video.vietjack.com
130 lượt xem
THP

Điểm sàn và quy đổi điểm Đại học Hải Phòng năm 2026

Mã trường: THP 5.0 130 lượt xem 2 tuần trước

Trường Đại học Hải Phòng (HPUni) công bố ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào và quy tắc quy đổi tương đương điểm xét tuyển giữa các phương thức tuyển sinh đại học chính quy năm 2026.

Năm 2026, Trường Đại học Hải Phòng áp dụng ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào đối với phương thức xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT, đồng thời ban hành quy tắc quy đổi điểm tương đương giữa các phương thức xét tuyển nhằm bảo đảm sự thống nhất trong quá trình tuyển sinh.

1. Điểm sàn xét tuyển Đại học Hải Phòng năm 2026

Trường Đại học Hải Phòng công bố ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào theo phương thức xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (PT1) như sau:

TT

Mã xét tuyển

Tên ngành/chuyên ngành/chương trình

THM xét tuyển

Ngưỡng BĐCL đầu vào (thang điểm 30)

A. CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO

   

1

731010120

Logistics và vận tải đa phương thức (CLC)

A00, A01, C01, C03, C04, D01

18

2

734010120

Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC)

17,5

3

734010121

Quản trị kinh doanh quốc tế (CLC)

17,5

4

734030120

Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC)

A00, A01, C01, C02, D01, D07

17,5

5

748020120

Thiết kế game và Multimedia (CLC)

A00, A01, C01, C02, D01, X26

17,5

6

751030120

Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC)

A00, A01, A02, A10, C01, D01

17,5

B. CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN

   

I. Nhóm: Pháp luật, kinh doanh, quản lý, kế toán, tài chính

   

7

738010101

Luật

A00, C03, C04, D01, X01

20,00

(Điểm Toán ≥6 hoặc Ngữ văn ≥6 hoặc điểm Toán + Ngữ văn ≥12)

8

734010101

Quản trị kinh doanh

A00, A01, C01, C03, C04, D01

17

9

734010102

Quản trị tài chính kế toán

17

10

734011501

Marketing số

17

11

734011502

Marketing

17

12

734011503

Truyền thông marketing

17

13

734012201

Thương mại điện tử

17

14

734020102

Tài chính doanh nghiệp

A00, A01, C01, C02, D01, D07

17

15

734030102

Kế toán doanh nghiệp

17

16

734030103

Kế toán Kiểm toán

17

II. Nhóm: Ngoại ngữ, kinh tế, du lịch, xã hội

   

17

722020101

Ngôn ngữ Anh

D01, D09, D10, D14, D15

17,50

(Điểm ngoại ngữ ≥ 6,0)

18

722020401

Ngôn ngữ Trung Quốc

D01, D04, D09, D14, D15, D45

17,5

19

722903001

Văn học

C00, C03, C04, C19, C20, D15

17

20

731010102

Kinh tế ngoại thương

A00, A01, C01, C03, C04, D01

17

21

731010103

Quản lý kinh tế

17

22

731010104

Logistics và vận tải đa phương thức

18

23

731040101

Tâm lý học giáo dục

C00, C03, C04, D01, D15, X01

17

24

731060801

Nhật Bản học

C00, D01, D04, D06, DD2

17

25

776010101

Công tác xã hội

C00, C03, C04, D01, D15, X01

17

26

781010301

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

C00, C03, C04, D01, D14, D15

17,5

27

781010302

Quản trị lữ hành, khách sạn

17

28

781010303

Hướng dẫn du lịch

17

III. Nhóm: Công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, xây dựng, kiến trúc

   

29

748020101

Công nghệ thông tin

A00, A01, C01, C02, D01, X26

17

30

748020102

Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu

17

31

751010302

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

A00, A01, A02, A10, C01, D01

16,5

32

751020201

Công nghệ chế tạo máy

16,5

33

751020301

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

17

34

751030102

Điện công nghiệp và dân dụng

16,5

35

751030302

Điện tự động công nghiệp

16,5

36

758010101

Kiến trúc

A00, A01, D01

16,5

V01

(02 môn văn hóa ≥11,00)

IV. Nhóm: Đào tạo giáo viên

   

37

714020101

Giáo dục Mầm non

M00, M01, M02, M03, M04

20

(02 môn văn hóa ≥13,33)

38

714020201

Giáo dục Tiểu học

A01, C01, C02, C03, C04, D01

20

39

714020601

Giáo dục Thể chất

T00, T01, T02

19

(02 môn văn hóa ≥12,67)

40

714020901

Sư phạm Toán học

A00, A01, C01, C02, D07

20

41

714021701

Sư phạm Ngữ văn

C00, C03, C04, D01, D14, D15

20

42

714023101

Sư phạm Tiếng Anh

D01, D09, D10, D14, D15

20,00

(Điểm ngoại ngữ ≥ 6,0)

Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Xem thêm: Điểm chuẩn của trường Đại học Hải Phòng các năm gần đây

Lưu ý về ngưỡng đầu vào: 

- Đối với các ngành đào tạo giáo viên và các chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật, ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào được áp dụng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo đối với thí sinh khu vực 3, tính trên thang điểm 30, không nhân hệ số, không tính điểm cộng và không phân biệt chương trình giáo dục phổ thông 2006 hay 2018.

- Đối với ngành Sư phạm Tiếng Anh và Ngôn ngữ Anh, ngoài việc đáp ứng ngưỡng đầu vào, thí sinh phải có điểm môn Ngoại ngữ trong tổ hợp xét tuyển từ 6,0 điểm trở lên.

- Đối với các ngành Kiến trúc (tổ hợp V01), Giáo dục Mầm non và Giáo dục Thể chất, ngoài yêu cầu về tổng điểm của tổ hợp xét tuyển, thí sinh còn phải bảo đảm tổng điểm 02 môn văn hóa cộng điểm ưu tiên đạt tối thiểu bằng 2/3 mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển của ngành.

- Trường không quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp trong cùng một mã xét tuyển.

2. Quy đổi tương đương điểm xét tuyển giữa các phương thức

- Nguyên tắc quy đổi

Quy tắc quy đổi được áp dụng đối với tất cả các phương thức tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 của trường Đại học Hải Phòng, gồm:

+ PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (phương thức gốc).

+ PT2: Xét tuyển bằng kết quả học tập THPT (điểm trung bình chung cả năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12).

+ PT3: Xét tuyển kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ với kết quả thi tốt nghiệp THPT hoặc kết quả học tập THPT.

+ PT4: Xét tuyển bằng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực hoặc đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Bách khoa Hà Nội hoặc Trường Đại học Sư phạm Hà Nội tổ chức.

+ PT5: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Trong đó:

+ PT1 được sử dụng là phương thức gốc để quy đổi điểm tương đương.

+ Điểm xét tuyển của các phương thức PT2, PT3 và PT4 đều được quy đổi về thang điểm của PT1 trước khi xét tuyển.

+ Sau khi quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ sang điểm môn Ngoại ngữ, phương thức PT3 sẽ được quy đổi về PT1 hoặc PT2 theo quy định.

+ Mỗi mã xét tuyển chỉ có một ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào và một mức điểm trúng tuyển chung áp dụng cho tất cả các phương thức sau khi quy đổi.

- Khung quy đổi điểm tương đương

Điểm xét tuyển của phương thức xét kết quả học tập THPT (PT2) và phương thức xét kết quả thi đánh giá năng lực hoặc đánh giá tư duy (PT4) được quy đổi tương đương sang điểm của phương thức xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (PT1) theo công thức nội suy tuyến tính.

Công thức quy đổi:

Trong đó:

+ x: Tổng điểm gốc của tổ hợp xét tuyển theo PT2 hoặc PT4.

+ a, b: Khoảng phân vị của điểm gốc.

+ c, d: Khoảng điểm tương ứng của phương thức xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT (PT1).

+ y: Điểm quy đổi tương đương theo PT1.

Với PT1 là phương thức gốc, việc quy đổi điểm tương đương giữa PT1 và các phương thức còn lại được thực hiện theo bảng quy đổi do Trường Đại học Hải Phòng ban hành.

Bảng quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển:

Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn) mới nhất bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời xem thử TẠI ĐÂY.

3. VietJack – Đồng hành cùng thí sinh chinh phục kỳ thi tuyển sinh đại học 2027

Với hệ thống bài giảng trực tuyến từ lớp 10 đến lớp 12 được xây dựng khoa học, VietJack giúp học sinh củng cố kiến thức ở các môn trọng tâm như Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh và các môn khoa học tự nhiên. Nội dung học tập bám sát cấu trúc đề thi tốt nghiệp THPT, hỗ trợ thí sinh nâng cao kỹ năng làm bài và khả năng vận dụng kiến thức hiệu quả.

Phòng luyện thi VietJack

Không chỉ cung cấp bài giảng chất lượng, VietJack còn mang đến hệ thống đề thi thử đa dạng, đề minh họa sát với thực tế tuyển sinh vào các trường đại học 2027. Nhờ đó, thí sinh có thể thường xuyên đánh giá năng lực, rèn luyện kỹ năng quản lý thời gian và xây dựng chiến lược ôn tập phù hợp.

Trong nhiều năm qua, VietJack đã đồng hành cùng hàng triệu học sinh trên cả nước, góp phần giúp nhiều thí sinh đạt kết quả tốt và trúng tuyển vào các trường đại học theo định hướng ứng dụng và hội nhập quốc tế.

Nếu bạn đang hướng đến mục tiêu chinh phục kỳ thi tuyển sinh đại học trong mùa tuyển sinh 2027, hãy bắt đầu ngay hôm nay cùng VietJack TẠI ĐÂY.

Xem thêm các thông tin về tuyển sinh 2026:

- Hướng dẫn đăng ký xét tuyển nguyện vọng xét tuyển đại học năm 2026

- Đề thi THPT năm 2026.

- Tra xếp hạng điểm thi THPT 2026

- Tra cứu điểm thi THPTQG 2026

- Điểm sàn các trường đại học năm 2026

Được xem nhiều