video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
2.3 K lượt search
THP

Điểm chuẩn trường Đại học Hải Phòng (HPUni) năm 2026 mới nhất

Mã trường: THP 5.0 2.3 K lượt xem 2 tháng trước

Trường Đại học Hải Phòng (HPUni) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140201_01 Giáo dục Mầm non 21.75 M00; M01; M02; M03; M04
2 7140202_01 Giáo dục Tiểu học 25.00 A01; C01; C02; C03; C04; D01
3 7140206_01 Giáo dục Thể chất 21.50 T00; T01; T02
4 7140209_01 Sư phạm Toán học 25.50 A00; A01; C01; C02; D07
5 7140217_01 Sư phạm Ngữ văn 25.50 C00; C03; C04; D01; D14; D15
6 7140231_01 Sư phạm Tiếng Anh 25.75 D01; D09; D10; D14; D15
7 7220201_01 Ngôn ngữ Anh 17.50 D01; D09; D10; D14; D15
8 7220204_01 Ngôn ngữ Trung Quốc 21.00 D01; D04; D09; D14; D15; D45
9 7229030_01 Văn học 23.00 C00; C03; C04; C19; C20; D15
10 7310101_02 Kinh tế ngoại thương 22.75 A00; A01; C01; C03; C04; D01
11 7310101_03 Quản lý kinh tế 22.25 A00; A01; C01; C03; C04; D01
12 7310101_04 Logistics và vận tải đa phương thức 23.25 A00; A01; C01; C03; C04; D01
13 7310101_20 Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) 23.25 A00; A01; C01; C03; C04; D01
14 7310401_01 Tâm lý học giáo dục 22.25 C00; C03; C04; D01; D15; X01
15 7310608_01 Nhật Bản học 17.00 C00; D01; D04; D06; DD2
16 7340101_01 Quản trị kinh doanh 22.00 A00; A01; C01; C03; C04; D01
17 7340101_02 Quản trị tài chính kế toán 22.75 A00; A01; C01; C03; C04; D01
18 7340101_20 Kinh doanh số và dôi mới sáng tạo (CLC) 22.00 A00; A01; C01; C03; C04; D01
19 7340101_21 Quản trị kinh doanh quốc tế (CLC) 21.00 A00; A01; C01; C03; C04; D01
20 7340115_01 Marketing số 22.00 A00; A01; C01; C03; C04; D01
21 7340115_02 Marketing 22.00 A00; A01; C01; C03; C04; D01
22 7340115_03 Truyền thông Marketing 22.00 A00; A01; C01; C03; C04; D01
23 7340122_01 Thương mại điện tử 22.75 A00; A01; C01; C03; C04; D01
24 7340201_02 Tài chính doanh nghiệp 20.50 A00; A01; C01; C02; D01; D07
25 7340301_02 Kế toán doanh nghiệp 21.25 A00; A01; C01; C02; D01; D07
26 7340301_03 Kế toán - Kiểm toán 21.75 A00; A01; C01; C02; D01; D07
27 7340301_20 Kế toán doanh nghiệp theo dịnh hướng ACCA (CLC) 20.00 A00; A01; C01; C02; D01; D07
28 7380101_01 Luật 21.75 A00; C03; C04; D01; X01
29 7480201_01 Công nghệ thông tin 20.00 A00; A01; C01; C02; D01; X26
30 7480201_02 Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu 19.50 A00; A01; C01; C02; D01; X26
31 7480201_20 Thiết kế game và Multimedia (CLC) 19.50 A00; A01; C01; C02; D01; X26
32 7510103_02 Xây dựng dân dụng và công nghiệp 18.25 A00; A01; A02; A10; C01; D01
33 7510202_01 Công nghệ chế tạo máy 19.00 A00; A01; A02; A10; C01; D01
34 7510203_01 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 20.00 A00; A01; A02; A10; C01; D01
35 7510301_02 Điện công nghiệp và dân dụng 19.50 A00; A01; A02; A10; C01; D01
36 7510301_20 Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) 20.00 A00; A01; A02; A10; C01; D01
37 7510303_02 Điện tự động công nghiệp 20.25 A00; A01; A02; A10; C01; D01
38 7580101_01 Kiến trúc 18.25 A00; A01; D01; V01
39 7760101_01 Công tác xã hội 21.50 C00; C03; C04; D01; X01
40 7810103_01 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 22.50 C00; C03; C04; D01; D14; D15
41 7810103_02 Quản trị lữ hành, khách sạn 22.75 C00; C03; C04; D01; D14; D15
42 7810103_03 Hướng dẫn du lịch 22.25 C00; C03; C04; D01; D14; D15

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
Học Bạ
Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140206_01 Giáo dục Thể chất 21.50 25.00 T00; T01; T02
2 7229030_01 Văn học 23.00 26.13 C00; C03; C04; C19; C20; D15
3 7310101_02 Kinh tế ngoại thương 22.75 25.94 A00; A01; C01; C03; C04; D01
4 7310101_03 Quản lý kinh tế 22.25 25.56 A00; A01; C01; C03; C04; D01
5 7310101_04 Logistics và vận tải đa phương thức 23.25 26.31 A00; A01; C01; C03; C04; D01
6 7310101_20 Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) 23.25 26.31 A00; A01; C01; C03; C04; D01
7 7310401_01 Tâm lý học giáo dục 22.25 25.56 C00; C03; C04; D01; D15; X01
8 7340101_01 Quản trị kinh doanh 22.00 25.38 A00; A01; C01; C03; C04; D01
9 7340101_02 Quản trị tài chính kế toán 22.75 25.94 A00; A01; C01; C03; C04; D01
10 7340101_20 Kinh doanh số và dôi mới sáng tạo (CLC) 22.00 25.38 A00; A01; C01; C03; C04; D01
11 7340101_21 Quản trị kinh doanh quốc tế (CLC) 21.00 24.70 A00; A01; C01; C03; C04; D01
12 7340115_01 Marketing số 22.00 25.38 A00; A01; C01; C03; C04; D01
13 7340115_02 Marketing 22.00 25.38 A00; A01; C01; C03; C04; D01
14 7340115_03 Truyền thông Marketing 22.00 25.38 A00; A01; C01; C03; C04; D01
15 7340122_01 Thương mại điện tử 22.75 25.94 A00; A01; C01; C03; C04; D01
16 7340201_02 Tài chính doanh nghiệp 20.50 24.40 A00; A01; C01; C02; D01; D07
17 7340301_02 Kế toán doanh nghiệp 21.25 24.85 A00; A01; C01; C02; D01; D07
18 7340301_03 Kế toán - Kiểm toán 21.75 25.19 A00; A01; C01; C02; D01; D07
19 7340301_20 Kế toán doanh nghiệp theo dịnh hướng ACCA (CLC) 20.00 24.10 A00; A01; C01; C02; D01; D07
20 7380101_01 Luật 21.75 25.19 A00; C03; C04; D01; X01
21 7480201_01 Công nghệ thông tin 20.00 24.10 A00; A01; C01; C02; D01; X26
22 7480201_02 Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu 19.50 23.80 A00; A01; C01; C02; D01; X26
23 7480201_20 Thiết kế game và Multimedia (CLC) 19.50 23.80 A00; A01; C01; C02; D01; X26
24 7510103_02 Xây dựng dân dụng và công nghiệp 18.25 23.05 A00; A01; A02; A10; C01; D01
25 7510202_01 Công nghệ chế tạo máy 19.00 23.50 A00; A01; A02; A10; C01; D01
26 7510203_01 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 20.00 24.10 A00; A01; A02; A10; C01; D01
27 7510301_02 Điện công nghiệp và dân dụng 19.50 23.80 A00; A01; A02; A10; C01; D01
28 7510301_20 Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) 20.00 24.10 A00; A01; A02; A10; C01; D01
29 7510303_02 Điện tự động công nghiệp 20.25 24.25 A00; A01; A02; A10; C01; D01
30 7580101_01 Kiến trúc 18.25 23.05 A00; A01; D01; V01
31 7760101_01 Công tác xã hội 21.50 25.00 C00; C03; C04; D01; X01
32 7810103_01 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 22.50 25.75 C00; C03; C04; D01; D14; D15
33 7810103_02 Quản trị lữ hành, khách sạn 22.75 25.94 C00; C03; C04; D01; D14; D15
34 7810103_03 Hướng dẫn du lịch 22.25 25.56 C00; C03; C04; D01; D14; D15

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
ĐGNL HN
Tổ hợp môn Ghi chú
1 7229030_01 Văn học 23.00 99.00 Q00
2 7310101_02 Kinh tế ngoại thương 22.75 98.00 Q00
3 7310101_03 Quản lý kinh tế 22.25 96.00 Q00
4 7310101_04 Logistics và vận tải đa phương thức 23.25 100.00 Q00
5 7310101_20 Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) 23.25 100.00 Q00
6 7310401_01 Tâm lý học giáo dục 22.25 96.00 Q00
7 7340101_01 Quản trị kinh doanh 22.00 95.00 Q00
8 7340101_02 Quản trị tài chính kế toán 22.75 98.00 Q00
9 7340101_20 Kinh doanh số và dôi mới sáng tạo (CLC) 22.00 95.00 Q00
10 7340101_21 Quản trị kinh doanh quốc tế (CLC) 21.00 91.00 Q00
11 7340115_01 Marketing số 22.00 95.00 Q00
12 7340115_02 Marketing 22.00 95.00 Q00
13 7340115_03 Truyền thông Marketing 22.00 95.00 Q00
14 7340122_01 Thương mại điện tử 22.75 98.00 Q00
15 7340201_02 Tài chính doanh nghiệp 20.50 88.00 Q00
16 7340301_02 Kế toán doanh nghiệp 21.25 92.00 Q00
17 7340301_03 Kế toán - Kiểm toán 21.75 94.00 Q00
18 7340301_20 Kế toán doanh nghiệp theo dịnh hướng ACCA (CLC) 20.00 85.00 Q00
19 7380101_01 Luật 21.75 94.00 Q00
20 7480201_01 Công nghệ thông tin 20.00 85.00 Q00
21 7480201_02 Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu 19.50 82.00 Q00
22 7480201_20 Thiết kế game và Multimedia (CLC) 19.50 82.00 Q00
23 7510103_02 Xây dựng dân dụng và công nghiệp 18.25 76.00 Q00
24 7510202_01 Công nghệ chế tạo máy 19.00 79.00 Q00
25 7510203_01 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 20.00 85.00 Q00
26 7510301_02 Điện công nghiệp và dân dụng 19.50 82.00 Q00
27 7510301_20 Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) 20.00 85.00 Q00
28 7510303_02 Điện tự động công nghiệp 20.25 86.00 Q00
29 7580101_01 Kiến trúc 18.25 76.00 Q00
30 7760101_01 Công tác xã hội 21.50 93.00 Q00
31 7810103_01 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 22.50 96.00 Q00
32 7810103_02 Quản trị lữ hành, khách sạn 22.75 98.00 Q00
33 7810103_03 Hướng dẫn du lịch 22.25 96.00 Q00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
ĐGTD BK
Tổ hợp môn Ghi chú
1 7229030_01 Văn học 23.00 63.77 K00
2 7310101_02 Kinh tế ngoại thương 22.75 63.16 K00
3 7310101_03 Quản lý kinh tế 22.25 61.93 K00
4 7310101_04 Logistics và vận tải đa phương thức 23.25 64.38 K00
5 7310101_20 Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) 23.25 64.38 K00
6 7310401_01 Tâm lý học giáo dục 22.25 61.93 K00
7 7340101_01 Quản trị kinh doanh 22.00 61.32 K00
8 7340101_02 Quản trị tài chính kế toán 22.75 63.16 K00
9 7340101_20 Kinh doanh số và dôi mới sáng tạo (CLC) 22.00 61.32 K00
10 7340101_21 Quản trị kinh doanh quốc tế (CLC) 21.00 58.76 K00
11 7340115_01 Marketing số 22.00 61.32 K00
12 7340115_02 Marketing 22.00 61.32 K00
13 7340115_03 Truyền thông Marketing 22.00 61.32 K00
14 7340122_01 Thương mại điện tử 22.75 25.94 K00
15 7340201_02 Tài chính doanh nghiệp 20.50 57.43 K00
16 7340301_02 Kế toán doanh nghiệp 21.25 59.43 K00
17 7340301_03 Kế toán - Kiểm toán 21.75 60.71 K00
18 7340301_20 Kế toán doanh nghiệp theo dịnh hướng ACCA (CLC) 20.00 56.09 K00
19 7380101_01 Luật 21.75 60.71 K00
20 7480201_01 Công nghệ thông tin 20.00 56.09 K00
21 7480201_02 Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu 19.50 54.76 K00
22 7480201_20 Thiết kế game và Multimedia (CLC) 19.50 54.76 K00
23 7510103_02 Xây dựng dân dụng và công nghiệp 18.25 51.58 K00
24 7510202_01 Công nghệ chế tạo máy 19.00 23.50 K00
25 7510203_01 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 20.00 56.09 K00
26 7510301_02 Điện công nghiệp và dân dụng 19.50 54.76 K00
27 7510301_20 Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) 20.00 56.09 K00
28 7510303_02 Điện tự động công nghiệp 20.25 56.76 K00
29 7580101_01 Kiến trúc 18.25 51.58 K00
30 7760101_01 Công tác xã hội 21.50 60.10 K00
31 7810103_01 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 22.50 62.55 K00
32 7810103_02 Quản trị lữ hành, khách sạn 22.75 63.16 K00
33 7810103_03 Hướng dẫn du lịch 22.25 61.93 K00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
ĐGNL SPHN
Tổ hợp môn Ghi chú
1 7229030_01 Văn học 23.00 21.07
2 7310101_02 Kinh tế ngoại thương 22.75 20.76
3 7310101_03 Quản lý kinh tế 22.25 20.14
4 7310101_04 Logistics và vận tải đa phương thức 23.25 21.39
5 7310101_20 Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) 23.25 21.39
6 7310401_01 Tâm lý học giáo dục 22.25 20.14
7 7340101_01 Quản trị kinh doanh 22.00 19.82
8 7340101_02 Quản trị tài chính kế toán 22.75 20.76
9 7340101_20 Kinh doanh số và dôi mới sáng tạo (CLC) 22.00 19.82
10 7340101_21 Quản trị kinh doanh quốc tế (CLC) 21.00 18.56
11 7340115_01 Marketing số 22.00 19.82
12 7340115_02 Marketing 22.00 19.82
13 7340115_03 Truyền thông Marketing 22.00 19.82
14 7340122_01 Thương mại điện tử 22.75 20.76
15 7340201_02 Tài chính doanh nghiệp 20.50 17.92
16 7340301_02 Kế toán doanh nghiệp 21.25 18.88
17 7340301_03 Kế toán - Kiểm toán 21.75 19.51
18 7340301_20 Kế toán doanh nghiệp theo dịnh hướng ACCA (CLC) 20.00 17.28
19 7380101_01 Luật 21.75 19.51
20 7480201_01 Công nghệ thông tin 20.00 17.28
21 7480201_02 Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu 19.50 16.64
22 7480201_20 Thiết kế game và Multimedia (CLC) 19.50 16.64
23 7510103_02 Xây dựng dân dụng và công nghiệp 18.25 14.93
24 7510202_01 Công nghệ chế tạo máy 19.00 16.00
25 7510203_01 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 20.00 17.28
26 7510301_02 Điện công nghiệp và dân dụng 19.50 16.64
27 7510301_20 Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) 20.00 17.28
28 7510303_02 Điện tự động công nghiệp 20.25 17.60
29 7580101_01 Kiến trúc 18.25 14.93
30 7760101_01 Công tác xã hội 21.50 19.20
31 7810103_01 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 22.50 20.45
32 7810103_02 Quản trị lữ hành, khách sạn 22.75 20.76
33 7810103_03 Hướng dẫn du lịch 22.25 20.14

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140201_01 Giáo dục Mầm non 21.75 M00; M01; M02; M03; M04
2 7140202_01 Giáo dục Tiểu học 25.00 A01; C01; C02; C03; C04; D01
3 7140206_01 Giáo dục Thể chất 21.50 T00; T01; T02
4 7140209_01 Sư phạm Toán học 25.50 A00; A01; C01; C02; D07
5 7140217_01 Sư phạm Ngữ văn 25.50 C00; C03; C04; D01; D14; D15
6 7140231_01 Sư phạm Tiếng Anh 25.75 D01; D09; D10; D14; D15
7 7220201_01 Ngôn ngữ Anh 17.50 D01; D09; D10; D14; D15
8 7220204_01 Ngôn ngữ Trung Quốc 21.00 D01; D04; D09; D14; D15; D45
9 7229030_01 Văn học 23.00 C00; C03; C04; C19; C20; D15
10 7310101_02 Kinh tế ngoại thương 22.75 A00; A01; C01; C03; C04; D01
11 7310101_03 Quản lý kinh tế 22.25 A00; A01; C01; C03; C04; D01
12 7310101_04 Logistics và vận tải đa phương thức 23.25 A00; A01; C01; C03; C04; D01
13 7310101_20 Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) 23.25 A00; A01; C01; C03; C04; D01
14 7310401_01 Tâm lý học giáo dục 22.25 C00; C03; C04; D01; D15; X01
15 7310608_01 Nhật Bản học 17.00 C00; D01; D04; D06; DD2
16 7340101_01 Quản trị kinh doanh 22.00 A00; A01; C01; C03; C04; D01
17 7340101_02 Quản trị tài chính kế toán 22.75 A00; A01; C01; C03; C04; D01
18 7340101_20 Kinh doanh số và dôi mới sáng tạo (CLC) 22.00 A00; A01; C01; C03; C04; D01
19 7340101_21 Quản trị kinh doanh quốc tế (CLC) 21.00 A00; A01; C01; C03; C04; D01
20 7340115_01 Marketing số 22.00 A00; A01; C01; C03; C04; D01
21 7340115_02 Marketing 22.00 A00; A01; C01; C03; C04; D01
22 7340115_03 Truyền thông Marketing 22.00 A00; A01; C01; C03; C04; D01
23 7340122_01 Thương mại điện tử 22.75 A00; A01; C01; C03; C04; D01
24 7340201_02 Tài chính doanh nghiệp 20.50 A00; A01; C01; C02; D01; D07
25 7340301_02 Kế toán doanh nghiệp 21.25 A00; A01; C01; C02; D01; D07
26 7340301_03 Kế toán - Kiểm toán 21.75 A00; A01; C01; C02; D01; D07
27 7340301_20 Kế toán doanh nghiệp theo dịnh hướng ACCA (CLC) 20.00 A00; A01; C01; C02; D01; D07
28 7380101_01 Luật 21.75 A00; C03; C04; D01; X01
29 7480201_01 Công nghệ thông tin 20.00 A00; A01; C01; C02; D01; X26
30 7480201_02 Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu 19.50 A00; A01; C01; C02; D01; X26
31 7480201_20 Thiết kế game và Multimedia (CLC) 19.50 A00; A01; C01; C02; D01; X26
32 7510103_02 Xây dựng dân dụng và công nghiệp 18.25 A00; A01; A02; A10; C01; D01
33 7510202_01 Công nghệ chế tạo máy 19.00 A00; A01; A02; A10; C01; D01
34 7510203_01 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 20.00 A00; A01; A02; A10; C01; D01
35 7510301_02 Điện công nghiệp và dân dụng 19.50 A00; A01; A02; A10; C01; D01
36 7510301_20 Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) 20.00 A00; A01; A02; A10; C01; D01
37 7510303_02 Điện tự động công nghiệp 20.25 A00; A01; A02; A10; C01; D01
38 7580101_01 Kiến trúc 18.25 A00; A01; D01; V01
39 7760101_01 Công tác xã hội 21.50 C00; C03; C04; D01; X01
40 7810103_01 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 22.50 C00; C03; C04; D01; D14; D15
41 7810103_02 Quản trị lữ hành, khách sạn 22.75 C00; C03; C04; D01; D14; D15
42 7810103_03 Hướng dẫn du lịch 22.25 C00; C03; C04; D01; D14; D15
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.