Đề án tuyển sinh trường Đại học Hải Phòng

Video giới thiệu trường Đại học Hải Phòng

Giới thiệu

- Tên trường: Đại học Hải Phòng

- Tên tiếng Anh: Hai Phong University (HPU)

- Mã trường: THP

- Loại trường: Công lập

- Hệ đào tạo: Trung cấp chuyên nghiệp - Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Hợp tác quốc tế - Tại chức

- Địa chỉ: Số 171 Phan Đăng Lưu - Kiến An - Hải Phòng

- SĐT: 031 3876 338 

- Email: info@dhhp.edu.vn

- Website: http://dhhp.edu.vn/

- Facebook: www.facebook.com/HaiPhongUniversity/

Thông tin tuyển sinh

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
A. Chương trình chất lượng cao
1 7310101 Kinh tế - Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) A00, A01, C01, C03, C04, D01  
2 7340101 Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh quốc tế (CLC) - Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC) A00, A01, C01, C03, C04, D01  
3 7340301 Kế toán - Kế toán DN theo định hướng ACCA (CLC) A00, A01, C01, C02, D01, D07; C01, C02, D01, D07  
4 7480201 Công nghệ thông tin - Thiết kế game và Multimedia (CLC) A00, A01, C01, C02, D01, X26  
5 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) A00, A01, A02, A10, C01, D01  
B. Chương trình chuẩn
6 7140201 Giáo dục Mầm non M00, M01, M02, M03, M04  
7 7140202 Giáo dục Tiểu học A01, C01, C02, C03, C04, D01  
8 7140206 Giáo dục thể chất T00, T01, T02  
9 7140209 Sư phạm Toán A00, A01, C01, C02, D07  
10 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00, C03, C04, D01, D14, D15  
11 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01, D09, D10, D14, D15  
12 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D09, D10, D14, D15  
13 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01, D04, D09, D14, D15, D45  
14 7229030 Văn học C00, C03, C04, C19, C20, D15  
15 7310401 Tâm lý học giáo dục C00, C03, C04, D01, D15, X01  
16 7310608 Đông phương học (Nhật Bản học) C00, D01, D04, D06, DD2  
17 7340115 Marketing A00, A01, C01, C03, C04, D01  
18 7340122 Thương mại điện tử A00, A01, C01, C03, C04, D01  
19 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00, A01, C01, C02, D01, D07  
20 7380101 Luật A00, C03, C04, D01, X01  
21 7510103 Xây dựng dân dụng và Công nghiệp A00, A01, A02, A10  
22 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00, A01, A02, A10, C01, D01  
23 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, A02, A10, C01, D01  
24 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển, tự động hoá A00, A01, A02, A10, C01, D01  
25 7580101 Kiến trúc A00, A01, D01, V01  
26 7760101 Công tác xã hội C00, C03, C04, D01, D15, X01  
27 7810103 Quản trị DV du lịch và lữ hành C00, C03, C04, D01, D14, D15  
 
2
Điểm học bạ

2.1 Quy chế

Sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 để xét tuyển;

Ngành Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Đông phương học (Nhật Bản học), các ngành đào tạo giáo viên (trừ ngành Giáo dục thể chất) không xét tuyển theo phương thức này.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
A. Chương trình chất lượng cao
1 7310101 Kinh tế - Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) A00, A01, C01, C03, C04, D01  
2 7340101 Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh quốc tế (CLC) - Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC) A00, A01, C01, C03, C04, D01  
3 7340301 Kế toán - Kế toán DN theo định hướng ACCA (CLC) A00, A01, C01, C02, D01, D07; C01, C02, D01, D07  
4 7480201 Công nghệ thông tin - Thiết kế game và Multimedia (CLC) A00, A01, C01, C02, D01, X26  
5 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) A00, A01, A02, A10, C01, D01  
B. Chương trình chuẩn
6 7140206 Giáo dục thể chất T00, T01, T02  
7 7229030 Văn học C00, C03, C04, C19, C20, D15  
8 7310401 Tâm lý học giáo dục C00, C03, C04, D01, D15, X01  
9 7340115 Marketing A00, A01, C01, C03, C04, D01  
10 7340122 Thương mại điện tử A00, A01, C01, C03, C04, D01  
11 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00, A01, C01, C02, D01, D07  
12 7380101 Luật A00, C03, C04, D01, X01  
13 7510103 Xây dựng dân dụng và Công nghiệp A00, A01, A02, A10  
14 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00, A01, A02, A10, C01, D01  
15 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, A02, A10, C01, D01  
16 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển, tự động hoá A00, A01, A02, A10, C01, D01  
17 7580101 Kiến trúc A00, A01, D01, V01  
18 7760101 Công tác xã hội C00, C03, C04, D01, D15, X01  
19 7810103 Quản trị DV du lịch và lữ hành C00, C03, C04, D01, D14, D15  
 
3
Chứng chỉ quốc tế

3.1 Quy chế

Xét tuyển kết hợp giữa chứng chỉ ngoại ngữ (IELTS, TOEFL iBT, TOEIC, tiếng Trung HSK, tiếng Nhật JLPT) với kết quả thi tốt nghiệp THPT 

Sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ (CCNN): Tiếng Anh (IELTS, TOEFL iBT, TOEIC), Tiếng Trung (HSK); Tiếng Nhật (JLPT).

Chứng chỉ được các tổ chức quốc tế cấp từ ngày 01/06/2024 đến khi kết thúc đăng ký xét tuyển theo PT3 trên Hệ thống tuyển sinh của Trường. Chứng chỉ quy đổi về thang điểm 10 thay thế điểm môn ngoại ngữ tương ứng trong tổ hợp môn và thực hiện xét tuyển như sau:

PT3.1: Xét tuyển kết hợp giữa chứng chỉ ngoại ngữ và kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Bảng quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ sang thang điểm 10

TT IELTS TOEFL iBT TOEIC HSK JLPT Điểm
1 5.0 77-86 700-775 HSK3 N4 8.0
2 5.5 87-94 780-805     8.5
3 6.0 95-102 810-840 HSK4 N3 9.0
4 6.5 103-109 845-875     9.5
5 7.0-9.0 110-120 880-990 HSK5, HSK6 N2, N1 10.0
4
Điểm ĐGNL HN

4.1 Quy chế

Xét kết quả thi Đánh giá năng lực năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội. (Các ngành đào tạo giáo viên, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Đông phương học không xét theo phương thức này.)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
A. Chương trình chất lượng cao
1 7310101 Kinh tế - Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) Q00  
2 7340101 Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh quốc tế (CLC) - Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC) Q00  
3 7340301 Kế toán - Kế toán DN theo định hướng ACCA (CLC) Q00  
4 7480201 Công nghệ thông tin - Thiết kế game và Multimedia (CLC) Q00  
5 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) Q00  
B. Chương trình chuẩn
6 7229030 Văn học Q00  
7 7310401 Tâm lý học giáo dục Q00  
8 7340115 Marketing Q00  
9 7340122 Thương mại điện tử Q00  
10 7340201 Tài chính - Ngân hàng Q00  
11 7380101 Luật Q00  
12 7510103 Xây dựng dân dụng và Công nghiệp Q00  
13 7510202 Công nghệ chế tạo máy Q00  
14 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử Q00  
15 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển, tự động hoá Q00  
16 7580101 Kiến trúc Q00  
17 7760101 Công tác xã hội Q00  
18 7810103 Quản trị DV du lịch và lữ hành Q00  
 
5
Điểm Đánh giá Tư duy

5.1 Chỉ tiêu

Xét kết quả thi Đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Bách Khoa Hà Nội tổ chức. (Các ngành đào tạo giáo viên, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Đông phương học không xét theo phương thức này.)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
A. Chương trình chất lượng cao
1 7310101 Kinh tế - Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) K00  
2 7340101 Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh quốc tế (CLC) - Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC) K00  
3 7340301 Kế toán - Kế toán DN theo định hướng ACCA (CLC) K00  
4 7480201 Công nghệ thông tin - Thiết kế game và Multimedia (CLC) K00  
5 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) K00  
B. Chương trình chuẩn
6 7229030 Văn học K00  
7 7310401 Tâm lý học giáo dục K00  
8 7340115 Marketing K00  
9 7340122 Thương mại điện tử K00  
10 7340201 Tài chính - Ngân hàng K00  
11 7380101 Luật K00  
12 7510103 Xây dựng dân dụng và Công nghiệp K00  
13 7510202 Công nghệ chế tạo máy K00  
14 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử K00  
15 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển, tự động hoá K00  
16 7580101 Kiến trúc K00  
17 7760101 Công tác xã hội K00  
18 7810103 Quản trị DV du lịch và lữ hành K00  
 
6
Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

6.1 Quy chế

Xét kết quả thi Trường Đại học Sư phạm Hà Nội tổ chức.
(Các ngành đào tạo giáo viên, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Đông phương học không xét theo phương thức này.)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
A. Chương trình chất lượng cao
1 7310101 Kinh tế - Logistics và vận tải đa phương thức (CLC)    
2 7340101 Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh quốc tế (CLC) - Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC)    
3 7340301 Kế toán - Kế toán DN theo định hướng ACCA (CLC)    
4 7480201 Công nghệ thông tin - Thiết kế game và Multimedia (CLC)    
5 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC)    
B. Chương trình chuẩn
6 7229030 Văn học    
7 7310401 Tâm lý học giáo dục    
8 7340115 Marketing    
9 7340122 Thương mại điện tử    
10 7340201 Tài chính - Ngân hàng    
11 7380101 Luật    
12 7510103 Xây dựng dân dụng và Công nghiệp    
13 7510202 Công nghệ chế tạo máy    
14 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử    
15 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển, tự động hoá    
16 7580101 Kiến trúc    
17 7760101 Công tác xã hội    
18 7810103 Quản trị DV du lịch và lữ hành    
 
7
ƯTXT, XT thẳng

7.1 Đối tượng

Áp dụng cho các đối tượng theo Điều 8 Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT, cụ thể như sau:

Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc;

Thí sinh đạt thành tích cao trong các kỳ thi, cuộc thi, giải đấu cấp quốc gia hoặc quốc tế, do Bộ GD&ĐT, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tổ chức, cử tham gia, được xét tuyển thẳng vào chương trình đào tạo phù hợp với môn thi, nội dung đề tài hoặc nghề dự thi, thi đấu, đạt giải; trong các trường hợp:

Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;

Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GD&ĐT tổ chức, cử tham gia và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của chương trình đào tạo. Thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm nếu được xét tuyển thẳng;

Thí sinh đạt giải chính thức trong các cuộc thi nghệ thuật quốc tế về ca, múa, nhạc, mỹ thuật được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công nhận; thời gian đạt giải không quá 04 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;

Thí sinh tham gia đội tuyển quốc gia thi đấu tại các giải quốc tế chính thức được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xác nhận đã hoàn thành nhiệm vụ, gồm có: Giải vô địch thế giới, Cúp thế giới, Thế vận hội Olympic, Đại hội Thể thao châu Á (ASIAD), Giải vô địch châu Á, Cúp châu Á, Giải vô địch Đông Nam Á, Đại hội Thể thao Đông Nam Á (SEA Games), Cúp Đông Nam Á; thời gian đạt giải không quá 04 năm, tính đến thời điểm xét tuyển thẳng;

Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ GD&ĐT cử tham gia; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng.

7.2 Thời gian xét tuyển

Thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến trên Hệ thống của Bộ GD&ĐT và Hệ thống tuyển sinh của Trường (https://dkxt.dhhp.edu.vn) đồng thời nộp hồ sơ qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại Trường theo địa chỉ: Phòng Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Nhà C2 - Trường Đại học Hải Phòng, địa chỉ: Số 171 Phan Đăng Lưu, Phù Liễn, Hải Phòng.

Thời gian nhận đăng ký dự kiến từ ngày 02/4/2026 đến 15/6/2026

Hồ sơ ĐKXT gồm: Phiếu đăng ký xét tuyển (kết xuất từ Hệ thống tuyển sinh https://dkxt.dhhp.edu.vn của Trường); Bản sao có chứng thực Kết quả đạt giải tại các cuộc thi quy định tại mục 2.5, Bằng tốt nghiệp đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2026 hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2026; giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
A. Chương trình chất lượng cao
1 7310101 Kinh tế - Logistics và vận tải đa phương thức (CLC)    
2 7340101 Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh quốc tế (CLC) - Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC)    
3 7340301 Kế toán - Kế toán DN theo định hướng ACCA (CLC)    
4 7480201 Công nghệ thông tin - Thiết kế game và Multimedia (CLC)    
5 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC)    
B. Chương trình chuẩn
6 7140201 Giáo dục Mầm non    
7 7140202 Giáo dục Tiểu học    
8 7140206 Giáo dục thể chất    
9 7140209 Sư phạm Toán    
10 7140217 Sư phạm Ngữ văn    
11 7140231 Sư phạm Tiếng Anh    
12 7220201 Ngôn ngữ Anh    
13 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc    
14 7229030 Văn học    
15 7310401 Tâm lý học giáo dục    
16 7310608 Đông phương học (Nhật Bản học)    
17 7340115 Marketing    
18 7340122 Thương mại điện tử    
19 7340201 Tài chính - Ngân hàng    
20 7380101 Luật    
21 7510103 Xây dựng dân dụng và Công nghiệp    
22 7510202 Công nghệ chế tạo máy    
23 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử    
24 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển, tự động hoá    
25 7580101 Kiến trúc    
26 7760101 Công tác xã hội    
27 7810103 Quản trị DV du lịch và lữ hành    
 
8
Kết hợp điểm học bạ + CCQT

8.1 Quy chế

Xét tuyển kết hợp giữa chứng chỉ ngoại ngữ (IELTS, TOEFL iBT, TOEIC, tiếng Trung HSK, tiếng Nhật JLPT) với điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm của các lớp 10, 11, 12.

Sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ (CCNN):
Tiếng Anh (IELTS, TOEFL iBT, TOEIC), Tiếng Trung (HSK); Tiếng Nhật (JLPT).

Chứng chỉ được các tổ chức quốc tế cấp từ ngày 01/06/2024 đến khi kết thúc đăng ký xét tuyển theo PT3 trên Hệ thống tuyển sinh của Trường. Chứng chỉ quy đổi về thang điểm 10 thay thế điểm môn ngoại ngữ tương ứng trong tổ hợp môn và thực hiện xét tuyển như sau:

PT3.2: Xét tuyển kết hợp giữa chứng chỉ ngoại ngữ với điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 (các ngành Sư phạm, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Đông phương học (Nhật Bản học) không xét tuyển theo phương thức này).

Bảng quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ sang thang điểm 10

TT IELTS TOEFL iBT TOEIC HSK JLPT Điểm
1 5.0 77-86 700-775 HSK3 N4 8.0
2 5.5 87-94 780-805     8.5
3 6.0 95-102 810-840 HSK4 N3 9.0
4 6.5 103-109 845-875     9.5
5 7.0-9.0 110-120 880-990 HSK5, HSK6 N2, N1 10.0

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
A. Chương trình chất lượng cao
1 7310101 Kinh tế - Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) A00, A01, C01, C03, C04, D01  
2 7340101 Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh quốc tế (CLC) - Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC) A00, A01, C01, C03, C04, D01  
3 7340301 Kế toán - Kế toán DN theo định hướng ACCA (CLC) A00, A01, C01, C02, D01, D07; C01, C02, D01, D07  
4 7480201 Công nghệ thông tin - Thiết kế game và Multimedia (CLC) A00, A01, C01, C02, D01, X26  
5 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) A00, A01, A02, A10, C01, D01  
B. Chương trình chuẩn
6 7229030 Văn học C00, C03, C04, C19, C20, D15  
7 7310401 Tâm lý học giáo dục C00, C03, C04, D01, D15, X01  
8 7340115 Marketing A00, A01, C01, C03, C04, D01  
9 7340122 Thương mại điện tử A00, A01, C01, C03, C04, D01  
10 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00, A01, C01, C02, D01, D07  
11 7380101 Luật A00, C03, C04, D01, X01  
12 7510103 Xây dựng dân dụng và Công nghiệp A00, A01, A02, A10  
13 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00, A01, A02, A10, C01, D01  
14 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, A02, A10, C01, D01  
15 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển, tự động hoá A00, A01, A02, A10, C01, D01  
16 7580101 Kiến trúc A00, A01, D01, V01  
17 7760101 Công tác xã hội C00, C03, C04, D01, D15, X01  
18 7810103 Quản trị DV du lịch và lữ hành C00, C03, C04, D01, D14, D15  

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Hải Phòng năm 2025 mới nhất

Media VietJack

Media VietJack

B. Điểm chuẩn Đại học Hải Phòng năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại học Hải Phòng 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non M00; M01; M03; M04 21.5  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; C01; C02; D01 24.5  
3 7140206 Giáo dục Thể chất T00; T01 29 Năng khiếu nhân 2
4 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; C01; D01 25.75  
5 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D01; D14; D15 26.5  
6 7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01; D01; D06; D15 33.5 Ngoại ngữ nhân 2
7 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D06; D15 28.25 Ngoại ngữ nhân 2
8 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D03; D04; D06 31 Ngoại ngữ nhân 2
9 7310101 Kinh tế A00; A01; C01; D01 20.5  
10 7310630 Việt Nam học C00; D01; D06; D15 17  
11 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 20  
12 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; C01; D01 19  
13 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C01; D01 19.5  
14 7340301 Kế toán A00; A01; C01; D01 20  
15 7380101 Luật A00; C00; C03; D01 24.5  
16 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 19  
17 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D01 17  
18 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; C01; D01 17  
19 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01 18  
20 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A16; C01 18  
21 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; A16; C01 17  
22 7580101 Kiến trúc A00; A01; D01; V01 17  
23 7760101 Công tác xã hội C00; D01; D14; D15 17  
24 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; D01; D06; D15 23.5  

2. Điểm chuẩn Đại học Hải Phòng 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140206 Giáo dục Thể chất T00; T01 30 năng khiếu nhân 2
2 7310101 Kinh tế A00; A01; C01; D01 24  
3 7310630 Việt Nam học C00; D01; D06; D15 21  
4 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 23  
5 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; C01; D01 21  
6 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C01; D01 24  
7 7340301 Kế toán A00; A01; C01; D01 23  
8 7380101 Luật A00; C00; C03; D01 26  
9 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 22  
10 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D01 21  
11 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; C01; D01 21  
12 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01 22  
13 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A16; C01 22  
14 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; A16; C01 21  
15 7580101 Kiến trúc A00; A01; D01; V01 21  
16 7760101 Công tác xã hội C00; D01; D14; D15 21  
17 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; D01; D06; D15 25  
 

C. Điểm chuẩn Đại học Hải Phòng năm 2023 mới nhất

Trường Đại học Hải Phòng chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non M00; M01; M03; M04 19  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; C01; C02; D01 22  
3 7140206 Giáo dục Thể chất T00; T01 22 Năng khiếu nhân 2
4 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; C01; D01 23.5  
5 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D01; D14; D15 23.5  
6 7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01; D01; D06; D15 30.5 Ngoại ngữ nhân 2
7 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D06; D15 24 Ngoại ngữ nhân 2
8 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D03; D04; D06 27.5 Ngoại ngữ nhân 2
9 7310101 Kinh tế A00; A01; C01; D01 17  
10 7310630 Việt Nam học C00; D01; D06; D15 15  
11 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 17  
12 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; C01; D01 15  
13 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C01; D01 15  
14 7340301 Kế toán A00; A01; C01; D01 15  
15 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 21.5  
16 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D01 15  
17 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; C01; D01 15  
18 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01 15  
19 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D01 16  
20 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D01 16  
21 7580101 Kiến trúc A00; A01; D01; V01 15  
22 7760101 Công tác xã hội C00; D01; D14; D15 15  
23 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và 1ữ hành C00; D01; D06; D15 16  
24 51140201 Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) M00; M01; M03; M04 17

 

Học phí

Học phí dự kiến với sinh viên chính quy, lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có):

Khối ngành Mức học phí/ tháng Mức học phí/ tín chỉ

- Khối ngành Công nghệ thông tin, Công nghệ Kỹ thuật, Kiến trúc:

Công nghệ thông tin, Công nghệ Kỹ thuật xây dựng, Công nghệ chế tạo máy, Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử, Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử, Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Kiến trúc

1.640.000VNĐ 490.000VNĐ/ tín chỉ

- Khối ngành: Nhân văn, Khoa học xã hội và hành vi, dịch vụ xã hội, du lịch, kinh doanh và quản lý:

Văn học, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Kinh tế, Việt Nam học, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Công tác xã hội, Quản trị kinh doanh, Tài chính doanh nghiệp, Thương mại điện tử, Kế toán

1.500.000VNĐ 460.000VNĐ/ tín chỉ
- Khối ngành Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên (chỉ áp dụng đối với đối tượng sinh viên đăng ký không hưởng chế độ theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP: Sư phạm Toán, Sư phạm Ngữ văn, Giáo dục Tiểu học, Giáo dục Thể chất, Giáo dục Mầm non, Sư phạm Anh 1.410.000VNĐ 430.000VNĐ/ tín chỉ
  • Lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có): 10%.

Chương trình đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7140201_01 Giáo dục Mầm non 0 ĐT THPT M00; M01; M03; M04
2 7140202_01 Giáo dục Tiểu học 0 ĐT THPT A01; C01; C02; C03; C04; D01
3 7140206_01 Giáo dục Thể chất 0 ĐT THPTHọc Bạ T00; T01; T02; T05
4 7140209_01 Sư phạm Toán học 0 ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D07
5 7140217_01 Sư phạm Ngữ văn 0 ĐT THPT C00; C03; C04; D01; D14; D15
6 7140231_01 Sư phạm Tiếng Anh 0 ĐT THPT D01; D06; D09; D10; D14; D15
7 7220201_01 Ngôn ngữ Anh 0 ĐT THPT D01; D09; D10; D14; D15
8 7220204_01 Ngôn ngữ Trung Quốc 0 ĐT THPT D01; D04; D09; D14; D15; D45
9 7310101_02 Kinh tế ngoại thương 0 ĐGNL HCMKết Hợp  
ĐGNL SPHN A00; A01; C01; C03; C04; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C03; C04; D01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
10 7310101_03 Quản lý kinh tế 0 ĐGNL HCMKết Hợp  
ĐGNL SPHN A00; A01; C01; C03; C04; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C03; C04; D01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
11 7310101_04 Logistics và vận tải đa phương thức 0 ĐGNL HCMKết Hợp  
ĐGNL SPHN A00; A01; C01; C03; C04; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C03; C04; D01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
12 7310101_20 Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) 0 ĐGNL HCMKết Hợp  
ĐGNL SPHN A00; A01; C01; C03; C04; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C03; C04; D01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
13 7340101_01 Quản trị kinh doanh 0 ĐGNL HCMKết Hợp  
ĐGNL SPHN A00; A01; C01; C03; C04; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C03; C04; D01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
14 7340101_02 Quản trị tài chính kế toán 0 ĐGNL HCMKết Hợp  
ĐGNL SPHN A00; A01; C01; C03; C04; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C03; C04; D01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
15 7340101_20 Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC) 0 ĐGNL HCMKết Hợp  
ĐGNL SPHN A00; A01; C01; C03; C04; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C03; C04; D01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
16 7340115_01 Marketing số 0 ĐGNL HCMKết Hợp  
ĐGNL SPHN A00; A01; C01; C03; C04; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C03; C04; D01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
17 7340122_01 Thương mại điện tử 0 ĐGNL HCMKết Hợp  
ĐGNL SPHN A00; A01; C01; C03; C04; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C03; C04; D01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
18 7340201_02 Tài chính doanh nghiệp 0 ĐGNL HCMKết Hợp  
ĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C02; D01; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
19 7340301_02 Kế toán doanh nghiệp 0 ĐGNL HCMKết Hợp  
ĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C02; D01; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
20 7340301_03 Kế toán - Kiểm toán 0 ĐGNL HCMKết Hợp  
ĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C02; D01; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
21 7340301_20 Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC) 0 ĐGNL HCMKết Hợp  
ĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C02; D01; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
22 7380101_01 Luật 0 ĐGNL HCMKết Hợp  
ĐGNL SPHN A00; C00; C03; C04; D01
Học Bạ A00; C00; C03; C04; D01; D07
ĐT THPT A00; C00; C03; C04; D01; X01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
23 7480201_01 Công nghệ thông tin 0 ĐGNL HCMKết Hợp  
ĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C02; D01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
24 7480201_02 Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu 0 ĐGNL HCMKết Hợp  
ĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C02; D01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
25 7480201_20 Thiết kế game và Multimedia (CLC) 0 ĐGNL HCMKết Hợp  
ĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C02; D01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
26 7510103_02 Xây dựng dân dụng và công nghiệp 0 ĐGNL HCMKết Hợp  
ĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C02; D01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
27 7510202_01 Công nghệ chế tạo máy 0 ĐGNL HCMKết Hợp  
ĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C02; D01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
28 7510203_01 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 0 ĐGNL HCMKết Hợp  
ĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C02; D01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
29 7510301_02 Điện công nghiệp và dân dụng 0 ĐGNL HCMKết Hợp  
ĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C02; D01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
30 7510301_20 Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) 0 ĐGNL HCMKết Hợp  
ĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C02; D01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
31 7510303_02 Điện tự động công nghiệp 0 ĐGNL HCMKết Hợp  
ĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C02; D01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
32 7580101_01 Kiến trúc 0 ĐGNL HCMKết Hợp  
ĐGNL SPHN A00; A01; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; V01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
33 7760101_01 Công tác xã hội 0 ĐGNL HCMKết Hợp  
ĐGNL SPHN C00; C03; C04; D01; D14; D15
ĐT THPTHọc Bạ C00; C03; C04; D01; D14; D15
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
34 7810103_01 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 0 ĐGNL HCMKết Hợp  
ĐGNL SPHN C00; C03; C04; D01; D14; D15
ĐT THPTHọc Bạ C00; C03; C04; D01; D14; D15
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
35 7810103_02 Quản trị lữ hành, khách sạn 0 ĐGNL HCMKết Hợp  
ĐGNL SPHN C00; C03; C04; D01; D14; D15
ĐT THPTHọc Bạ C00; C03; C04; D01; D14; D15
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
36 7810103_03 Hướng dẫn du lịch 0 ĐGNL HCMKết Hợp  
ĐGNL SPHN C00; C03; C04; D01; D14; D15
ĐT THPTHọc Bạ C00; C03; C04; D01; D14; D15
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00

Một số hình ảnh

 

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Hải Phòng năm 2022

Đại học Hải Phòng tuyển sinh 2021

 

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ