - C01)

- Phương thức 3

 

23

7580101DL

Kiến trúc

7580101

Kiến trúc

30

- Phương thức 1

- Phương thức 2 (Tổ hợp V00 - V01 - V02)

- Phương thức 3

 

Học phí trường Đại học Kiến trúc TP. HCM năm 2025 - 2026

Học phí dự kiến cho năm học 2025 - 2026 tại trường Đại học Kiến trúc TP.HCM dao động từ 15.810.000 VNĐ đến 66.790.000 VNĐ/năm, tùy thuộc vào chương trình đào tạo và ngành học. Chương trình đại trà có học phí thấp hơn, trong khi các chương trình chất lượng cao hoặc chương trình tiên tiến có mức học phí cao hơn. 

Cụ thể:
 
- Chương trình đại trà: Học phí dự kiến khoảng 15.810.000 VNĐ/năm, có thể tăng không quá 12,5% so với năm học trước. 
 
 - Chương trình chất lượng cao: Mức học phí có thể từ 46,5 - 49,5 triệu đồng/năm. 
 
- Chương trình tiên tiến: Học phí có thể lên đến 40.000.000 VNĐ/năm. 
 
- Một số ngành: Nhóm ngành Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật công trình giao thông, Quản lý xây dựng có thể có học phí khoảng 34,85 triệu đồng/năm. 
 

- Học phí theo tín chỉ: Một số chương trình có thể tính học phí theo tín chỉ, với mức từ 1.200.000 - 1.500.000 VNĐ/tín chỉ. 

Xem chi tiết

Điểm chuẩn Đại học kiến trúc TP HCM năm 2025