Mã trường: THP

Tên trường: Trường Đại Học Hải Phòng

Tên tiếng Anh: Haiphong University

Tên viết tắt: HPUni

Địa chỉ: Số 171 Phan Đăng Lưu, Kiến An, Hải Phòng

Website: dhhp.edu.vn

Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Hải Phòng 2026

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7140201 Giáo dục Mầm non 120 ĐT THPT M00; M01; M03; M04
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 150 ĐT THPT A01; C01; C02; C03; C04; D01
3 7140206 Giáo dục Thể chất 40 ĐT THPTHọc Bạ T00; T01; T02; T05
4 7140209 Sư phạm Toán học 110 ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D07
5 7140217 Sư phạm Ngữ văn 110 ĐT THPT C00; C03; C04; D01; D14; D15
6 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 120 ĐT THPT D01; D06; D09; D10; D14; D15
7 7220201 Ngôn ngữ Anh 145 ĐT THPT D01; D09; D10; D14; D15
8 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 145 ĐT THPT D01; D04; D09; D14; D15; D45
9 7229030 Văn học 60 ĐGNL HCMKết Hợp  
ĐGNL SPHN A00; A01; C01; C03; C04; D01
ĐT THPTHọc Bạ C20; D15; C00; C03; C04; C19
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
10 73140101 Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh quốc tế - Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC) 50 ĐGNL HCMKết Hợp  
ĐGNL SPHN A00; A01; C01; C03; C04; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C03; C04; D01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
11 7310101 Kinh tế - Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) 50 ĐGNL HCMKết Hợp  
ĐGNL SPHN A00; A01; C01; C03; C04; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C03; C04; D01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
12 7340301 Kế toán - Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC) 0 ĐGNL HCMKết Hợp  
ĐGNL SPHN A00; A01; C01; C03; C04; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C03; C04; D01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
13 7480201 Công nghệ thông tin - Thiết kế game và Multimedia (CLC) 50 ĐGNL HCMKết Hợp  
ĐGNL SPHN A00; A01; C01; C03; C04; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C03; C04; D01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
14 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) 50 ĐGNL HCMKết Hợp  
ĐGNL SPHN A00; A01; C01; C03; C04; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C03; C04; D01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
15 7310401 Tâm lí học giáo dục 50 ĐGNL HCMKết Hợp  
ĐGNL SPHN D15; X01; C00; C03; C04; D01
ĐT THPTHọc Bạ
D15; X01; C00; C03; C04; D01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
16 7340115 Marketing số 200 ĐGNL HCMKết Hợp  
ĐGNL SPHN A00; A01; C01; C03; C04; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C03; C04; D01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
17 7340122 Thương mại điện tử 110 ĐGNL HCMKết Hợp  
ĐGNL SPHN A00; A01; C01; C03; C04; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C03; C04; D01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
18 7340201 Tài chính - Ngân hàng 125 ĐGNL HCMKết Hợp  
ĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C02; D01; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
19 7380101_01 Luật 70 ĐGNL HCMKết Hợp  
ĐGNL SPHN A00; C00; C03; C04; D01
Học Bạ A00; C00; C03; C04; D01; D07
ĐT THPT A00; C00; C03; C04; D01; X01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
20 7510103 Xây dựng dân dụng và công nghiệp 70 ĐGNL HCMKết Hợp  
ĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C02; D01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
21 7510202 Công nghệ chế tạo máy 60 ĐGNL HCMKết Hợp  
ĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C02; D01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
22 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 110 ĐGNL HCMKết Hợp  
ĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C02; D01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
23 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển, tự động hóa 120 ĐGNL HCMKết Hợp  
ĐGNL SPHN A00; A01; A02; A10 C01; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C02; D01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
24 7580101 Kiến trúc 55 ĐGNL HCMKết Hợp  
ĐGNL SPHN A00; A01; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; V01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
25 7760101 Công tác xã hội 65 ĐGNL HCMKết Hợp  
ĐGNL SPHN C00; C03; C04; D01; D14; D15
ĐT THPTHọc Bạ C00; C03; C04; D01; D14; D15
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
26 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 210 ĐGNL HCMKết Hợp  
ĐGNL SPHN C00; C03; C04; D01; D14; D15
ĐT THPTHọc Bạ C00; C03; C04; D01; D14; D15
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00

Học phí Trường Đại học Hải Phòng năm 2025 - 2026

Theo thông tin từ website chính thức của trường, học phí Đại học Hải Phòng 2025-2026 dao động từ 5800.000 – 633.000 đồng/tín chỉ, tùy theo ngành đào tạo. Như vậy, tổng học phí trung bình một tháng vào khoảng 1.705.000 đồng – 1.980.000 đồng, được xem là mức học phí phù hợp cho đa số sinh viên và gia đình.

Khối ngành I: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên

(Gồm: Sư phạm Toán, Sư phạm Ngữ văn, Giáo dục Tiểu học, Giáo dục Thể chất, Giáo dục Mầm non, Sư phạm Tiếng Anh, Giáo dục Chính trị)

  • Học phí/tháng: 1.859.000 VNĐ
  • Học phí/tín chỉ: 595.000 VNĐ

Khối ngành III: Kinh doanh & Quản lý, Pháp luật

(Gồm: Quản trị kinh doanh, Tài chính – Ngân hàng, Marketing, Thương mại điện tử, Kế toán, Luật)

  • Học phí/tháng: 1.705.000 VNĐ
  • Học phí/tín chỉ: 545.000 VNĐ

Khối ngành V: Công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật, Kiến trúc & Xây dựng

(Gồm: Công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật, Kiến trúc & Xây dựng)

  • Học phí/tháng: 1.980.000 VNĐ
  • Học phí/tín chỉ: 633.000 VNĐ
    (Riêng ngành 
    Công nghệ kỹ thuật xây dựng, Cơ điện tử, Tự động hóa, Kiến trúc, ...594.000 VNĐ VNĐ/tín chỉ)

Khối ngành VII: Nhân văn, Khoa học xã hội & Hành vi, Du lịch – Dịch vụ

(Gồm: Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Việt Nam học, Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành, Công tác xã hội)

  • Học phí/tháng: 1.815.000 VNĐ
  • Học phí/tín chỉ: 580.000 VNĐ

Đây là trường công lập địa phương, mức học phí nằm trong khoảng trung bình, phù hợp với đa số sinh viên Hải Phòng và khu vực lân cận. Các nhóm ngành sư phạm có chính sách miễn giảm học phí và hỗ trợ sinh hoạt theo quy định nhà nước.

học phí trường đại học hải phòng

Xem chi tiết

Điểm chuẩn Đại học Hải Phòng năm 2025