Đề án tuyển sinh trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng
Video giới thiệu trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng
- Tên tiếng Anh: University of Science and Technology - The University of Danang (DUT)
- Mã trường: DDK
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Tại chức - Liên thông - Văn bằng 2 - Liên kết quốc tế
- Địa chỉ: 54 Nguyễn Lương Bằng, phường Hòa Khánh, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng
- SĐT: 0236 3842308 - 0236.3620999
- Email: tchc.dhbk@dut.udn.vn
- Website: http://dut.udn.vn/
- Facebook: www.facebook.com/DUTpage/
Thông tin tuyển sinh
Năm 2025, trường Đại học Bách khoa - ĐH Đà Nẵng dự kiến tuyển 3.900 chỉ tiêu và sử dụng 6 phương thức xét tuyển.
THÔNG TIN TUYỂN SINH 2025 DỰ KIẾN ĐH BÁCH KHOA - ĐH ĐÀ NẴNG:
1. Mã trường: DDK
2. Chỉ tiêu: 3900
3. Mở mới 02 chuyên ngành:
- Chuyên ngành Quản lý Năng lượng thuộc ngành Kỹ thuật nhiệt, Khoa CN Nhiệt Điện Lạnh - ĐH Bách Khoa Đà Nẵng
- Chuyên ngành Xây dựng đường sắt - Metro thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, Khoa Xây dựng Cầu đường - Trường Đại học Bách khoa - ĐHĐN
4. Sử dụng 06 phương thức xét tuyển:
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
- Xét tuyển theo phương thức tuyển sinh riêng theo đề án của CSĐT dành cho thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2025
Đối tượng xét tuyển:
Thí sinh đạt giải Khuyến khích cuộc thi học sinh giỏi cấp quốc gia các môn Toán, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tin học; giải Khuyến khích cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia. Thời gian đạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển.
Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba, Khuyến khích (Giải Tư) tại cuộc thi học sinh giỏi các môn Toán, Vật lý, Hoá học, Sinh học, Tin học cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. Thời gian đạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển.
Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba, Khuyến khích (Giải Tư) tại cuộc thi Khoa học kỹ thuật cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. Thời gian đạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển.
- Xét tuyển theo kết quả của Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025
Đối tượng xét tuyển: Thí sinh tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025.
Điều kiện dự tuyển: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, đạt ngưỡng chất lượng đầu vào do Trường quy định (sẽ thông báo sau).
Lưu ý:
Điểm xét tuyển là tổng điểm 03 môn trong tổ hợp xét tuyển (có nhân trọng số) được quy đổi về thang điểm 30. Các tổ hợp xét tuyển được tính tương đương nhau.
- Xét tuyển theo kết quả học tập cấp THPT (học bạ) dành cho thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2025
Đối tượng xét tuyển: Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2025.
Điều kiện dự tuyển: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, đạt ngưỡng ngưỡng chất lượng đầu vào do Trường quy định (sẽ thông báo sau).
Danh mục các ngành tuyển sinh và tổ hợp xét tuyển: thông báo sau.
Điểm xét tuyển là tổng điểm trung bình 3 năm cấp THPT của 03 môn trong tổ hợp xét tuyển (có nhân trọng số) được quy đổi về thang điểm 30.
Các tổ hợp xét tuyển được tính tương đương nhau.
- Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL) do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức
Đối tượng xét tuyển: Thí sinh tham dự kỳ thi ĐGNL do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2025.
Điều kiện dự tuyển: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, đạt ngưỡng ngưỡng chất lượng đầu vào do Trường quy định (sẽ thông báo sau).
- Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá tư duy (ĐGTD) do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức
Đối tượng xét tuyển: Thí sinh tham dự kỳ thi ĐGTD do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức năm 2025.
Điều kiện dự tuyển: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, đạt ngưỡng ngưỡng chất lượng đầu vào do Trường quy định (sẽ thông báo sau).
Điểm chuẩn các năm
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; A01; B00; C02; D07; D08 | 21.5 | |
| 2 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; A01; B00; C02; D07; D08 | 21.5 | |
| 3 | 7420201A | Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược | A00; A01; B00; C02; D07; D08 | 23.48 | |
| 4 | 7420201A | Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược | A00; A01; B00; C02; D07; D08 | 23.48 | |
| 5 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | A00; A01; X06; X26 | 25.25 | |
| 6 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | A00; A01; X06; X26 | 25.25 | |
| 7 | 7480118VM | Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT | A00; A01; D07; X06; X07; X26 | 23.68 | |
| 8 | 7480118VM | Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT | A00; A01; D07; X06; X07; X26 | 23.68 | |
| 9 | 7480201 | Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp) | A00; A01; X06; X26 | 25.57 | |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp) | A00; A01; X06; X26 | 25.57 | |
| 11 | 7480201A | Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) | A00; A01; D28; X06; X26; X46 | 22.5 | |
| 12 | 7480201A | Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) | A00; A01; D28; X06; X26; X46 | 22.5 | |
| 13 | 7480201B | Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; X06; X26 | 27.2 | |
| 14 | 7480201B | Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; X06; X26 | 27.2 | |
| 15 | 7510105 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | A00; A01; C01; D07; X06 | 18.85 | |
| 16 | 7510105 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | A00; A01; C01; D07; X06 | 18.85 | |
| 17 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; D07; X06; X26 | 22.5 | |
| 18 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; D07; X06; X26 | 22.5 | |
| 19 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; D07; X06; X26 | 22.93 | |
| 20 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; D07; X06; X26 | 22.93 | |
| 21 | 7510701 | Công nghệ dầu khí và khai thác dầu | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 21.35 | |
| 22 | 7510701 | Công nghệ dầu khí và khai thác dầu | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 21.35 | |
| 23 | 7520103A | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực | A00; A01; X06; X07; X26 | 23.65 | |
| 24 | 7520103A | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực | A00; A01; X06; X07; X26 | 23.65 | |
| 25 | 7520103B | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không | A00; A01; D07; X06; X26 | 23.33 | |
| 26 | 7520103B | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không | A00; A01; D07; X06; X26 | 23.33 | |
| 27 | 7520114 | Kỹ thuật Cơ điện tử | A00; A01; D07; X06; X26 | 24.93 | |
| 28 | 7520114 | Kỹ thuật Cơ điện tử | A00; A01; D07; X06; X26 | 24.93 | |
| 29 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | A00; A01; X06; X07 | 22 | |
| 30 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | A00; A01; X06; X07 | 22 | |
| 31 | 7520115A | Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng | A00; A01; X05; X06; X07 | 21 | |
| 32 | 7520115A | Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng | A00; A01; X05; X06; X07 | 21 | |
| 33 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00; A01; X06; X07; X26 | 21.27 | |
| 34 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00; A01; X06; X07; X26 | 21.27 | |
| 35 | 7520122 | Kỹ thuật Tàu thủy | A00; A01; X06; X07; X26 | 19.3 | |
| 36 | 7520122 | Kỹ thuật Tàu thủy | A00; A01; X06; X07; X26 | 19.3 | |
| 37 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | A00; A01; X06; X07; X26 | 23.56 | |
| 38 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | A00; A01; X06; X07; X26 | 23.56 | |
| 39 | 7520201 | Kỹ thuật Điện | A00; A01; X06; X07; X26 | 23.55 | |
| 40 | 7520201 | Kỹ thuật Điện | A00; A01; X06; X07; X26 | 23.55 | |
| 41 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; X06; X26 | 24.65 | |
| 42 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; X06; X26 | 24.65 | |
| 43 | 7520207A | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch | A00; A01; X06 | 27 | |
| 44 | 7520207A | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch | A00; A01; X06 | 27 | |
| 45 | 7520207VM | Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông | A00; A01; D07; X06; X07; X26 | 23.09 | |
| 46 | 7520207VM | Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông | A00; A01; D07; X06; X07; X26 | 23.09 | |
| 47 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | A00; A01; X06; X07; X26 | 26.13 | |
| 48 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | A00; A01; X06; X07; X26 | 26.13 | |
| 49 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | A00; A01; B00; C02; D07; X11 | 24.17 | |
| 50 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | A00; A01; B00; C02; D07; X11 | 24.17 | |
| 51 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00; A01; B00; D07; D08; X11 | 18.1 | |
| 52 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00; A01; B00; D07; D08; X11 | 18.1 | |
| 53 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; B00; C02; D07; D08 | 21.1 | |
| 54 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; B00; C02; D07; D08 | 21.1 | |
| 55 | 7580101 | Kiến trúc | V00; V01; V02 | 18.5 | |
| 56 | 7580101 | Kiến trúc | V00; V01; V02 | 18.5 | |
| 57 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp | A00; A01; X05; X06; X07 | 19.5 | |
| 58 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp | A00; A01; X05; X06; X07 | 19.5 | |
| 59 | 7580201A | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng | A00; A01; C01; D07; X06; X26 | 19.1 | |
| 60 | 7580201A | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng | A00; A01; C01; D07; X06; X26 | 19.1 | |
| 61 | 7580201B | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh | A00; A01; C01; D07; X06; X26 | 19.6 | |
| 62 | 7580201B | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh | A00; A01; C01; D07; X06; X26 | 19.6 | |
| 63 | 7580201C | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng | A00; A01; C01; D07; X06 | 20.25 | |
| 64 | 7580201C | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng | A00; A01; C01; D07; X06 | 20.25 | |
| 65 | 7580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | A00; A01; C01; D07; X06; X26 | 16.5 | |
| 66 | 7580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | A00; A01; C01; D07; X06; X26 | 16.5 | |
| 67 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; C01; D07; X06 | 18 | |
| 68 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; C01; D07; X06 | 18 | |
| 69 | 7580205A | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | A00; A01; C01; D07; X06 | 17.25 | |
| 70 | 7580205A | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | A00; A01; C01; D07; X06 | 17.25 | |
| 71 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | A00; A01; C01; D07; X06 | 18.2 | |
| 72 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | A00; A01; C01; D07; X06 | 18.2 | |
| 73 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | A00; A01; D01; X06; X25; X26 | 20.39 | |
| 74 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | A00; A01; D01; X06; X25; X26 | 20.39 | |
| 75 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A01; B00; D07; D08; X11 | 19.35 | |
| 76 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A01; B00; D07; D08; X11 | 19.35 | |
| 77 | PFIEV | Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) | A00; A01; D07; X06; X07; X26 | 21.38 | |
| 78 | PFIEV | Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) | A00; A01; D07; X06; X07; X26 | 21.38 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; D07; B00; B08; A01; C04 | 25.3 | |
| 2 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; D07; B00; B08; A01; C04 | 25.3 | |
| 3 | 7420201A | Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược | A00; D07; B00; B08; A01; C04 | 26.51 | |
| 4 | 7420201A | Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược | A00; D07; B00; B08; A01; C04 | 26.51 | |
| 5 | 7480118VM | Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT | A01; D07 | 26.63 | |
| 6 | 7480118VM | Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT | A01; D07 | 26.63 | |
| 7 | 7510105 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | A00; A01; X26; X06; D07; C01 | 23.65 | |
| 8 | 7510105 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | A00; A01; X26; X06; D07; C01 | 23.65 | |
| 9 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; X26; X06; D07 | 26.15 | |
| 10 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; X26; X06; D07 | 26.15 | |
| 11 | 7510701 | Công nghệ dầu khí và khai thác dầu | A00; D07; A01; C01; C02; D01 | 25.22 | |
| 12 | 7510701 | Công nghệ dầu khí và khai thác dầu | A00; D07; A01; C01; C02; D01 | 25.22 | |
| 13 | 7520103A | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực | A00; A01; X06; X08; X26 | 26.61 | |
| 14 | 7520103A | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực | A00; A01; X06; X08; X26 | 26.61 | |
| 15 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | A00; A01; X06; X07 | 25.6 | |
| 16 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | A00; A01; X06; X07 | 25.6 | |
| 17 | 7520115A | Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng | A00; A01; X06; X08 | 25.02 | |
| 18 | 7520115A | Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng | A00; A01; X06; X08 | 25.02 | |
| 19 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00; A01; X06; X08; X26 | 25.17 | |
| 20 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00; A01; X06; X08; X26 | 25.17 | |
| 21 | 7520122 | Kỹ thuật Tàu thủy | A00; A01; X06; X08; X26 | 23.98 | |
| 22 | 7520122 | Kỹ thuật Tàu thủy | A00; A01; X06; X08; X26 | 23.98 | |
| 23 | 7520201 | Kỹ thuật Điện | A00; A01; X06; X08; X26 | 26.55 | |
| 24 | 7520201 | Kỹ thuật Điện | A00; A01; X06; X08; X26 | 26.55 | |
| 25 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; X06; X26 | 27.15 | |
| 26 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; X06; X26 | 27.15 | |
| 27 | 7520207VM | Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông | A00; A01; X06; X08; X26 | 26.26 | |
| 28 | 7520207VM | Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông | A00; A01; X06; X08; X26 | 26.26 | |
| 29 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | A00; D07; B00; X06; C02; X11 | 26.88 | |
| 30 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | A00; D07; B00; X06; C02; X11 | 26.88 | |
| 31 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00; D07; B00; A01; X11; B08 | 23.03 | |
| 32 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00; D07; B00; A01; X11; B08 | 23.03 | |
| 33 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | B00; B08; D07; A00; A01; C02 | 25.08 | |
| 34 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | B00; B08; D07; A00; A01; C02 | 25.08 | |
| 35 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp | A00; A01; X05; X06; X08 | 24.12 | |
| 36 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp | A00; A01; X05; X06; X08 | 24.12 | |
| 37 | 7580201A | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng | A00; A0; C01; X06; X26 | 23.84 | |
| 38 | 7580201A | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng | A00; A0; C01; X06; X26 | 23.84 | |
| 39 | 7580201B | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh | A00; A0; C01; X06; X26 | 24.12 | |
| 40 | 7580201B | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh | A00; A0; C01; X06; X26 | 24.12 | |
| 41 | 7580201C | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng | A00; A0; C01; X06 | 24.58 | |
| 42 | 7580201C | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng | A00; A0; C01; X06 | 24.58 | |
| 43 | 7580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | A00; A01; D07; C01; X06; X26 | 21.88 | |
| 44 | 7580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | A00; A01; D07; C01; X06; X26 | 21.88 | |
| 45 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; D07; C01; X06 | 22.95 | |
| 46 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; D07; C01; X06 | 22.95 | |
| 47 | 7580205A | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | 22.41 | ||
| 48 | 7580205A | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | 22.41 | ||
| 49 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | A00; A01; D07; C01; X06 | 23.12 | |
| 50 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | A00; A01; D07; C01; X06 | 23.12 | |
| 51 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | A00; A01; D01; X25; X06; X26 | 24.66 | |
| 52 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | A00; A01; D01; X25; X06; X26 | 24.66 | |
| 53 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; D07; B00; A01; B08 | 24.02 | |
| 54 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; D07; B00; A01; B08 | 24.02 | |
| 55 | PFIEV | Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) | A00; A01 | 25.23 | |
| 56 | PFIEV | Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) | A00; A01 | 25.23 |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 20.73 | Điểm đã quy đổi | |
| 2 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 20.73 | Điểm đã quy đổi | |
| 3 | 7420201A | Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược | 22.72 | Điểm đã quy đổi | |
| 4 | 7420201A | Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược | 22.72 | Điểm đã quy đổi | |
| 5 | 7480118VM | Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT | 22.92 | Điểm đã quy đổi | |
| 6 | 7480118VM | Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT | 22.92 | Điểm đã quy đổi | |
| 7 | 7510105 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 17.38 | Điểm đã quy đổi | |
| 8 | 7510105 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 17.38 | Điểm đã quy đổi | |
| 9 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 21.8 | Điểm đã quy đổi | |
| 10 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 21.8 | Điểm đã quy đổi | |
| 11 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 22.23 | Điểm đã quy đổi | |
| 12 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 22.23 | Điểm đã quy đổi | |
| 13 | 7510701 | Công nghệ dầu khí và khai thác dầu | 20.58 | Điểm đã quy đổi | |
| 14 | 7510701 | Công nghệ dầu khí và khai thác dầu | 20.58 | Điểm đã quy đổi | |
| 15 | 7520103A | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực | 22.9 | Điểm đã quy đổi | |
| 16 | 7520103A | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực | 22.9 | Điểm đã quy đổi | |
| 17 | 7520103B | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không | 22.58 | Điểm đã quy đổi | |
| 18 | 7520103B | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không | 22.58 | Điểm đã quy đổi | |
| 19 | 7520114 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 23.95 | Điểm đã quy đổi | |
| 20 | 7520114 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 23.95 | Điểm đã quy đổi | |
| 21 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | 21.33 | Điểm đã quy đổi | |
| 22 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | 21.33 | Điểm đã quy đổi | |
| 23 | 7520115A | Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng | 20.13 | Điểm đã quy đổi | |
| 24 | 7520115A | Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng | 20.13 | Điểm đã quy đổi | |
| 25 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 20.51 | Điểm đã quy đổi | |
| 26 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 20.51 | Điểm đã quy đổi | |
| 27 | 7520122 | Kỹ thuật Tàu thủy | 18.03 | Điểm đã quy đổi | |
| 28 | 7520122 | Kỹ thuật Tàu thủy | 18.03 | Điểm đã quy đổi | |
| 29 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | 22.83 | Điểm đã quy đổi | |
| 30 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | 22.83 | Điểm đã quy đổi | |
| 31 | 7520201 | Kỹ thuật Điện | 22.83 | Điểm đã quy đổi | |
| 32 | 7520201 | Kỹ thuật Điện | 22.83 | Điểm đã quy đổi | |
| 33 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 23.7 | Điểm đã quy đổi | |
| 34 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 23.7 | Điểm đã quy đổi | |
| 35 | 7520207VM | Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông | 22.4 | Điểm đã quy đổi | |
| 36 | 7520207VM | Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông | 22.4 | Điểm đã quy đổi | |
| 37 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | 24.93 | Điểm đã quy đổi | |
| 38 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | 24.93 | Điểm đã quy đổi | |
| 39 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | 23.26 | Điểm đã quy đổi | |
| 40 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | 23.26 | Điểm đã quy đổi | |
| 41 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 16.35 | Điểm đã quy đổi | |
| 42 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 16.35 | Điểm đã quy đổi | |
| 43 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 20.3 | Điểm đã quy đổi | |
| 44 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 20.3 | Điểm đã quy đổi | |
| 45 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 18.2 | Điểm đã quy đổi | |
| 46 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 18.2 | Điểm đã quy đổi | |
| 47 | 7580201B | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh | 18.38 | Điểm đã quy đổi | |
| 48 | 7580201B | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh | 18.38 | Điểm đã quy đổi | |
| 49 | 7580201C | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng | 19.28 | Điểm đã quy đổi | |
| 50 | 7580201C | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng | 19.28 | Điểm đã quy đổi | |
| 51 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 16.23 | Điểm đã quy đổi | |
| 52 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 16.23 | Điểm đã quy đổi | |
| 53 | 7580205A | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | 15.2 | Điểm đã quy đổi | |
| 54 | 7580205A | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | 15.2 | Điểm đã quy đổi | |
| 55 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 16.48 | Điểm đã quy đổi | |
| 56 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 16.48 | Điểm đã quy đổi | |
| 57 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | 19.4 | Điểm đã quy đổi | |
| 58 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | 19.4 | Điểm đã quy đổi | |
| 59 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 18.05 | Điểm đã quy đổi | |
| 60 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 18.05 | Điểm đã quy đổi | |
| 61 | PFIEV | Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) | 20.61 | Điểm đã quy đổi | |
| 62 | PFIEV | Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) | 20.61 | Điểm đã quy đổi |
4. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 15.25 | ||
| 2 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 15.25 | ||
| 3 | 7420201A | Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược | 16.51 | ||
| 4 | 7420201A | Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược | 16.51 | ||
| 5 | 7480118VM | Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT | 16.67 | ||
| 6 | 7480118VM | Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT | 16.67 | ||
| 7 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 15.89 | ||
| 8 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 15.89 | ||
| 9 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 16.13 | ||
| 10 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 16.13 | ||
| 11 | 7510701 | Công nghệ dầu khí và khai thác dầu | 15.17 | ||
| 12 | 7510701 | Công nghệ dầu khí và khai thác dầu | 15.17 | ||
| 13 | 7520103A | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực | 16.64 | ||
| 14 | 7520103A | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực | 16.64 | ||
| 15 | 7520103B | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không | 16.43 | ||
| 16 | 7520103B | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không | 16.43 | ||
| 17 | 7520114 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 17.68 | ||
| 18 | 7520114 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 17.68 | ||
| 19 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | 15.59 | ||
| 20 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | 15.59 | ||
| 21 | 7520115A | Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng | 14.97 | ||
| 22 | 7520115A | Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng | 14.97 | ||
| 23 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 15.08 | ||
| 24 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 15.08 | ||
| 25 | 7520122 | Kỹ thuật Tàu thủy | 13.97 | ||
| 26 | 7520122 | Kỹ thuật Tàu thủy | 13.97 | ||
| 27 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | 16.56 | ||
| 28 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | 16.56 | ||
| 29 | 7520201 | Kỹ thuật Điện | 16.56 | ||
| 30 | 7520201 | Kỹ thuật Điện | 16.56 | ||
| 31 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 17.42 | ||
| 32 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 17.42 | ||
| 33 | 7520207VM | Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông | 16.24 | ||
| 34 | 7520207VM | Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông | 16.24 | ||
| 35 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | 18.88 | ||
| 36 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | 18.88 | ||
| 37 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | 17 | ||
| 38 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | 17 | ||
| 39 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 13.27 | ||
| 40 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 13.27 | ||
| 41 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 15 | ||
| 42 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 15 | ||
| 43 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 14.09 | ||
| 44 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 14.09 | ||
| 45 | 7580201B | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh | 14.14 | ||
| 46 | 7580201B | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh | 14.14 | ||
| 47 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | 14.58 | ||
| 48 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | 14.58 | ||
| 49 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 14 | ||
| 50 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 14 | ||
| 51 | PFIEV | Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) | 15.18 | ||
| 52 | PFIEV | Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) | 15.18 |
5. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi riêng năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 21.5 | Xét tuyển tài năng | |
| 2 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 21.5 | Xét tuyển tài năng | |
| 3 | 7420201A | Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược | 23.48 | Xét tuyển tài năng | |
| 4 | 7420201A | Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược | 23.48 | Xét tuyển tài năng | |
| 5 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | 25.25 | Xét tuyển tài năng | |
| 6 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | 25.25 | Xét tuyển tài năng | |
| 7 | 7480118VM | Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT | 23.68 | Xét tuyển tài năng | |
| 8 | 7480118VM | Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT | 23.68 | Xét tuyển tài năng | |
| 9 | 7480201 | Công nghệ thông tin (Đặc thù -Hợp tác doanh nghiệp) | 25.57 | Xét tuyển tài năng | |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin (Đặc thù -Hợp tác doanh nghiệp) | 25.57 | Xét tuyển tài năng | |
| 11 | 7480201A | Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) | 22.5 | Xét tuyển tài năng | |
| 12 | 7480201A | Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) | 22.5 | Xét tuyển tài năng | |
| 13 | 7480201B | Công nghệ thông tin (Đặc thù -Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo | 27.2 | Xét tuyển tài năng | |
| 14 | 7480201B | Công nghệ thông tin (Đặc thù -Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo | 27.2 | Xét tuyển tài năng | |
| 15 | 7510105 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 18.85 | Xét tuyển tài năng | |
| 16 | 7510105 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 18.85 | Xét tuyển tài năng | |
| 17 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 22.5 | Xét tuyển tài năng | |
| 18 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 22.5 | Xét tuyển tài năng | |
| 19 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 22.93 | Xét tuyển tài năng | |
| 20 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 22.93 | Xét tuyển tài năng | |
| 21 | 7510701 | Công nghệ dầu khí và khai thác dầu | 21.35 | Xét tuyển tài năng | |
| 22 | 7510701 | Công nghệ dầu khí và khai thác dầu | 21.35 | Xét tuyển tài năng | |
| 23 | 7520103A | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực | 23.65 | Xét tuyển tài năng | |
| 24 | 7520103A | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực | 23.65 | Xét tuyển tài năng | |
| 25 | 7520103B | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không | 23.33 | Xét tuyển tài năng | |
| 26 | 7520103B | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không | 23.33 | Xét tuyển tài năng | |
| 27 | 7520114 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 24.93 | Xét tuyển tài năng | |
| 28 | 7520114 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 24.93 | Xét tuyển tài năng | |
| 29 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | 22 | Xét tuyển tài năng | |
| 30 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | 22 | Xét tuyển tài năng | |
| 31 | 7520115A | Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng | 21 | Xét tuyển tài năng | |
| 32 | 7520115A | Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng | 21 | Xét tuyển tài năng | |
| 33 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 21.27 | Xét tuyển tài năng | |
| 34 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 21.27 | Xét tuyển tài năng | |
| 35 | 7520122 | Kỹ thuật Tàu thủy | 19.3 | Xét tuyển tài năng | |
| 36 | 7520122 | Kỹ thuật Tàu thủy | 19.3 | Xét tuyển tài năng | |
| 37 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | 23.56 | Xét tuyển tài năng | |
| 38 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | 23.56 | Xét tuyển tài năng | |
| 39 | 7520201 | Kỹ thuật Điện | 23.55 | Xét tuyển tài năng | |
| 40 | 7520201 | Kỹ thuật Điện | 23.55 | Xét tuyển tài năng | |
| 41 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 24.65 | Xét tuyển tài năng | |
| 42 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 24.65 | Xét tuyển tài năng | |
| 43 | 7520207A | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch | 27 | Xét tuyển tài năng | |
| 44 | 7520207A | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch | 27 | Xét tuyển tài năng | |
| 45 | 7520207VM | Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông | 23.09 | Xét tuyển tài năng | |
| 46 | 7520207VM | Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông | 23.09 | Xét tuyển tài năng | |
| 47 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | 26.13 | Xét tuyển tài năng | |
| 48 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | 26.13 | Xét tuyển tài năng | |
| 49 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | 24.17 | Xét tuyển tài năng | |
| 50 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | 24.17 | Xét tuyển tài năng | |
| 51 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 18.1 | Xét tuyển tài năng | |
| 52 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 18.1 | Xét tuyển tài năng | |
| 53 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 21.1 | Xét tuyển tài năng | |
| 54 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 21.1 | Xét tuyển tài năng | |
| 55 | 7580101 | Kiến trúc | 18.5 | Xét tuyển tài năng | |
| 56 | 7580101 | Kiến trúc | 18.5 | Xét tuyển tài năng | |
| 57 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 19.5 | Xét tuyển tài năng | |
| 58 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 19.5 | Xét tuyển tài năng | |
| 59 | 7580201A | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng | 19.1 | Xét tuyển tài năng | |
| 60 | 7580201A | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng | 19.1 | Xét tuyển tài năng | |
| 61 | 7580201B | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh | 19.6 | Xét tuyển tài năng | |
| 62 | 7580201B | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh | 19.6 | Xét tuyển tài năng | |
| 63 | 7580201C | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng | 20.25 | Xét tuyển tài năng | |
| 64 | 7580201C | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng | 20.25 | Xét tuyển tài năng | |
| 65 | 7580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 16.5 | Xét tuyển tài năng | |
| 66 | 7580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 16.5 | Xét tuyển tài năng | |
| 67 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 18 | Xét tuyển tài năng | |
| 68 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 18 | Xét tuyển tài năng | |
| 69 | 7580205A | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | 17.25 | Xét tuyển tài năng | |
| 70 | 7580205A | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | 17.25 | Xét tuyển tài năng | |
| 71 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 18.2 | Xét tuyển tài năng | |
| 72 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 18.2 | Xét tuyển tài năng | |
| 73 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | 20.39 | Xét tuyển tài năng | |
| 74 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | 20.39 | Xét tuyển tài năng | |
| 75 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 19.35 | Xét tuyển tài năng | |
| 76 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 19.35 | Xét tuyển tài năng | |
| 77 | PFIEV | Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) | 21.38 | Xét tuyển tài năng | |
| 78 | PFIEV | Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) | 21.38 | Xét tuyển tài năng |
B. Điểm chuẩn Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng năm 2024
1. Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa - ĐH Đà Nẵng 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; D07; B00 | 23.1 | |
| 2 | 7420201A | Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược | A00; D07; B00 | 23.5 | |
| 3 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | A00; A01 | 25.82 | |
| 4 | 7480118VM | Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT | A01; D07 | 23.8 | |
| 5 | 7480201 | Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp) | A00; A01 | 26.1 | |
| 6 | 7480201A | Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) | A00; A01; D28 | 25.55 | |
| 7 | 7480201B | Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo | A00; A01 | 27.11 | |
| 8 | 7510105 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | A00; A01 | 17.25 | |
| 9 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01 | 23.85 | |
| 10 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01 | 23.25 | |
| 11 | 7510701 | Công nghệ dầu khí và khai thác dầu | A00; D07 | 22.8 | |
| 12 | 7520103A | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực | A00; A01 | 24.1 | |
| 13 | 7520103B | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không | A00; A01 | 24.85 | |
| 14 | 7520114 | Kỹ thuật Cơ điện tử | A00; A01 | 25.35 | |
| 15 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | A00; A01 | 22.25 | |
| 16 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00; A01 | 20 | |
| 17 | 7520122 | Kỹ thuật Tàu thủy | A00; A01 | 20.15 | |
| 18 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | A00; A01 | 25.36 | |
| 19 | 7520201 | Kỹ thuật Điện | A00; A01 | 24.25 | |
| 20 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01 | 25.14 | |
| 21 | 7520207A | Kỹ thuật điện tử - viễn thông, chuyên ngành vi điện tử - thiết kế vi mạch | A00; A01 | 26.31 | |
| 22 | 7520207VM | Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông | A01; D07 | 23 | |
| 23 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | A00; A01 | 26 | |
| 24 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | A00; D07 | 23.05 | |
| 25 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00; D07; B00 | 18 | |
| 26 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; D07; B00 | 22.4 | |
| 27 | 7580101 | Kiến trúc | V00; V01; V02 | 22.1 | |
| 28 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp | A00; A01 | 18.5 | |
| 29 | 7580201A | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng | A00; A01 | 17.05 | |
| 30 | 7580201B | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh | A00; A01 | 17.05 | |
| 31 | 7580201C | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng | A00; A01 | 17.2 | |
| 32 | 7580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | A00; A01 | 17.65 | |
| 33 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01 | 18.35 | |
| 34 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | A00; A01 | 17.95 | |
| 35 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | A00; A01 | 21.6 | |
| 36 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; D07; B00 | 18.45 | |
| 37 | PFIEV | Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) | A00; A01 | 22.35 |
2. Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa - ĐH Đà Nẵng 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; D07; B00 | 27.16 | |
| 2 | 7420201A | Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược | A00; D07; B00 | 27.73 | |
| 3 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | A00; A01 | 28.83 | |
| 4 | 7480118VM | Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT | A01; D07 | 25.73 | |
| 5 | 7510105 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | A00; A01 | 21.47 | |
| 6 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01 | 26.92 | |
| 7 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01 | 25.93 | |
| 8 | 7510701 | Công nghệ dầu khí và khai thác dầu | A00; D07 | 26.78 | |
| 9 | 7520103A | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực | A00; A01 | 26.52 | |
| 10 | 7520103B | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không | A00; A01 | 27 | |
| 11 | 7520114 | Kỹ thuật Cơ điện tử | A00; A01 | 27.93 | |
| 12 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | A00; A01 | 25.23 | |
| 13 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00; A01 | 21.13 | |
| 14 | 7520122 | Kỹ thuật Tàu thủy | A00; A01 | 19.39 | |
| 15 | 7520201 | Kỹ thuật Điện | A00; A01 | 27.11 | |
| 16 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01 | 27.83 | |
| 17 | 7520207VM | Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông | A01; D07 | 25.07 | |
| 18 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | A00; A01 | 28.38 | |
| 19 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | A00; D07 | 26.47 | |
| 20 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00; D07; B00 | 20.51 | |
| 21 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; D07; B00 | 26.18 | |
| 22 | 7580101 | Kiến trúc | V00; V01; V02 | 24.08 | |
| 23 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp | A00; A01 | 24.59 | |
| 24 | 7580201A | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng | A00; A01 | 22.28 | |
| 25 | 7580201B | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh | A00; A01 | 23.23 | |
| 26 | 7580201C | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng | A00; A01 | 24 | |
| 27 | 7580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | A00; A01 | 18.75 | |
| 28 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01 | 19.48 | |
| 29 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | A00; A01 | 20.35 | |
| 30 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | A00; A01 | 25.72 | |
| 31 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; D07; B00 | 24.17 | |
| 32 | PFIEV | Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) | A00; A01 | 25.76 |
3. Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa - ĐH Đà Nẵng 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 706 | ||
| 2 | 7420201A | Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược | 769 | ||
| 3 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | 825 | ||
| 4 | 7480118VM | Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT | 619 | ||
| 5 | 7480201 | Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp) | 858 | ||
| 6 | 7480201A | Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) | 806 | ||
| 7 | 7480201B | Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo | 926 | ||
| 8 | 7510105 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 619 | ||
| 9 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 705 | ||
| 10 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 713 | ||
| 11 | 7510701 | Công nghệ dầu khí và khai thác dầu | 722 | ||
| 12 | 7520103A | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực | 734 | ||
| 13 | 7520103B | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không | 723 | ||
| 14 | 7520114 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 824 | ||
| 15 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | 613 | ||
| 16 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 613 | ||
| 17 | 7520122 | Kỹ thuật Tàu thủy | 659 | ||
| 18 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | 727 | ||
| 19 | 7520201 | Kỹ thuật Điện | 779 | ||
| 20 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 753 | ||
| 21 | 7520207A | Kỹ thuật điện tử - viễn thông, chuyên ngành vi điện tử - thiết kế vi mạch | 909 | ||
| 22 | 7520207VM | Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông | 669 | ||
| 23 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | 856 | ||
| 24 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | 754 | ||
| 25 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 611 | ||
| 26 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 761 | ||
| 27 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 654 | ||
| 28 | 7580201A | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng | 681 | ||
| 29 | 7580201B | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh | 634 | ||
| 30 | 7580201C | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng | 636 | ||
| 31 | 7580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 764 | ||
| 32 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 631 | ||
| 33 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 622 | ||
| 34 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | 688 | ||
| 35 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 611 | ||
| 36 | PFIEV | Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) | 754 |
4. Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa - ĐH Đà Nẵng 2024 theo Điểm Đánh giá tư duy
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 54.99 | ||
| 2 | 7420201A | Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược | 54.99 | ||
| 3 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | 71.31 | ||
| 4 | 7480118VM | Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT | 53.34 | ||
| 5 | 7480201 | Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp) | 66.64 | ||
| 6 | 7480201A | Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) | 62.07 | ||
| 7 | 7480201B | Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo | 73.57 | ||
| 8 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 56.66 | ||
| 9 | 7520103A | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực | 57.61 | ||
| 10 | 7520103B | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không | 58.15 | ||
| 11 | 7520114 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 63.24 | ||
| 12 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | 61.61 | ||
| 13 | 7520201 | Kỹ thuật Điện | 60.13 | ||
| 14 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 62.76 | ||
| 15 | 7520207A | Kỹ thuật điện tử - viễn thông, chuyên ngành vi điện tử - thiết kế vi mạch | 68.12 | ||
| 16 | 7520207VM | Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông | 56.43 | ||
| 17 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | 65.04 | ||
| 18 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 53.37 | ||
| 19 | PFIEV | Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) | 57.51 |
Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
1. Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; D07; B00 | 23.33 | |
| 2 | 7420201A | Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược | A00; D07; B00 | 23.45 | |
| 3 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | A00; A01 | 25.45 | |
| 4 | 7480118VM | Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và lOT | A01; D07 | 20.33 | |
| 5 | 7480201 | Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp) | A00; A01 | 25.86 | |
| 6 | 7480201A | Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) | A00; A01; D28 | 25 | |
| 7 | 7480201B | Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo | A00; A01 | 26.45 | |
| 8 | 7510105 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | A00; A01 | 17 | |
| 9 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01 | 22.5 | |
| 10 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01 | 22 | |
| 11 | 7510701 | Công nghệ dầu khí và khai thác dầu | A00; D07 | 21.75 | |
| 12 | 7520103A | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực | A00; A01 | 22.4 | |
| 13 | 7520103B | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không | A00; A01 | 23.1 | |
| 14 | 7520114 | Kỹ thuật Cơ điện tử | A00; A01 | 24.55 | |
| 15 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | A00; A01 | 19.25 | |
| 16 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00; A01 | 17 | |
| 17 | 7520122 | Kỹ thuật Tàu thủy | A00; A01 | 17 | |
| 18 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | A00; A01 | 25.05 | |
| 19 | 7520201 | Kỹ thuật Điện | A00; A01 | 22.4 | |
| 20 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01 | 24.05 | |
| 21 | 7520207VM | Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông | A01; D07 | 17.5 | |
| 22 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiền và Tự động hóa | A00; A01 | 25.3 | |
| 23 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | A00; D07 | 21.3 | |
| 24 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00; D07; B00 | 17.5 | |
| 25 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; D07; B00 | 22.1 | |
| 26 | 7580101 | Kiến trúc | V00; V01; V02 | 22 | |
| 27 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp | A00; A01 | 18.6 | |
| 28 | 7580201A | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng | A00; A01 | 17 | |
| 29 | 7580201B | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh | A00; A01 | 17 | |
| 30 | 7580201C | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng | A00; A01 | 17 | |
| 31 | 7580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | A00; A01 | 17 | |
| 32 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01 | 18 | |
| 33 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | A00; A01 | 17 | |
| 34 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | A00; A01 | 20 | |
| 35 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; D07; B00 | 17 | |
| 36 | PFIEV | Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) | A00; A01 | 21 |
2. Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi đánh giá tư duy
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 50.61 | ||
| 2 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | 67.85 | ||
| 3 | 7480201 | Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp) | 69.13 | ||
| 4 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 51.47 | ||
| 5 | 7520114 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 58.25 | ||
| 6 | 7520201 | Kỹ thuật Điện | 52.04 | ||
| 7 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 57.87 | ||
| 8 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | 67.48 | ||
| 9 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 50 | ||
| 10 | 7420201A | Công nghệ sinh học, chuyên ngành Còng nghệ sinh học Y Dược | 51.91 | ||
| 11 | 7480118VM | Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và loT | 55.06 | ||
| 12 | 7480201A | Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) | 61.97 | ||
| 13 | 7480201B | Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo | 72.97 | ||
| 14 | 7520103A | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực | 55.25 | ||
| 15 | 7520103B | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không | 50 | ||
| 16 | 7520207VM | Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông | 50 | ||
| 17 | PFIEV | Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) | 52.04 |
3. Đại học Đà Nẵng công bố điểm chuẩn ĐGNL 2023
Đại học Đà Nẵng công bố Điểm trúng tuyển phương thức xét điểm thi Đánh giá năng lực đợt 1 năm 2023, đợt xét tuyển sớm vào các cơ sở đào tạo thuộc Đại học Đà Nẵng như sau:
Điểm trúng tuyển phương thức xét điểm thi Đánh giá năng lực đợt 1 năm 2023 đợt xét tuyển sớm vào các cơ sở đào tạo thuộc Đại học Đà Nẵng

Ghi chú:
(1) Điểm thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Tp Hồ Chí Minh tổ chức năm 2023
(2) Điểm trúng tuyển tính theo thang điểm 1200.
(3) Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển đợt xét tuyển sớm phải đăng ký ngành/chuyên ngành đủ điều kiện trúng tuyển vào Hệ thống tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo để được xét trúng tuyển chính thức.
Học phí
A. Học phí Đại học Bách Khoa – Đại học Đà Nẵng năm 2025 - 2026
Trường Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng vừa công bố mức học phí chính thức cho năm học 2025–2026. Mức học phí có sự thay đổi tùy theo ngành học, chương trình đào tạo và khóa tuyển sinh. Dưới đây là chi tiết học phí từng chương trình:
- Học phí chương trình đại học chính quy (theo tín chỉ)
- Chương trình đào tạo liên thông:
- Chương trình chất lượng cao (CLC):
- Lớp đào tạo đặc thù giảng dạy 100% tiếng Anh: Học phí: 894.000 VNĐ/tín chỉ.
- Học phần Giáo dục thể chất & Giáo dục quốc phòng:
+ Giáo dục thể chất: 495.000 VNĐ/học phần.
+ Giáo dục quốc phòng: Theo quy định của Bộ Quốc phòng và Đại học Đà Nẵng.
Lưu ý:
+ Học phí trên chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: học lại, học cải thiện điểm, học kỳ hè, và các khoản dịch vụ khác.
+ Nhà trường có chính sách miễn giảm học phí và học bổng theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo.
So với nhiều trường đại học kỹ thuật trên cả nước, Trường Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng có chính sách học phí rõ ràng, phân bậc theo từng loại chương trình và từng khóa tuyển sinh. Với mức học phí tăng nhẹ ở các khóa sau năm 2022, sinh viên cũng sẽ được hưởng các điều kiện học tập và cơ sở vật chất ngày càng được đầu tư nâng cao.
B. Học phí Đại học Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng năm 2024 - 2025
Trường Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng vừa ban hành Thông báo số 3846/TB-ĐHBK về mức thu học phí áp dụng cho năm học 2024–2025, theo đúng các quy định của Chính phủ về quản lý học phí. Mức học phí được phân loại rõ ràng theo chương trình đào tạo, đối tượng sinh viên, và hình thức đào tạo, cụ thể như sau:
Đối với hệ đại học chính quy chương trình truyền thống, học phí được tính theo tín chỉ và chia theo từng khóa. Cụ thể, sinh viên các khóa 2020, 2021 sẽ đóng mức học phí là 450.000 VNĐ/tín chỉ. Khóa 2022 được chia thành hai nhóm: ngành 1 có học phí 650.000 VNĐ/tín chỉ, trong khi ngành 2 là 600.000 VNĐ/tín chỉ. Từ khóa 2023 trở đi, mức học phí tiếp tục tăng, trong đó ngành 1 của khóa 2023 có học phí 780.000 VNĐ/tín chỉ và ngành 2 là 740.000 VNĐ/tín chỉ. Đặc biệt, các ngành mới của khóa 2023 và 2024 có mức học phí cao nhất, lần lượt là 820.000 và 780.000 VNĐ/tín chỉ cho ngành 1 và ngành 2.
Với các chương trình đào tạo liên thông, học phí vẫn được giữ ở mức khá hợp lý: liên thông từ cao đẳng lên đại học là 390.000 VNĐ/tín chỉ và từ trung cấp lên đại học là 340.000 VNĐ/tín chỉ. Đối với chương trình tiên tiến (áp dụng cho các khóa 2023 trở về trước), học phí được tính theo năm học, ở mức 35.000.000 VNĐ/năm.
Chương trình chất lượng cao (CLC) vẫn giữ mức thu cao hơn so với chương trình truyền thống. Đối với sinh viên khóa 2020, 2021 ngành Kiến trúc, học phí là 950.000 VNĐ/tín chỉ; trong khi các ngành còn lại là 845.000 VNĐ/tín chỉ. Riêng chương trình PFIEV – một chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao theo chuẩn Pháp, học phí cũng được chia theo khóa: sinh viên khóa 2020, 2021 đóng 23.900.000 VNĐ/năm học, còn từ khóa 2023, 2024 thì tính theo tín chỉ với mức 582.000 VNĐ/tín chỉ.
Ngoài ra, trường cũng có các lớp đào tạo đặc biệt bằng tiếng Anh với mức học phí riêng biệt. Các lớp này không bao gồm chương trình tiên tiến hay chất lượng cao, và có mức thu là 894.000 VNĐ/tín chỉ.
Về bậc đào tạo sau đại học, học phí hệ thạc sĩ được quy định ở mức 31.000.000 VNĐ/năm học đối với các khóa tuyển sinh từ năm 2022 trở đi. Đối với hệ tiến sĩ, học phí cũng được chia theo thời điểm tuyển sinh. Những nghiên cứu sinh trúng tuyển từ năm 2021 trở về trước sẽ đóng mức 31.400.000 VNĐ/năm học, còn từ năm 2022 trở về sau là 38.800.000 VNĐ/năm học.
Trường Đại học Bách khoa – ĐH Đà Nẵng cũng đưa ra mức học phí dành riêng cho lưu học sinh (sinh viên quốc tế). Với bậc đại học, nếu tuyển sinh từ trước năm 2022, học phí sẽ là 600 USD/năm học (tương đương khoảng 15.250.000 VNĐ). Từ năm 2022 trở đi, lưu học sinh sẽ đóng mức học phí tương tự sinh viên Việt Nam theo từng chương trình. Bậc sau đại học (thạc sĩ và tiến sĩ) cũng áp dụng mức học phí tương đương với sinh viên trong nước kể từ năm học 2022–2023.
C. Học phí các trường cùng lĩnh vực
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 65 | ĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPT | A00; A01; B00; C02; D07; D08 | ||||
| Học Bạ | A00; D07; B00; B08; A01; C04 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 2 | 7420201A | Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược | 45 | ĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPT | A00; A01; B00; C02; D07; D08 | ||||
| Học Bạ | A00; D07; B00; B08; A01; C04 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 3 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | 100 | ĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06; X26 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; X26; X06 | ||||
| 4 | 7480118VM | Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT | 45 | ĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPT | A00; A01; D07; X06; X07; X26 | ||||
| Học Bạ | A01; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 5 | 7480201 | Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp) | 210 | ĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06; X26 | ||||
| 6 | 7480201A | Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) | 110 | ĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPT | A00; A01; D28; X06; X26; X46 | ||||
| 7 | 7480201B | Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo | 60 | ĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06; X26 | ||||
| 8 | 7510105 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 45 | ĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D07; X06 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; X26; X06; D07; C01 | ||||
| 9 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 180 | ĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPT | A00; A01; D07; X06; X26 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; X26; X06; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 10 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 120 | ĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPT | A00; A01; D07; X06; X26 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; X26; X06; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 11 | 7510701 | Công nghệ dầu khí và khai thác dầu | 60 | ĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | A00; D07; A01; C01; C02; D01 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 12 | 7520103A | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực | 120 | ĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPT | A00; A01; D07; X06; X26 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; X06; X08; X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 13 | 7520103B | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không | 50 | ĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPT | A00; A01; D07; X06; X26 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; X06; X08; X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 14 | 7520114 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 180 | ĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPT | A00; A01; D07; X06; X26 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; X06; X08; X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 15 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | 120 | ĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06; X07 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; X06; X08 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 16 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 60 | ĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06; X07; X26 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; X06; X08; X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 17 | 7520122 | Kỹ thuật Tàu thủy | 45 | ĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06; X07; X26 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; X06; X08; X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 18 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | 100 | ĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06; X07; X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 19 | 7520201 | Kỹ thuật Điện | 240 | ĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06; X07; X26 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; X06; X08; X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 20 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 200 | ĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06; X26 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; X06; X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 21 | 7520207A | Kỹ thuật điện tử - viễn thông, chuyên ngành vi điện tử - thiết kế vi mạch | 60 | ĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06 | ||||
| 22 | 7520207VM | Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông | 45 | Thi RiêngĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A00; A01; D07; X06; X07; X26 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; X06; X08; X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 23 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | 150 | ĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06; X07; X26 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; X06; X08; X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 24 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | 90 | ĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPT | A00; A01; B00; C02; D07; X11 | ||||
| Học Bạ | A00; D07; B00; X06; C02; X11 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 25 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 45 | ĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPT | A00; A01; B00; D07; D08; X11 | ||||
| Học Bạ | A00; D07; B00; A01; X11; B08 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 26 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 140 | ĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPT | A00; A01; B00; C02; D07; D08 | ||||
| Học Bạ | B00; B08; D07; A00; A01; C02 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 27 | 7580101 | Kiến trúc | 100 | Thi Riêng | |
| ĐT THPTHọc Bạ | V00; V01; V02 | ||||
| 28 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 200 | ĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPT | A00; A01; X05; X06; X07 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; X05; X06; X08 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 29 | 7580201A | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng | 80 | ĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D07; X06; X26 | ||||
| Học Bạ | A00; A0; C01; X06; X26 | ||||
| 30 | 7580201B | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh | 45 | ĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D07; X06; X26 | ||||
| Học Bạ | A00; A0; C01; X06; X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 31 | 7580201C | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng | 45 | ĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D07; X06 | ||||
| Học Bạ | A00; A0; C01; X06 | ||||
| 32 | 7580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 45 | ĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D07; X06; X26 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; D07; C01; X06; X26 | ||||
| 33 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 105 | ĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D07; X06 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; D07; C01; X06 | ||||
| 34 | 7580205A | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | 105 | Thi RiêngĐGNL HCM | |
| 35 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 45 | ĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D07; X06 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; D07; C01; X06 | ||||
| 36 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | 120 | ĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPT | A00; A01; D01; X06; X25; X26 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; D01; X25; X06; X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 37 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 60 | ĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPT | A00; A01; B00; D07; D08; X11 | ||||
| Học Bạ | A00; D07; B00; A01; B08 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 38 | PFIEV | Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) | 120 | ĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPT | A00; A01; D07; X06; X07; X26 | ||||
| Học Bạ | A00; A01 | ||||
| ĐGTD BK | K00 |

