2.3 K lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Hải Phòng (HPUni) năm 2026 mới nhất
Trường Đại học Hải Phòng (HPUni) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201_01 | Giáo dục Mầm non | 21.75 | M00; M01; M02; M03; M04 | |
| 2 | 7140202_01 | Giáo dục Tiểu học | 25.00 | A01; C01; C02; C03; C04; D01 | |
| 3 | 7140206_01 | Giáo dục Thể chất | 21.50 | T00; T01; T02 | |
| 4 | 7140209_01 | Sư phạm Toán học | 25.50 | A00; A01; C01; C02; D07 | |
| 5 | 7140217_01 | Sư phạm Ngữ văn | 25.50 | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 6 | 7140231_01 | Sư phạm Tiếng Anh | 25.75 | D01; D09; D10; D14; D15 | |
| 7 | 7220201_01 | Ngôn ngữ Anh | 17.50 | D01; D09; D10; D14; D15 | |
| 8 | 7220204_01 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 21.00 | D01; D04; D09; D14; D15; D45 | |
| 9 | 7229030_01 | Văn học | 23.00 | C00; C03; C04; C19; C20; D15 | |
| 10 | 7310101_02 | Kinh tế ngoại thương | 22.75 | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | |
| 11 | 7310101_03 | Quản lý kinh tế | 22.25 | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | |
| 12 | 7310101_04 | Logistics và vận tải đa phương thức | 23.25 | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | |
| 13 | 7310101_20 | Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) | 23.25 | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | |
| 14 | 7310401_01 | Tâm lý học giáo dục | 22.25 | C00; C03; C04; D01; D15; X01 | |
| 15 | 7310608_01 | Nhật Bản học | 17.00 | C00; D01; D04; D06; DD2 | |
| 16 | 7340101_01 | Quản trị kinh doanh | 22.00 | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | |
| 17 | 7340101_02 | Quản trị tài chính kế toán | 22.75 | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | |
| 18 | 7340101_20 | Kinh doanh số và dôi mới sáng tạo (CLC) | 22.00 | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | |
| 19 | 7340101_21 | Quản trị kinh doanh quốc tế (CLC) | 21.00 | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | |
| 20 | 7340115_01 | Marketing số | 22.00 | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | |
| 21 | 7340115_02 | Marketing | 22.00 | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | |
| 22 | 7340115_03 | Truyền thông Marketing | 22.00 | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | |
| 23 | 7340122_01 | Thương mại điện tử | 22.75 | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | |
| 24 | 7340201_02 | Tài chính doanh nghiệp | 20.50 | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 25 | 7340301_02 | Kế toán doanh nghiệp | 21.25 | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 26 | 7340301_03 | Kế toán - Kiểm toán | 21.75 | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 27 | 7340301_20 | Kế toán doanh nghiệp theo dịnh hướng ACCA (CLC) | 20.00 | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 28 | 7380101_01 | Luật | 21.75 | A00; C03; C04; D01; X01 | |
| 29 | 7480201_01 | Công nghệ thông tin | 20.00 | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | |
| 30 | 7480201_02 | Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu | 19.50 | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | |
| 31 | 7480201_20 | Thiết kế game và Multimedia (CLC) | 19.50 | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | |
| 32 | 7510103_02 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 18.25 | A00; A01; A02; A10; C01; D01 | |
| 33 | 7510202_01 | Công nghệ chế tạo máy | 19.00 | A00; A01; A02; A10; C01; D01 | |
| 34 | 7510203_01 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 20.00 | A00; A01; A02; A10; C01; D01 | |
| 35 | 7510301_02 | Điện công nghiệp và dân dụng | 19.50 | A00; A01; A02; A10; C01; D01 | |
| 36 | 7510301_20 | Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) | 20.00 | A00; A01; A02; A10; C01; D01 | |
| 37 | 7510303_02 | Điện tự động công nghiệp | 20.25 | A00; A01; A02; A10; C01; D01 | |
| 38 | 7580101_01 | Kiến trúc | 18.25 | A00; A01; D01; V01 | |
| 39 | 7760101_01 | Công tác xã hội | 21.50 | C00; C03; C04; D01; X01 | |
| 40 | 7810103_01 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 22.50 | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 41 | 7810103_02 | Quản trị lữ hành, khách sạn | 22.75 | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 42 | 7810103_03 | Hướng dẫn du lịch | 22.25 | C00; C03; C04; D01; D14; D15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn Học Bạ |
Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140206_01 | Giáo dục Thể chất | 21.50 | 25.00 | T00; T01; T02 | |
| 2 | 7229030_01 | Văn học | 23.00 | 26.13 | C00; C03; C04; C19; C20; D15 | |
| 3 | 7310101_02 | Kinh tế ngoại thương | 22.75 | 25.94 | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | |
| 4 | 7310101_03 | Quản lý kinh tế | 22.25 | 25.56 | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | |
| 5 | 7310101_04 | Logistics và vận tải đa phương thức | 23.25 | 26.31 | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | |
| 6 | 7310101_20 | Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) | 23.25 | 26.31 | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | |
| 7 | 7310401_01 | Tâm lý học giáo dục | 22.25 | 25.56 | C00; C03; C04; D01; D15; X01 | |
| 8 | 7340101_01 | Quản trị kinh doanh | 22.00 | 25.38 | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | |
| 9 | 7340101_02 | Quản trị tài chính kế toán | 22.75 | 25.94 | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | |
| 10 | 7340101_20 | Kinh doanh số và dôi mới sáng tạo (CLC) | 22.00 | 25.38 | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | |
| 11 | 7340101_21 | Quản trị kinh doanh quốc tế (CLC) | 21.00 | 24.70 | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | |
| 12 | 7340115_01 | Marketing số | 22.00 | 25.38 | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | |
| 13 | 7340115_02 | Marketing | 22.00 | 25.38 | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | |
| 14 | 7340115_03 | Truyền thông Marketing | 22.00 | 25.38 | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | |
| 15 | 7340122_01 | Thương mại điện tử | 22.75 | 25.94 | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | |
| 16 | 7340201_02 | Tài chính doanh nghiệp | 20.50 | 24.40 | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 17 | 7340301_02 | Kế toán doanh nghiệp | 21.25 | 24.85 | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 18 | 7340301_03 | Kế toán - Kiểm toán | 21.75 | 25.19 | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 19 | 7340301_20 | Kế toán doanh nghiệp theo dịnh hướng ACCA (CLC) | 20.00 | 24.10 | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 20 | 7380101_01 | Luật | 21.75 | 25.19 | A00; C03; C04; D01; X01 | |
| 21 | 7480201_01 | Công nghệ thông tin | 20.00 | 24.10 | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | |
| 22 | 7480201_02 | Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu | 19.50 | 23.80 | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | |
| 23 | 7480201_20 | Thiết kế game và Multimedia (CLC) | 19.50 | 23.80 | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | |
| 24 | 7510103_02 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 18.25 | 23.05 | A00; A01; A02; A10; C01; D01 | |
| 25 | 7510202_01 | Công nghệ chế tạo máy | 19.00 | 23.50 | A00; A01; A02; A10; C01; D01 | |
| 26 | 7510203_01 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 20.00 | 24.10 | A00; A01; A02; A10; C01; D01 | |
| 27 | 7510301_02 | Điện công nghiệp và dân dụng | 19.50 | 23.80 | A00; A01; A02; A10; C01; D01 | |
| 28 | 7510301_20 | Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) | 20.00 | 24.10 | A00; A01; A02; A10; C01; D01 | |
| 29 | 7510303_02 | Điện tự động công nghiệp | 20.25 | 24.25 | A00; A01; A02; A10; C01; D01 | |
| 30 | 7580101_01 | Kiến trúc | 18.25 | 23.05 | A00; A01; D01; V01 | |
| 31 | 7760101_01 | Công tác xã hội | 21.50 | 25.00 | C00; C03; C04; D01; X01 | |
| 32 | 7810103_01 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 22.50 | 25.75 | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 33 | 7810103_02 | Quản trị lữ hành, khách sạn | 22.75 | 25.94 | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 34 | 7810103_03 | Hướng dẫn du lịch | 22.25 | 25.56 | C00; C03; C04; D01; D14; D15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL HN |
Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7229030_01 | Văn học | 23.00 | 99.00 | Q00 | |
| 2 | 7310101_02 | Kinh tế ngoại thương | 22.75 | 98.00 | Q00 | |
| 3 | 7310101_03 | Quản lý kinh tế | 22.25 | 96.00 | Q00 | |
| 4 | 7310101_04 | Logistics và vận tải đa phương thức | 23.25 | 100.00 | Q00 | |
| 5 | 7310101_20 | Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) | 23.25 | 100.00 | Q00 | |
| 6 | 7310401_01 | Tâm lý học giáo dục | 22.25 | 96.00 | Q00 | |
| 7 | 7340101_01 | Quản trị kinh doanh | 22.00 | 95.00 | Q00 | |
| 8 | 7340101_02 | Quản trị tài chính kế toán | 22.75 | 98.00 | Q00 | |
| 9 | 7340101_20 | Kinh doanh số và dôi mới sáng tạo (CLC) | 22.00 | 95.00 | Q00 | |
| 10 | 7340101_21 | Quản trị kinh doanh quốc tế (CLC) | 21.00 | 91.00 | Q00 | |
| 11 | 7340115_01 | Marketing số | 22.00 | 95.00 | Q00 | |
| 12 | 7340115_02 | Marketing | 22.00 | 95.00 | Q00 | |
| 13 | 7340115_03 | Truyền thông Marketing | 22.00 | 95.00 | Q00 | |
| 14 | 7340122_01 | Thương mại điện tử | 22.75 | 98.00 | Q00 | |
| 15 | 7340201_02 | Tài chính doanh nghiệp | 20.50 | 88.00 | Q00 | |
| 16 | 7340301_02 | Kế toán doanh nghiệp | 21.25 | 92.00 | Q00 | |
| 17 | 7340301_03 | Kế toán - Kiểm toán | 21.75 | 94.00 | Q00 | |
| 18 | 7340301_20 | Kế toán doanh nghiệp theo dịnh hướng ACCA (CLC) | 20.00 | 85.00 | Q00 | |
| 19 | 7380101_01 | Luật | 21.75 | 94.00 | Q00 | |
| 20 | 7480201_01 | Công nghệ thông tin | 20.00 | 85.00 | Q00 | |
| 21 | 7480201_02 | Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu | 19.50 | 82.00 | Q00 | |
| 22 | 7480201_20 | Thiết kế game và Multimedia (CLC) | 19.50 | 82.00 | Q00 | |
| 23 | 7510103_02 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 18.25 | 76.00 | Q00 | |
| 24 | 7510202_01 | Công nghệ chế tạo máy | 19.00 | 79.00 | Q00 | |
| 25 | 7510203_01 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 20.00 | 85.00 | Q00 | |
| 26 | 7510301_02 | Điện công nghiệp và dân dụng | 19.50 | 82.00 | Q00 | |
| 27 | 7510301_20 | Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) | 20.00 | 85.00 | Q00 | |
| 28 | 7510303_02 | Điện tự động công nghiệp | 20.25 | 86.00 | Q00 | |
| 29 | 7580101_01 | Kiến trúc | 18.25 | 76.00 | Q00 | |
| 30 | 7760101_01 | Công tác xã hội | 21.50 | 93.00 | Q00 | |
| 31 | 7810103_01 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 22.50 | 96.00 | Q00 | |
| 32 | 7810103_02 | Quản trị lữ hành, khách sạn | 22.75 | 98.00 | Q00 | |
| 33 | 7810103_03 | Hướng dẫn du lịch | 22.25 | 96.00 | Q00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGTD BK |
Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7229030_01 | Văn học | 23.00 | 63.77 | K00 | |
| 2 | 7310101_02 | Kinh tế ngoại thương | 22.75 | 63.16 | K00 | |
| 3 | 7310101_03 | Quản lý kinh tế | 22.25 | 61.93 | K00 | |
| 4 | 7310101_04 | Logistics và vận tải đa phương thức | 23.25 | 64.38 | K00 | |
| 5 | 7310101_20 | Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) | 23.25 | 64.38 | K00 | |
| 6 | 7310401_01 | Tâm lý học giáo dục | 22.25 | 61.93 | K00 | |
| 7 | 7340101_01 | Quản trị kinh doanh | 22.00 | 61.32 | K00 | |
| 8 | 7340101_02 | Quản trị tài chính kế toán | 22.75 | 63.16 | K00 | |
| 9 | 7340101_20 | Kinh doanh số và dôi mới sáng tạo (CLC) | 22.00 | 61.32 | K00 | |
| 10 | 7340101_21 | Quản trị kinh doanh quốc tế (CLC) | 21.00 | 58.76 | K00 | |
| 11 | 7340115_01 | Marketing số | 22.00 | 61.32 | K00 | |
| 12 | 7340115_02 | Marketing | 22.00 | 61.32 | K00 | |
| 13 | 7340115_03 | Truyền thông Marketing | 22.00 | 61.32 | K00 | |
| 14 | 7340122_01 | Thương mại điện tử | 22.75 | 25.94 | K00 | |
| 15 | 7340201_02 | Tài chính doanh nghiệp | 20.50 | 57.43 | K00 | |
| 16 | 7340301_02 | Kế toán doanh nghiệp | 21.25 | 59.43 | K00 | |
| 17 | 7340301_03 | Kế toán - Kiểm toán | 21.75 | 60.71 | K00 | |
| 18 | 7340301_20 | Kế toán doanh nghiệp theo dịnh hướng ACCA (CLC) | 20.00 | 56.09 | K00 | |
| 19 | 7380101_01 | Luật | 21.75 | 60.71 | K00 | |
| 20 | 7480201_01 | Công nghệ thông tin | 20.00 | 56.09 | K00 | |
| 21 | 7480201_02 | Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu | 19.50 | 54.76 | K00 | |
| 22 | 7480201_20 | Thiết kế game và Multimedia (CLC) | 19.50 | 54.76 | K00 | |
| 23 | 7510103_02 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 18.25 | 51.58 | K00 | |
| 24 | 7510202_01 | Công nghệ chế tạo máy | 19.00 | 23.50 | K00 | |
| 25 | 7510203_01 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 20.00 | 56.09 | K00 | |
| 26 | 7510301_02 | Điện công nghiệp và dân dụng | 19.50 | 54.76 | K00 | |
| 27 | 7510301_20 | Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) | 20.00 | 56.09 | K00 | |
| 28 | 7510303_02 | Điện tự động công nghiệp | 20.25 | 56.76 | K00 | |
| 29 | 7580101_01 | Kiến trúc | 18.25 | 51.58 | K00 | |
| 30 | 7760101_01 | Công tác xã hội | 21.50 | 60.10 | K00 | |
| 31 | 7810103_01 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 22.50 | 62.55 | K00 | |
| 32 | 7810103_02 | Quản trị lữ hành, khách sạn | 22.75 | 63.16 | K00 | |
| 33 | 7810103_03 | Hướng dẫn du lịch | 22.25 | 61.93 | K00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL SPHN |
Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7229030_01 | Văn học | 23.00 | 21.07 | ||
| 2 | 7310101_02 | Kinh tế ngoại thương | 22.75 | 20.76 | ||
| 3 | 7310101_03 | Quản lý kinh tế | 22.25 | 20.14 | ||
| 4 | 7310101_04 | Logistics và vận tải đa phương thức | 23.25 | 21.39 | ||
| 5 | 7310101_20 | Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) | 23.25 | 21.39 | ||
| 6 | 7310401_01 | Tâm lý học giáo dục | 22.25 | 20.14 | ||
| 7 | 7340101_01 | Quản trị kinh doanh | 22.00 | 19.82 | ||
| 8 | 7340101_02 | Quản trị tài chính kế toán | 22.75 | 20.76 | ||
| 9 | 7340101_20 | Kinh doanh số và dôi mới sáng tạo (CLC) | 22.00 | 19.82 | ||
| 10 | 7340101_21 | Quản trị kinh doanh quốc tế (CLC) | 21.00 | 18.56 | ||
| 11 | 7340115_01 | Marketing số | 22.00 | 19.82 | ||
| 12 | 7340115_02 | Marketing | 22.00 | 19.82 | ||
| 13 | 7340115_03 | Truyền thông Marketing | 22.00 | 19.82 | ||
| 14 | 7340122_01 | Thương mại điện tử | 22.75 | 20.76 | ||
| 15 | 7340201_02 | Tài chính doanh nghiệp | 20.50 | 17.92 | ||
| 16 | 7340301_02 | Kế toán doanh nghiệp | 21.25 | 18.88 | ||
| 17 | 7340301_03 | Kế toán - Kiểm toán | 21.75 | 19.51 | ||
| 18 | 7340301_20 | Kế toán doanh nghiệp theo dịnh hướng ACCA (CLC) | 20.00 | 17.28 | ||
| 19 | 7380101_01 | Luật | 21.75 | 19.51 | ||
| 20 | 7480201_01 | Công nghệ thông tin | 20.00 | 17.28 | ||
| 21 | 7480201_02 | Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu | 19.50 | 16.64 | ||
| 22 | 7480201_20 | Thiết kế game và Multimedia (CLC) | 19.50 | 16.64 | ||
| 23 | 7510103_02 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 18.25 | 14.93 | ||
| 24 | 7510202_01 | Công nghệ chế tạo máy | 19.00 | 16.00 | ||
| 25 | 7510203_01 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 20.00 | 17.28 | ||
| 26 | 7510301_02 | Điện công nghiệp và dân dụng | 19.50 | 16.64 | ||
| 27 | 7510301_20 | Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) | 20.00 | 17.28 | ||
| 28 | 7510303_02 | Điện tự động công nghiệp | 20.25 | 17.60 | ||
| 29 | 7580101_01 | Kiến trúc | 18.25 | 14.93 | ||
| 30 | 7760101_01 | Công tác xã hội | 21.50 | 19.20 | ||
| 31 | 7810103_01 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 22.50 | 20.45 | ||
| 32 | 7810103_02 | Quản trị lữ hành, khách sạn | 22.75 | 20.76 | ||
| 33 | 7810103_03 | Hướng dẫn du lịch | 22.25 | 20.14 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201_01 | Giáo dục Mầm non | 21.75 | M00; M01; M02; M03; M04 | |
| 2 | 7140202_01 | Giáo dục Tiểu học | 25.00 | A01; C01; C02; C03; C04; D01 | |
| 3 | 7140206_01 | Giáo dục Thể chất | 21.50 | T00; T01; T02 | |
| 4 | 7140209_01 | Sư phạm Toán học | 25.50 | A00; A01; C01; C02; D07 | |
| 5 | 7140217_01 | Sư phạm Ngữ văn | 25.50 | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 6 | 7140231_01 | Sư phạm Tiếng Anh | 25.75 | D01; D09; D10; D14; D15 | |
| 7 | 7220201_01 | Ngôn ngữ Anh | 17.50 | D01; D09; D10; D14; D15 | |
| 8 | 7220204_01 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 21.00 | D01; D04; D09; D14; D15; D45 | |
| 9 | 7229030_01 | Văn học | 23.00 | C00; C03; C04; C19; C20; D15 | |
| 10 | 7310101_02 | Kinh tế ngoại thương | 22.75 | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | |
| 11 | 7310101_03 | Quản lý kinh tế | 22.25 | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | |
| 12 | 7310101_04 | Logistics và vận tải đa phương thức | 23.25 | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | |
| 13 | 7310101_20 | Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) | 23.25 | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | |
| 14 | 7310401_01 | Tâm lý học giáo dục | 22.25 | C00; C03; C04; D01; D15; X01 | |
| 15 | 7310608_01 | Nhật Bản học | 17.00 | C00; D01; D04; D06; DD2 | |
| 16 | 7340101_01 | Quản trị kinh doanh | 22.00 | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | |
| 17 | 7340101_02 | Quản trị tài chính kế toán | 22.75 | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | |
| 18 | 7340101_20 | Kinh doanh số và dôi mới sáng tạo (CLC) | 22.00 | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | |
| 19 | 7340101_21 | Quản trị kinh doanh quốc tế (CLC) | 21.00 | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | |
| 20 | 7340115_01 | Marketing số | 22.00 | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | |
| 21 | 7340115_02 | Marketing | 22.00 | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | |
| 22 | 7340115_03 | Truyền thông Marketing | 22.00 | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | |
| 23 | 7340122_01 | Thương mại điện tử | 22.75 | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | |
| 24 | 7340201_02 | Tài chính doanh nghiệp | 20.50 | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 25 | 7340301_02 | Kế toán doanh nghiệp | 21.25 | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 26 | 7340301_03 | Kế toán - Kiểm toán | 21.75 | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 27 | 7340301_20 | Kế toán doanh nghiệp theo dịnh hướng ACCA (CLC) | 20.00 | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 28 | 7380101_01 | Luật | 21.75 | A00; C03; C04; D01; X01 | |
| 29 | 7480201_01 | Công nghệ thông tin | 20.00 | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | |
| 30 | 7480201_02 | Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu | 19.50 | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | |
| 31 | 7480201_20 | Thiết kế game và Multimedia (CLC) | 19.50 | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | |
| 32 | 7510103_02 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 18.25 | A00; A01; A02; A10; C01; D01 | |
| 33 | 7510202_01 | Công nghệ chế tạo máy | 19.00 | A00; A01; A02; A10; C01; D01 | |
| 34 | 7510203_01 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 20.00 | A00; A01; A02; A10; C01; D01 | |
| 35 | 7510301_02 | Điện công nghiệp và dân dụng | 19.50 | A00; A01; A02; A10; C01; D01 | |
| 36 | 7510301_20 | Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) | 20.00 | A00; A01; A02; A10; C01; D01 | |
| 37 | 7510303_02 | Điện tự động công nghiệp | 20.25 | A00; A01; A02; A10; C01; D01 | |
| 38 | 7580101_01 | Kiến trúc | 18.25 | A00; A01; D01; V01 | |
| 39 | 7760101_01 | Công tác xã hội | 21.50 | C00; C03; C04; D01; X01 | |
| 40 | 7810103_01 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 22.50 | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 41 | 7810103_02 | Quản trị lữ hành, khách sạn | 22.75 | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 42 | 7810103_03 | Hướng dẫn du lịch | 22.25 | C00; C03; C04; D01; D14; D15 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.
Các tin tuyển sinh khác
Đại học Y dược Hải Phòng (YPB): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Đại học Thái Bình (DTB): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên (DTC): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất