Đề án tuyển sinh trường Đại học Tân Tạo
Video giới thiệu trường Đại học Tân Tạo
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Tân Tạo
- Tên tiếng Anh: Tan Tao University (TTU)
- Mã trường: TTU
- Loại trường: Dân lập
- Hệ đào tạo: Đại học
- Địa chỉ: Đại lộ Đại học Tân Tạo, TP.Ecity Tân Đức, Đức Hòa, Long An
- SĐT: +84 (272) 376 9216
- Email: info@ttu.edu.vn
- Website: http://ttu.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/tantaouniversity/
Thông tin tuyển sinh
Đại học Tân Tạo năm 2025 dự kiến tuyển sinh qua 4 phương thức tuyển sinh bao gồm: xét điểm thi THPT, xét học bạ, xét đánh giá năng lực HCM và xét tuyển thẳng
Thông tin tuyển sinh Đại học Tân Tạo (TTU) năm 2025
1. Tuyển sinh chính quy trình độ Đại học
1.1 Đối tượng tuyển sinh:
Trường Đại học Tân Tạo (TTU) tuyển sinh các đối tượng sau đây theo từng phương thức:
- Đối tượng 1 (ĐT1): Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Bộ GD & ĐT)
- Đối tượng 2 (ĐT2): Thí sinh đã tốt nghiệp THPT của Việt Nam hoặc tương đương (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên)
- Đối tượng 3 (ĐT3): Thí sinh tham gia kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025, trong đó có kết quả các bài thi/môn thi theo tổ hợp xét tuyển của TTU, tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định của Bộ GD & ĐT.
- Đối tượng 4 (ĐT4): Thí sinh có kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh tổ chức đợt năm 2025, tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định của Bộ GD & ĐT
1.2 Phạm vi tuyển sinh: TTU tuyển sinh trong cả nước
1.3 Phương thức tuyển sinh
Trường Đại học Tân Tạo (Mã trường TTU) có 4 phương thức tuyển sinh cho các tất cả các ngành đào tạo trình độ đại học chính quy năm 2025, gồm:
- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD & ĐT.
- Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025
- Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực năm 2025 của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh
- Phương thức 4: Xét tuyển bằng điểm học bạ THPT:
+ Hình thức 1: Xét tuyển học bạ theo tổng điểm trung bình 05 học kỳ (HK1, HK2 Lớp 10, HK1, HK2 Lớp 11 và HK1 Lớp 12) (ngoại trừ ngành Y Khoa, Điều dưỡng và Kỹ thuật Xét nghiệm Y học);+ Hình thức 2: Xét tuyển học bạ lớp 12 theo các tổ hợp 3 môn theo quy định tổ hợp môn của TTU (Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển vào nhóm ngành Sức khỏe, thí sinh phải đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD & ĐT và không bắt buộc đăng ký xét tổ hợp môn);
1.4 Chỉ tiêu tuyển sinh đối với từng ngành/ nhóm ngành/ khối ngành tuyển sinh theo từng phương thức tuyển sinh và trình độ đào tạo.
| TT | Ngành đào tạo | Mã ngành | Chỉ tiêu | Tổ hợp môn |
| 1 | Y khoa (Bác sĩ Đa khoa) | 7720101 | 110 | A02, B00, B08 |
| 2 | Điều dưỡng | 7720301 | 30 | A02, B00, B08 |
| 3 | Kỹ thuật xét nghiệm Y học | 7720601 | 30 | A02, B00, B08 |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 60 | A00, A01, D01, D07 |
| 5 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 40 | A00, A01, D01, D07 |
| 6 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 30 | A00, A01, D01, D07 |
| 7 | Kế toán | 7340301 | 40 | A00, A01, D01, D07 |
| 8 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 60 | A01, D01, D07, D08 |
| 9 | Khoa học máy tính | 7480101 | 40 | A00, A01, D01, D07 |
| 10 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 40 | A02, B00, B03, B08 |
1.5 Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào – Điều kiện nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển
1.5.1 Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD & ĐT
Căn cứ theo Quy chế tuyển sinh trình độ đại học; tuyển sinh trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non hiện hành của Bộ GD & ĐT, Trường Đại học Tân Tạo ưu tiên xét tuyển thẳng các đối tượng:
Diện 1: Thí sinh được triệu tập tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế, trong đội tuyển quốc gia dự Cuộc thi khoa học, kỹ thuật quốc tế đã tốt nghiệp THPT thì được xét tuyển thẳng vào Trường Đại học Tân Tạo theo ngành phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài dự thi của thí sinh. Thí sinh trong đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế, dự Cuộc thi khoa học, kỹ thuật quốc tế nếu chưa tốt nghiệp THPT sẽ được bảo lưu kết quả đến hết năm tốt nghiệp THPT;
Diện 2: Thí sinh đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; thí sinh đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong Cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, đã tốt nghiệp THPT được xét tuyển thẳng vào Trường Đại học Tân Tạo theo ngành phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài dự thi mà thí sinh đã đoạt giải;
Diện 3: Thí sinh tốt nghiệp THPT đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong các cuộc thi học sinh giỏi, cuộc thi khoa học kỹ thuật, cuộc thi năng khiếu, thể dục thể thao từ cấp Tỉnh/Thành phố và có điểm trung bình chung năm lớp 12 đạt từ 6.5 điểm. Riêng đối với học sinh đăng ký nhóm ngành Sức khỏe, phải đạt học sinh Giỏi năm lớp 12 và có điểm trung bình chung năm lớp 12 đạt từ 8.0 điểm;
Diện 4: Thí sinh tốt nghiệp THPT tại các trường Chuyên, Năng khiếu có điểm trung bình năm lớp 12 đạt từ 8.0 điểm. Riêng đối với học sinh đăng ký nhóm ngành Sức khỏe, phải đạt học sinh Giỏi năm lớp 12.
Diện 5: Đối với ngành Ngôn ngữ Anh xét tuyển thẳng thí sinh tốt nghiệp THPT đạt điểm IELTS Academic quốc tế từ 6.0; TOEFL iTB từ 80, Duolingo English Test từ 95 điểm trở lên và có điểm trung bình chung năm lớp 12 đạt từ 6.5 điểm.
Diện 6: Thí sinh tốt nghiệp THPT tại các trường có ký kết hợp tác về tư vấn hướng nghiệp, tuyển sinh, đào tạo kỹ năng, có thư giới thiệu của Hiệu trưởng và có điểm trung bình năm lớp 12 đạt từ 8.0 điểm. Riêng đối với học sinh đăng ký nhóm ngành Sức khỏe, phải đạt học sinh Giỏi năm lớp 12.
1.5.2 Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả tốt nghiệp THPT năm 2025
a. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: Nhà trường công bố khi có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025
b. Điều kiện nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển:
+ Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương+ Tham gia kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025+ Tổ hợp môn xét tuyển áp dụng cho từng ngành như sau:* Các tổ hợp môn xét tuyển các ngành Y Khoa, Điều Dưỡng, Kỹ thuật Xét nghiệm Y học theo phương thức xét điểm thi TN THPT:
Tổ hợp xét tuyển A02 : Toán, Vật lí, Sinh học
Tổ hợp xét tuyển B00: Toán, Hóa học, Sinh học
Tổ hợp xét tuyển B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
* Các tổ hợp môn xét tuyển ngành Công nghệ sinh học theo phương thức xét điểm thi TN THPT:
Tổ hợp xét tuyển A02: Toán, Vật lí, Sinh học
Tổ hợp xét tuyển B00: Toán, Hóa học, Sinh học
Tổ hợp xét tuyển B03: Toán, Sinh học, Ngữ văn
Tổ hợp xét tuyển D08: Toán, Tiếng Anh, Sinh học
* Các tổ hợp môn xét tuyển ngành Ngôn ngữ Anh theo phương thức xét điểm thi TN THPT:
Tổ hợp xét tuyển A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Tổ hợp xét tuyển D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Tổ hợp xét tuyển D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Tổ hợp xét tuyển B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
* Các tổ hợp môn xét tuyển các ngành Kinh doanh quốc tế, Quản trị kinh doanh, Tài chính – Ngân hàng, Kế toán, Khoa học máy tính theo phương thức xét điểm thi TN THPT:
Tổ hợp xét tuyển A00: Toán, Vật lý, Hóa học.
Tổ hợp xét tuyển A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp xét tuyển D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Tổ hợp xét tuyển D07: Toán, Tiếng Anh, Hóa học
Khi thí sinh đảm bảo các điều kiện để được xét tuyển thi: Điểm xét tuyển là tổng điểm các bài thi/môn thi theo thang điểm 10 đối với từng bài thi/môn thi của từng tổ hợp xét tuyển và cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực (Quy chế tuyển sinh trình độ đại học; tuyển sinh trình độ cao đẳng ngành Giáo dục mầm non hiện hành) và được làm tròn đến hai chữ số thập phân. Quá trình xét tuyển được thực hiện theo nguyên tắc từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu.
1.5.3 Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực năm 2025 của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: Nhà trường công bố khi có kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh.
Điều kiện nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển:
Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
Tham dự kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh năm 2025
Đối với thí sinh xét tuyển nhóm ngành Sức khỏe sử dụng phương thức xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực năm 2025 của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh, thí sinh phải đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD & ĐT.
Điểm xét tuyển là Tổng điểm bài thi đánh giá năng lực năm 2025 của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (theo thang điểm 1200) và cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực của Quy chế tuyển sinh hiện hành. Quá trình xét tuyển được thực hiện theo nguyên tắc từ cao xuống thấp đến khi đủ chỉ tiêu.
1.5.4 Phương thức 4: Xét tuyển theo điểm học bạ THPT
Hình thức 1: Xét tuyển học bạ theo tổng điểm trung bình 05 học kỳ (HK1, HK2 Lớp 10, HK1, HK2 Lớp 11 và HK1 Lớp 12) (ngoại trừ ngành Y Khoa, Điều dưỡng và Kỹ thuật Xét nghiệm Y học)
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: Tổng điểm trung bình 05 học kỳ đạt từ 30,0 điểm trở lên (theo thang điểm 10);
Điều kiện nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển:
+ Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;+ Khi thí sinh đảm bảo các điều kiện để được xét tuyển thi: Điểm xét tuyển là Tổng điểm trung bình 05 học kỳ (theo thang điểm 10) cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực của Quy chế tuyển sinh hiện hành. Quá trình xét tuyển được thực hiện theo nguyên tắc từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu.
Hình thức 2: Xét tuyển học bạ lớp 12:
Đối với khối ngành sức khỏe
Xét kết quả học bạ lớp 12 đối với khối ngành sức khỏe với ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD & ĐT.
Xếp loại học lực lớp 12 đạt loại GIỎI đối với ngành Y khoa và tốt nghiệp THPT.
Xếp loại học lực lớp 12 đạt loại KHÁ trở lên đối với ngành Điều dưỡng, ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học và tốt nghiệp THPT.
Đối với các ngành khác khối ngành sức khỏe
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: Tổng điểm trung bình năm Lớp 12 các môn dùng trong tổ hợp môn xét tuyển đạt từ 18,0 điểm trở lên (theo thang điểm 10)
Điều kiện đăng ký xét tuyển:
+ Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương+ Tổ hợp môn xét tuyển áp dụng cho từng ngành được liệt kê như sau:* Các tổ hợp môn xét tuyển các ngành Y Khoa, Điều Dưỡng, Kỹ thuật Xét nghiệm Y học theo phương thức xét điểm học bạ lớp 12:
Tổ hợp xét tuyển A02 : Toán, Vật lí, Sinh học
Tổ hợp xét tuyển B00: Toán, Hóa học, Sinh học
Tổ hợp xét tuyển B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
Các tổ hợp môn xét tuyển ngành Công nghệ sinh học theo phương thức xét điểm học bạ lớp 12:
Tổ hợp xét tuyển A02: Toán, Vật lí, Sinh học
Tổ hợp xét tuyển B00: Toán, Hóa học, Sinh học
Tổ hợp xét tuyển B08: Toán, Tiếng Anh, Sinh học
* Các tổ hợp môn xét tuyển ngành Ngôn ngữ Anh theo phương thức xét điểm học bạ lớp 12:
Tổ hợp xét tuyển A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Tổ hợp xét tuyển D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Tổ hợp xét tuyển D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Tổ hợp xét tuyển D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
* Các tổ hợp môn xét tuyển các ngành Kinh doanh quốc tế, Quản trị kinh doanh, Tài chính – Ngân hàng, Kế toán, Khoa học máy tính theo phương thức xét điểm học bạ lớp 12:
Tổ hợp xét tuyển A00: Toán, Vật lý, Hóa học.
Tổ hợp xét tuyển A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp xét tuyển D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Tổ hợp xét tuyển D07: Toán, Tiếng Anh, Hóa học
Khi thí sinh đảm bảo các điều kiện để được xét tuyển điểm thi: Điểm xét tuyển là Tổng điểm trung bình năm lớp 12 các môn trong tổ hợp môn xét tuyển (theo thang điểm 10) và cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực của Quy chế tuyển sinh hiện hành và được làm tròn đến hai chữ số thập phân. Quá trình xét tuyển được thực hiện theo nguyên tắc từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu.
2. Mã trường
Mã trường: TTU
3. Hồ sơ đăng ký xét tuyển
01 đơn đăng ký xét tuyển: ghi đầy đủ thông tin theo mẫu;
01 bản sao học bạ;
01 bản sao bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời do cấp có thẩm quyền cấp (khi vào nhập học SV sẽ nộp bản chính bằng tốt nghiệp THPT để đối chiếu);
01 bản sao giấy chứng minh nhân dân/ thẻ căn cước/ hộ chiếu;
01 ảnh 3×4 (bỏ vào phong bì nhỏ, ghi rõ họ tên, ngày tháng năm sinh phía sau ảnh).
4. Thông tin hỗ trợ
Địa chỉ: Đại lộ Đại học Tân Tạo, E.City Tân Đức, Đức Hoà, Long An
Số điện thoại: (+84) 272 377 5995 - (+84) 0981 152 153
Email: tuyensinh@ttu.edu.vn
Điểm chuẩn các năm
A. Điểm chuẩn Đại học Tân Tạo năm 2025 mới nhất
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D08; X25 | 15 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07; C01; X01 | 15 | |
| 3 | 7340115 | Digital Marketing | A00; A01; D01; D07; C01; X01 | 15 | |
| 4 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D07; C01; X01 | 15 | |
| 5 | 7340201 | Tài chính Ngân hàng | A00; A01; D01; D07; C01; X01 | 15 | |
| 6 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07; C01; X01 | 15 | |
| 7 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A02; B00; B03; B08; X14; X16 | 15 | |
| 8 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56 | 15 | |
| 9 | 7480101 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56 | 15 | |
| 10 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56 | 15 | |
| 11 | 7720101 | Y khoa (Bác sĩ Đa khoa) | A02; B00; B08 | 20.5 | |
| 12 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; A02; B00; B08; D07 | 17 | |
| 13 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm Y học | A00; A02; B00; B08; D07 | 17 |
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 650 | ||
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 650 | ||
| 3 | 7340115 | Digital Marketing | 650 | ||
| 4 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 650 | ||
| 5 | 7340201 | Tài chính Ngân hàng | 650 | ||
| 6 | 7340301 | Kế toán | 650 | ||
| 7 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 650 | ||
| 8 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 650 | ||
| 9 | 7480101 | Công nghệ thông tin | 650 | ||
| 10 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 650 | ||
| 11 | 7720101 | Y khoa (Bác sĩ Đa khoa) | 800 | ||
| 12 | 7720301 | Điều dưỡng | 700 | ||
| 13 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm Y học | 700 |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720101 | Y khoa (Bác sĩ Đa khoa) | A02; B00; B08 | 20.5 | Kết hợp điểm thi THPT và học bạ |
4. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D08; X25 | 15 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07; C01; X01 | 15 | |
| 3 | 7340115 | Digital Marketing | A00; A01; D01; D07; C01; X01 | 15 | |
| 4 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D07; C01; X01 | 15 | |
| 5 | 7340201 | Tài chính Ngân hàng | A00; A01; D01; D07; C01; X01 | 15 | |
| 6 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07; C01; X01 | 15 | |
| 7 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A02; B00; B03; B08; X14; X16 | 15 | |
| 8 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56 | 15 | |
| 9 | 7480101 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56 | 15 | |
| 10 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56 | 15 | |
| 11 | 7720101 | Y khoa (Bác sĩ Đa khoa) | A02; B00; B08 | 20.5 | |
| 12 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; A02; B00; B08; D07 | 17 | |
| 13 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm Y học | A00; A02; B00; B08; D07 | 17 |
B. Điểm chuẩn Đại học Tân Tạo năm 2024 mới nhất theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D08 | 15 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 3 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 4 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 6 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A02; B00; B03; B08 | 15 | |
| 7 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 8 | 7720101 | Y khoa (Bác sĩ Đa khoa) | A02; B00; B08 | 22.5 | |
| 9 | 7720301 | Điều dưỡng | A02; B00; B08 | 19 | |
| 10 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A02; B00; B08 | 19 |
C. Điểm chuẩn Đại học Tân Tạo năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Tân Tạo chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7720101 | Y khoa (Bác sĩ Đa khoa) | A02; B00; B03; B08 | 22.5 | |
| 2 | 7720301 | Điều dưỡng | A02; B00; B03; B08 | 19 | |
| 3 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm Y học | A02; B00; B03; B08 | 19 | |
| 4 | 7340101 | Quàn trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 5 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 6 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 7 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 8 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D08 | 15 | |
| 9 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 10 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A02; B00; B03; B08 | 15 |
Mức điểm chuẩn trúng tuyển (phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2023) cho 10 ngành đào tạo đại học của trường Đại học Tân Tạo dao động từ 15 đến 22,5 điểm.
Theo đó:
- Ngành có điểm chuẩn cao nhất là Y khoa 22,5 điểm.
- Điều dưỡng và Kỹ thuật Xét nghiệm Y học là 19 điểm.
- Các ngành Quản trị Kinh doanh; Kinh doanh Quốc tế; Kế toán, Tài chính Ngân hàng; Ngôn ngữ Anh, Khoa học Máy tính: Công nghệ sinh học có mức điểm chuẩn là 15 điểm.
Với các phương thức xét tuyển học bạ và kỳ thi đánh giá năng lực, Mức điểm chuẩn trúng tuyển đã được công bố với mức dao động điểm học bạ từ 18 - 23 và mức điểm đánh giá năng lực từ 650 - 800 điểm.
Chi tiết tham khảo tại: https://ttu.edu.vn/ttu-cong-bo-muc-diem-chuan-trung.../
Ngay sau khi công bố điểm chuẩn, Trường ĐH Tân Tạo thông báo tiếp tục nhận hồ sơ tuyển sinh 10 ngành đào tạo đến hết ngày 30/9/2023.
Trường xét tuyển sinh bổ sung theo 3 phương thức: Xét tuyển học bạ THPT, Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT 2023, Xét điểm thi Đánh giá năng lực (ĐH Quốc gia TP.HCM).
Đồng thời, từ ngày 23/8–31/8 năm 2023, thí sinh đã trúng tuyển vào 10 ngành đào tạo đại học chính quy trong đợt 1 (xét tuyển từ tháng 3/2022 đến nay) sẽ bắt đầu nộp hồ sơ chính thức nhập học. 
Học phí
A. Học phí Đại học Tân Tạo năm 2025 - 2026
Trường Đại học Tân Tạo (TTU) đã công bố mức học phí áp dụng cho sinh viên hệ đào tạo chính quy trong học kỳ I năm học 2025-2026. Học phí được tính theo tín chỉ, ngoại trừ một số khóa học ngành Y Đa khoa tính theo học kỳ. Cụ thể:
Ngoài ra, sinh viên cần nộp thêm 300.000 VNĐ/học kỳ phí cơ sở vật chất. Học phí trên chưa bao gồm sách vở, tài liệu học tập, cũng như các khoản phí khác theo quy định của Bộ GD&ĐT.
Mức học phí tại Trường Đại học Tân Tạo được xem là khá cao so với mặt bằng chung, đặc biệt ở ngành Y Đa khoa với chi phí dao động từ vài chục triệu mỗi học kỳ đến hàng triệu đồng cho mỗi tín chỉ. Tuy nhiên, điều này phản ánh đặc thù của một trường đại học tư thục định hướng quốc tế, tập trung mạnh vào chất lượng đào tạo và cơ sở vật chất. Các ngành ngoài Y có mức học phí “mềm” hơn, giúp sinh viên có thêm lựa chọn phù hợp với khả năng tài chính. Nhìn chung, mức học phí của TTU có thể là thách thức đối với nhiều gia đình, nhưng với những sinh viên mong muốn môi trường đào tạo hiện đại và chương trình học gắn kết quốc tế, đây là một sự đầu tư dài hạn đáng cân nhắc.
B. Học phí Đại học Tân Tạo năm 2024 - 2025
Trường Đại học Tân Tạo (TTU) áp dụng mức học phí khác nhau tùy theo ngành và khóa học, trong đó các ngành thuộc khối Sức khỏe có chi phí cao hơn so với những ngành khác. Học phí được tính theo tín chỉ hoặc theo học kỳ, cụ thể như sau:
Ngành Y Đa khoa:
+ Khóa YK10 (2022-2028), YK11 (2023-2029): 4.800.000 VNĐ/tín chỉ (bình quân khoảng 150.000.000 VNĐ/năm).
+ Khóa YK7 (2019-2025), YK8 (2020-2026), YK9 (2021-2027): 75.000.000 VNĐ/học kỳ.
Ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật Xét nghiệm Y học:
+ Khóa 2022-2026, 2023-2027: 1.350.000 VNĐ/tín chỉ (khoảng 40.000.000 VNĐ/năm).
+ Khóa 2021-2025: 20.000.000 VNĐ/học kỳ.
Các ngành khác (Kinh tế, CNTT, Công nghệ Sinh học, Ngôn ngữ Anh): Khoảng 25.000.000 – 40.000.000 VNĐ/năm.
Chương trình Tiếng Anh (ESL): 1.500.000 VNĐ/tín chỉ.
Các môn học khác: 770.000 VNĐ/tín chỉ.
Ngoài học phí chính, sinh viên cần nộp phí cơ sở vật chất 300.000 VNĐ/học kỳ.
C. Học phí các trường cùng lĩnh vực
Chương trình đào tạo
Chỉ tiêu tuyển sinh đối với từng ngành/ nhóm ngành/ khối ngành tuyển sinh theo từng phương thức tuyển sinh và trình độ đào tạo.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 0 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMThi RiêngĐGNL HNKết HợpƯu Tiên | A01; D01; D07; B08; X25 |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 0 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMThi RiêngĐGNL HNKết HợpƯu Tiên | A00; A01; D01; D07; X01; C01 |
| 3 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 0 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMThi RiêngĐGNL HNKết HợpƯu Tiên | A00; A01; D01; D07; X01; C01 |
| 4 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | 0 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMThi RiêngĐGNL HNKết HợpƯu Tiên | A00; A01; D01; D07; X01; C01 |
| 5 | 7340301 | Kế toán | 0 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMThi RiêngĐGNL HNKết HợpƯu Tiên | A00; A01; D01; D07; X01; C01 |
| 6 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 0 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMThi RiêngĐGNL HNKết HợpƯu Tiên | A02; B00; B03; B08; X14; X16 |
| 7 | 7480101 | Khoa học máy tính | 0 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMThi RiêngĐGNL HNKết HợpƯu Tiên | A00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56 |
| 8 | 7720101 | Y khoa (Bác sĩ Đa khoa) | 0 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMThi RiêngĐGNL HNKết HợpƯu Tiên | A02; B00; B08 |
| 9 | 7720101-LT1 | Y khoa (Liên thông Đại học – Đại học Chính quy) | 0 | Kết Hợp | |
| 10 | 7720101-LT2 | Y khoa (Liên thông Cao đẳng – Đại học Chính quy) | 0 | Kết Hợp | |
| 11 | 7720301 | Điều dưỡng | 0 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMThi RiêngĐGNL HNKết HợpƯu Tiên | A02; B00; B08; A00; D07 |
| 12 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 0 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMThi RiêngĐGNL HNKết HợpƯu Tiên | A02; B00; B08; A00; D07 |

