video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
3.5 K lượt search
DCN

Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2023 mới nhất

Mã trường: DCN 5.0 3.5 K lượt xem 1 năm trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật thông tin điểm chuẩn Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội 2023 chính xác nhất, mới nhất cập nhập ngay sau khi Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội công bố điểm chuẩn.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210404 Thiết kế thời trang 23.84 A00; A01; D01; D14
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 24.30 D01
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 24.86 D01; D04
4 7220209 Ngôn ngữ Nhật 24.02 D01; D06
5 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 24.92 D01; DD2
6 7229020 Ngôn ngữ học 22.25 C00; D01; D14
7 7310104 Kinh tế đầu tư 24.45 A00; A01; D01
8 7310612 Trung Quốc học 23.77 D04; D01
9 7320113 Công nghệ đa phương tiện 24.63 A00; A01
10 7340101 Quản trị kinh doanh 24.21 A00; A01; D01
11 7340115 Marketing 25.24 A00; A01; D01
12 7340125 Phân tích dữ liệu kinh doanh 23.67 A00; A01; D01
13 7340201 Tài chính - Ngân hàng 24.40 A00; A01; D01
14 7340301 Kế toán 23.80 A00; A01; D01
15 7340302 Kiểm toán 24.03 A00; A01; D01
16 7340404 Quản trị nhân lực 24.59 A00; A01; D01
17 7340406 Quản trị văn phòng 23.09 A00; A01; D01
18 7480101 Khoa học máy tính 25.05 A00; A01
19 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 24.17 A00; A01
20 7480103 Kỹ thuật phần mềm 24.54 A00; A01
21 7480104 Hệ thống thông tin 24.31 A00; A01
22 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính 24.30 A00; A01
23 7480201 Công nghệ thông tin 25.19 A00; A01
24 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 23.42 A00; A01
25 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 24.63 A00; A01
26 7510204 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô 24.17 A00; A01
27 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 24.26 A00; A01
28 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 22.15 A00; A01
29 7510209 Robot và trí tuệ nhân tạo 24.54 A00; A01
30 7510213 Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp 20.75 A00; A01
31 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 23.81 A00; A01
32 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 23.65 A00; A01
33 75103021 Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh 19.00 A00; A01
34 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 25.47 A00; A01
35 75103031 Kỹ thuật sản xuất thông minh 20.00 A00; A01
36 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 20.35 A00; B00; D07
37 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 19.00 A00; B00; D07
38 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 25.52 A00; A01; D01
39 7519003 Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu 21.90 A00; A01
40 75190071 Năng lượng tái tạo 19.00 A00; A01
41 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 21.55 A00; A01
42 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 22.65 A00; A01
43 7540101 Công nghệ thực phẩm 23.51 A00; B00; D07
44 7540203 Công nghệ vật liệu dệt, may 20.10 A00; A01; D01
45 7540204 Công nghệ dệt, may 21.80 A00; A01; D01
46 7720203 Hóa dược 19.45 A00; B00; D07
47 7810101 Du lịch 24.20 C00; D01; D14
48 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 23.62 A01; D01; D14
49 7810201 Quản trị khách sạn 23.56 A01; D01; D14
50 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 22.80 A01; D01; D14

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210404 Thiết kế thời trang 27.23 A00; A01; D01; D14
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 27.09 D01
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 27.34 D01; D04
4 7220209 Ngôn ngữ Nhật 26.68 D01; D06
5 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 27.20 D01; DD2
6 7229020 Ngôn ngữ học 26.59 D01; D14; C00
7 7310104 Kinh tế đầu tư 27.95 A00; A01; D01
8 7310612 Trung Quốc học 26.27 D01; D04
9 7340101 Quản trị kinh doanh 27.70 A00; A01; D01
10 7340115 Marketing 28.10 A00; A01; D01
11 7340125 Phân tích dữ liệu kinh doanh 27.36 A00; A01; D01
12 7340201 Tài chính - Ngân hàng 27.61 A00; A01; D01
13 7340301 Kế toán 27.60 A00; A01; D01
14 7340302 Kiểm toán 27.78 A00; A01; D01
15 7340404 Quản trị nhân lực 27.57 A00; A01; D01
16 7340406 Quản trị văn phòng 27.29 A00; A01; D01
17 7480101 Khoa học máy tính 28.76 A00; A01
18 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 28.04 A00; A01
19 7480103 Kỹ thuật phần mềm 28.43 A00; A01
20 7480104 Hệ thống thông tin 28.27 A00; A01
21 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính 28.13 A00; A01
22 7480201 Công nghệ thông tin 29.23 A00; A01
23 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 27.63 A00; A01
24 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 28.55 A00; A01
25 7510204 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô 27.65 A00; A01
26 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 27.99 A00; A01
27 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 27.07 A00; A01
28 7510209 Robot và trí tuệ nhân tạo 28.60 A00; A01
29 7510213 Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp 26.16 A00; A01
30 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 27.52 A00; A01
31 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 27.60 A00; A01
32 75103021 Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh 26.68 A00; A01
33 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 28.94 A00; A01
34 75103031 Kỹ thuật sản xuất thông minh 26.76 A00; A01
35 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 26.80 A00; A01
36 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 26.83 A00; B00; D07
37 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 28.60 A00; B00; D07
38 7519003 Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu 26.40 A00; A01; D01
39 7519007 Năng lượng tái tạo 26.30 A00; A01
40 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 26.81 A00; A01
41 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 27.17 A00; A01
42 7540101 Công nghệ thực phẩm 27.68 A00; A01
43 7540203 Công nghệ vật liệu dệt, may 25.78 A00; B00; D07
44 7540204 Công nghệ dệt, may 25.10 A00; A01; D01
45 7720203 Hóa dược 0.00 A00; A01; D01
46 7810101 Du lịch 25.92 D01; D14
47 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 27.26 A01; D01; D14
48 7810201 Quản trị khách sạn 27.07 A01; D01; D14
49 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 26.27 A01; D01; D14

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh 19.00
2 7340115 Marketing 19.75
3 7340125 Phân tích dữ liệu kinh doanh 18.90
4 7340201 Tài chính - Ngân hàng 18.95
5 7340301 Kế toán 17.95
6 7340302 Kiểm toán 18.25
7 7340404 Quản trị nhân lực 18.20
8 7340406 Quản trị văn phòng 17.45
9 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 20.75

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7320113 Công nghệ đa phương tiện 16.82
2 7480101 Khoa học máy tính 15.16
3 7480103 Kỹ thuật phần mềm 15.77
4 7480104 Hệ thống thông tin 16.51
5 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính 16.58
6 7480201 Công nghệ thông tin 15.43
7 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 20.19
8 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 15.12
9 7510204 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô 16.66
10 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.15
11 7510209 Robot và trí tuệ nhân tạo 15.20
12 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15.84
13 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 16.20
14 75103021 Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh 15.54
15 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15.16
16 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 16.65
17 7540101 Công nghệ thực phẩm 15.85
18 7720203 Hóa dược 16.73
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.