Đề án tuyển sinh trường Đại học Hải Phòng
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Hải Phòng
- Tên tiếng Anh: Hai Phong University (HPU)
- Mã trường: THP
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Trung cấp chuyên nghiệp - Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Hợp tác quốc tế - Tại chức
- Địa chỉ: Số 171 Phan Đăng Lưu - Kiến An - Hải Phòng
- SĐT: 031 3876 338
- Email: info@dhhp.edu.vn
- Website: http://dhhp.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/HaiPhongUniversity/
Thông tin tuyển sinh
Phương thức xét tuyển năm 2026
1.1 Quy chế
Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
2.1 Quy chế
Sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 để xét tuyển;
Ngành Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Đông phương học (Nhật Bản học), các ngành đào tạo giáo viên (trừ ngành Giáo dục thể chất) không xét tuyển theo phương thức này.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
3.1 Quy chế
Xét tuyển kết hợp giữa chứng chỉ ngoại ngữ (IELTS, TOEFL iBT, TOEIC, tiếng Trung HSK, tiếng Nhật JLPT) với kết quả thi tốt nghiệp THPT
Sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ (CCNN): Tiếng Anh (IELTS, TOEFL iBT, TOEIC), Tiếng Trung (HSK); Tiếng Nhật (JLPT).
Chứng chỉ được các tổ chức quốc tế cấp từ ngày 01/06/2024 đến khi kết thúc đăng ký xét tuyển theo PT3 trên Hệ thống tuyển sinh của Trường. Chứng chỉ quy đổi về thang điểm 10 thay thế điểm môn ngoại ngữ tương ứng trong tổ hợp môn và thực hiện xét tuyển như sau:
PT3.1: Xét tuyển kết hợp giữa chứng chỉ ngoại ngữ và kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
Bảng quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ sang thang điểm 10
| TT | IELTS | TOEFL iBT | TOEIC | HSK | JLPT | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5.0 | 77-86 | 700-775 | HSK3 | N4 | 8.0 |
| 2 | 5.5 | 87-94 | 780-805 | 8.5 | ||
| 3 | 6.0 | 95-102 | 810-840 | HSK4 | N3 | 9.0 |
| 4 | 6.5 | 103-109 | 845-875 | 9.5 | ||
| 5 | 7.0-9.0 | 110-120 | 880-990 | HSK5, HSK6 | N2, N1 | 10.0 |
4.1 Quy chế
Xét kết quả thi Đánh giá năng lực năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội. (Các ngành đào tạo giáo viên, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Đông phương học không xét theo phương thức này.)
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN
5.1 Chỉ tiêu
Xét kết quả thi Đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Bách Khoa Hà Nội tổ chức. (Các ngành đào tạo giáo viên, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Đông phương học không xét theo phương thức này.)
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy
6.1 Quy chế
Xét kết quả thi Trường Đại học Sư phạm Hà Nội tổ chức.
(Các ngành đào tạo giáo viên, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Đông phương học không xét theo phương thức này.)
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN
7.1 Đối tượng
Áp dụng cho các đối tượng theo Điều 8 Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT, cụ thể như sau:
Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc;
Thí sinh đạt thành tích cao trong các kỳ thi, cuộc thi, giải đấu cấp quốc gia hoặc quốc tế, do Bộ GD&ĐT, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tổ chức, cử tham gia, được xét tuyển thẳng vào chương trình đào tạo phù hợp với môn thi, nội dung đề tài hoặc nghề dự thi, thi đấu, đạt giải; trong các trường hợp:
Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;
Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GD&ĐT tổ chức, cử tham gia và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của chương trình đào tạo. Thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm nếu được xét tuyển thẳng;
Thí sinh đạt giải chính thức trong các cuộc thi nghệ thuật quốc tế về ca, múa, nhạc, mỹ thuật được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công nhận; thời gian đạt giải không quá 04 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;
Thí sinh tham gia đội tuyển quốc gia thi đấu tại các giải quốc tế chính thức được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xác nhận đã hoàn thành nhiệm vụ, gồm có: Giải vô địch thế giới, Cúp thế giới, Thế vận hội Olympic, Đại hội Thể thao châu Á (ASIAD), Giải vô địch châu Á, Cúp châu Á, Giải vô địch Đông Nam Á, Đại hội Thể thao Đông Nam Á (SEA Games), Cúp Đông Nam Á; thời gian đạt giải không quá 04 năm, tính đến thời điểm xét tuyển thẳng;
Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ GD&ĐT cử tham gia; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng.
7.2 Thời gian xét tuyển
Thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến trên Hệ thống của Bộ GD&ĐT và Hệ thống tuyển sinh của Trường (https://dkxt.dhhp.edu.vn) đồng thời nộp hồ sơ qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại Trường theo địa chỉ: Phòng Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Nhà C2 - Trường Đại học Hải Phòng, địa chỉ: Số 171 Phan Đăng Lưu, Phù Liễn, Hải Phòng.
Thời gian nhận đăng ký dự kiến từ ngày 02/4/2026 đến 15/6/2026
Hồ sơ ĐKXT gồm: Phiếu đăng ký xét tuyển (kết xuất từ Hệ thống tuyển sinh https://dkxt.dhhp.edu.vn của Trường); Bản sao có chứng thực Kết quả đạt giải tại các cuộc thi quy định tại mục 2.5, Bằng tốt nghiệp đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2026 hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2026; giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
8.1 Quy chế
Xét tuyển kết hợp giữa chứng chỉ ngoại ngữ (IELTS, TOEFL iBT, TOEIC, tiếng Trung HSK, tiếng Nhật JLPT) với điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm của các lớp 10, 11, 12.
Sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ (CCNN):
Tiếng Anh (IELTS, TOEFL iBT, TOEIC), Tiếng Trung (HSK); Tiếng Nhật (JLPT).
Chứng chỉ được các tổ chức quốc tế cấp từ ngày 01/06/2024 đến khi kết thúc đăng ký xét tuyển theo PT3 trên Hệ thống tuyển sinh của Trường. Chứng chỉ quy đổi về thang điểm 10 thay thế điểm môn ngoại ngữ tương ứng trong tổ hợp môn và thực hiện xét tuyển như sau:
PT3.2: Xét tuyển kết hợp giữa chứng chỉ ngoại ngữ với điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 (các ngành Sư phạm, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Đông phương học (Nhật Bản học) không xét tuyển theo phương thức này).
Bảng quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ sang thang điểm 10
| TT | IELTS | TOEFL iBT | TOEIC | HSK | JLPT | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5.0 | 77-86 | 700-775 | HSK3 | N4 | 8.0 |
| 2 | 5.5 | 87-94 | 780-805 | 8.5 | ||
| 3 | 6.0 | 95-102 | 810-840 | HSK4 | N3 | 9.0 |
| 4 | 6.5 | 103-109 | 845-875 | 9.5 | ||
| 5 | 7.0-9.0 | 110-120 | 880-990 | HSK5, HSK6 | N2, N1 | 10.0 |
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp
Điểm chuẩn các năm


1. Điểm chuẩn Đại học Hải Phòng 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M00; M01; M03; M04 | 21.5 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; C01; C02; D01 | 24.5 | |
| 3 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | T00; T01 | 29 | Năng khiếu nhân 2 |
| 4 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; C01; D01 | 25.75 | |
| 5 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; D01; D14; D15 | 26.5 | |
| 6 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | A01; D01; D06; D15 | 33.5 | Ngoại ngữ nhân 2 |
| 7 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D06; D15 | 28.25 | Ngoại ngữ nhân 2 |
| 8 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D03; D04; D06 | 31 | Ngoại ngữ nhân 2 |
| 9 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; C01; D01 | 20.5 | |
| 10 | 7310630 | Việt Nam học | C00; D01; D06; D15 | 17 | |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; D01 | 20 | |
| 12 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C01; D01 | 19 | |
| 13 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01; D01 | 19.5 | |
| 14 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C01; D01 | 20 | |
| 15 | 7380101 | Luật | A00; C00; C03; D01 | 24.5 | |
| 16 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01 | 19 | |
| 17 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; D01 | 17 | |
| 18 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; C01; D01 | 17 | |
| 19 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; D01 | 18 | |
| 20 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; A16; C01 | 18 | |
| 21 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; A16; C01 | 17 | |
| 22 | 7580101 | Kiến trúc | A00; A01; D01; V01 | 17 | |
| 23 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; D01; D14; D15 | 17 | |
| 24 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; D01; D06; D15 | 23.5 |
2. Điểm chuẩn Đại học Hải Phòng 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | T00; T01 | 30 | năng khiếu nhân 2 |
| 2 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; C01; D01 | 24 | |
| 3 | 7310630 | Việt Nam học | C00; D01; D06; D15 | 21 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; D01 | 23 | |
| 5 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C01; D01 | 21 | |
| 6 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01; D01 | 24 | |
| 7 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C01; D01 | 23 | |
| 8 | 7380101 | Luật | A00; C00; C03; D01 | 26 | |
| 9 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01 | 22 | |
| 10 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; D01 | 21 | |
| 11 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; C01; D01 | 21 | |
| 12 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; D01 | 22 | |
| 13 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; A16; C01 | 22 | |
| 14 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; A16; C01 | 21 | |
| 15 | 7580101 | Kiến trúc | A00; A01; D01; V01 | 21 | |
| 16 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; D01; D14; D15 | 21 | |
| 17 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; D01; D06; D15 | 25 |
C. Điểm chuẩn Đại học Hải Phòng năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Hải Phòng chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M00; M01; M03; M04 | 19 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; C01; C02; D01 | 22 | |
| 3 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | T00; T01 | 22 | Năng khiếu nhân 2 |
| 4 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; C01; D01 | 23.5 | |
| 5 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; D01; D14; D15 | 23.5 | |
| 6 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | A01; D01; D06; D15 | 30.5 | Ngoại ngữ nhân 2 |
| 7 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D06; D15 | 24 | Ngoại ngữ nhân 2 |
| 8 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D03; D04; D06 | 27.5 | Ngoại ngữ nhân 2 |
| 9 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; C01; D01 | 17 | |
| 10 | 7310630 | Việt Nam học | C00; D01; D06; D15 | 15 | |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; D01 | 17 | |
| 12 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 13 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 14 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 15 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01 | 21.5 | |
| 16 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 17 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 18 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 19 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; C01; D01 | 16 | |
| 20 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; C01; D01 | 16 | |
| 21 | 7580101 | Kiến trúc | A00; A01; D01; V01 | 15 | |
| 22 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; D01; D14; D15 | 15 | |
| 23 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và 1ữ hành | C00; D01; D06; D15 | 16 | |
| 24 | 51140201 | Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) | M00; M01; M03; M04 | 17 |
Học phí
Học phí dự kiến với sinh viên chính quy, lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có):
| Khối ngành | Mức học phí/ tháng | Mức học phí/ tín chỉ |
|
- Khối ngành Công nghệ thông tin, Công nghệ Kỹ thuật, Kiến trúc: Công nghệ thông tin, Công nghệ Kỹ thuật xây dựng, Công nghệ chế tạo máy, Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử, Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử, Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Kiến trúc |
1.640.000VNĐ | 490.000VNĐ/ tín chỉ |
|
- Khối ngành: Nhân văn, Khoa học xã hội và hành vi, dịch vụ xã hội, du lịch, kinh doanh và quản lý: Văn học, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Kinh tế, Việt Nam học, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Công tác xã hội, Quản trị kinh doanh, Tài chính doanh nghiệp, Thương mại điện tử, Kế toán |
1.500.000VNĐ | 460.000VNĐ/ tín chỉ |
| - Khối ngành Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên (chỉ áp dụng đối với đối tượng sinh viên đăng ký không hưởng chế độ theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP: Sư phạm Toán, Sư phạm Ngữ văn, Giáo dục Tiểu học, Giáo dục Thể chất, Giáo dục Mầm non, Sư phạm Anh | 1.410.000VNĐ | 430.000VNĐ/ tín chỉ |
- Lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có): 10%.
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201_01 | Giáo dục Mầm non | 0 | ĐT THPT | M00; M01; M03; M04 |
| 2 | 7140202_01 | Giáo dục Tiểu học | 0 | ĐT THPT | A01; C01; C02; C03; C04; D01 |
| 3 | 7140206_01 | Giáo dục Thể chất | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | T00; T01; T02; T05 |
| 4 | 7140209_01 | Sư phạm Toán học | 0 | ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D07 |
| 5 | 7140217_01 | Sư phạm Ngữ văn | 0 | ĐT THPT | C00; C03; C04; D01; D14; D15 |
| 6 | 7140231_01 | Sư phạm Tiếng Anh | 0 | ĐT THPT | D01; D06; D09; D10; D14; D15 |
| 7 | 7220201_01 | Ngôn ngữ Anh | 0 | ĐT THPT | D01; D09; D10; D14; D15 |
| 8 | 7220204_01 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 0 | ĐT THPT | D01; D04; D09; D14; D15; D45 |
| 9 | 7310101_02 | Kinh tế ngoại thương | 0 | ĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 10 | 7310101_03 | Quản lý kinh tế | 0 | ĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 11 | 7310101_04 | Logistics và vận tải đa phương thức | 0 | ĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 12 | 7310101_20 | Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) | 0 | ĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 13 | 7340101_01 | Quản trị kinh doanh | 0 | ĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 14 | 7340101_02 | Quản trị tài chính kế toán | 0 | ĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 15 | 7340101_20 | Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC) | 0 | ĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 16 | 7340115_01 | Marketing số | 0 | ĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 17 | 7340122_01 | Thương mại điện tử | 0 | ĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 18 | 7340201_02 | Tài chính doanh nghiệp | 0 | ĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 19 | 7340301_02 | Kế toán doanh nghiệp | 0 | ĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 20 | 7340301_03 | Kế toán - Kiểm toán | 0 | ĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 21 | 7340301_20 | Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC) | 0 | ĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 22 | 7380101_01 | Luật | 0 | ĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐGNL SPHN | A00; C00; C03; C04; D01 | ||||
| Học Bạ | A00; C00; C03; C04; D01; D07 | ||||
| ĐT THPT | A00; C00; C03; C04; D01; X01 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 23 | 7480201_01 | Công nghệ thông tin | 0 | ĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 24 | 7480201_02 | Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu | 0 | ĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 25 | 7480201_20 | Thiết kế game và Multimedia (CLC) | 0 | ĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 26 | 7510103_02 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 0 | ĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 27 | 7510202_01 | Công nghệ chế tạo máy | 0 | ĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 28 | 7510203_01 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 0 | ĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 29 | 7510301_02 | Điện công nghiệp và dân dụng | 0 | ĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 30 | 7510301_20 | Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) | 0 | ĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 31 | 7510303_02 | Điện tự động công nghiệp | 0 | ĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01; C01; C02; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 32 | 7580101_01 | Kiến trúc | 0 | ĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; V01 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 33 | 7760101_01 | Công tác xã hội | 0 | ĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐGNL SPHN | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 34 | 7810103_01 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 0 | ĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐGNL SPHN | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 35 | 7810103_02 | Quản trị lữ hành, khách sạn | 0 | ĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐGNL SPHN | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 36 | 7810103_03 | Hướng dẫn du lịch | 0 | ĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐGNL SPHN | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 |


