video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
5.3 K lượt search
DCN

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2024 mới nhất

Mã trường: DCN 5.0 5.3 K lượt xem 1 năm trước

Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 5 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ, ĐGNL HN, đánh giá tư duy và điểm xét tuyển kết hợp. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210404 Thiết kế thời trang 23.56 A00; A01; D01; D14
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 24.68 D01
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 25.58 D01; D04
4 7220204LK Ngôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây) 24.91 D01; D04
5 7220209 Ngôn ngữ Nhật 24.00 D01; D06
6 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 24.86 DD2; D01
7 7229020 Ngôn ngữ học 25.25 C00; D01; D14
8 7310104 Kinh tế đầu tư 24.64 A00; A01; D01
9 7310612 Trung Quốc học 24.51 D04; D01
10 7320113 Công nghệ đa phương tiện 24.91 A00; A01
11 7340101 Quản trị kinh doanh 24.31 A00; A01; D01
12 7340115 Marketing 25.33 A00; A01; D01
13 7340125 Phân tích dữ liệu kinh doanh 24.25 A00; A01; D01
14 7340201 Tài chính - Ngân hàng 24.74 A00; A01; D01
15 7340301 Kế toán 24.01 A00; A01; D01
16 7340302 Kiểm toán 24.45 A00; A01; D01
17 7340404 Quản trị nhân lực 24.80 A00; A01; D01
18 7340406 Quản trị văn phòng 24.01 A00; A01; D01
19 7480101 Khoa học máy tính 25.32 A00; A01
20 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 24.35 A00; A01
21 7480103 Kỹ thuật phần mềm 24.68 A00; A01
22 7480104 Hệ thống thông tin 24.44 A00; A01
23 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính 24.55 A00; A01
24 7480201 Công nghệ thông tin 25.22 A00; A01
25 74802021 An toàn thông tin 24.39 A00; A01
26 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 24.35 A00; A01
27 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 25.41 A00; A01
28 7510204 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô 24.97 A00; A01
29 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 24.82 A00; A01
30 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 23.57 A00; A01
31 7510209 Robot và trí tuệ nhân tạo 25.01 A00; A01
32 7510213 Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp 22.30 A00; A01
33 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 24.51 A00; A01
34 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 24.40 A00; A01
35 75103021 Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh 21.40 A00; A01
36 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 26.05 A00; A01
37 75103031 Kỹ thuật sản xuất thông minh 22.60 A00; A01
38 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 19.00 A00; B00; D07
39 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 19.00 A00; B00; D07
40 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 25.89 A00; B00; D01
41 7519003 Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu 23.19 A00; A01
42 75190071 Năng lượng tái tạo 20.65 A00; A01
43 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 23.93 A00; B00; D07
44 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 23.61 A00; A01
45 7540101 Công nghệ thực phẩm 22.65 A00; B00; D07
46 7540203 Công nghệ vật liệu dệt, may 20.90 A00; A01; D01
47 7540204 Công nghệ dệt, may 21.90 A00; A01; D01
48 7720203 Hóa dược 21.55 A00; B00; D07
49 7810101 Du lịch 22.40 D01; D14; D15
50 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 23.77 A01; D01; D14
51 7810201 Quản trị khách sạn 23.56 A01; D01; D14
52 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 23.19 A01; D01; D14

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210404 Thiết kế thời trang 27.17 A00; A01; D01; D14
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 27.37 D01
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 27.62 D01; D04
4 7220204LK Ngôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây) 26.85 D01; D04
5 7220209 Ngôn ngữ Nhật 27.00 D01; D06
6 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 27.22 D01; DD2
7 7229020 Ngôn ngữ học 26.75 C00; D01; D14
8 7310104 Kinh tế đầu tư 27.64 A00; A01; D01
9 7310612 Trung Quốc học 26.60 D01; D04
10 7320113 Công nghệ đa phương tiện 27.95 A00; A01
11 7340101 Quản trị kinh doanh 27.87 A00; A01; D01
12 7340115 Marketing 28.55 A00; A01; D01
13 7340125 Phân tích dữ liệu kinh doanh 27.58 A00; A01; D01
14 7340201 Tài chính - Ngân hàng 28.01 A00; A01; D01
15 7340301 Kế toán 27.69 A00; A01; D01
16 7340302 Kiểm toán 28.11 A00; A01; D01
17 7340404 Quản trị nhân lực 27.84 A00; A01; D01
18 7340406 Quản trị văn phòng 27.49 A00; A01; D01
19 7480101 Khoa học máy tính 28.77 A00; A01
20 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 28.16 A00; A01
21 7480103 Kỹ thuật phần mềm 28.42 A00; A01
22 7480104 Hệ thống thông tin 28.01 A00; A01
23 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính 28.01 A00; A01
24 7480201 Công nghệ thông tin 28.89 A00; A01
25 74802021 An toàn thông tin 28.29 A00; A01
26 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 27.75 A00; A01
27 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 28.71 A00; A01
28 7510204 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô 27.84 A00; A01
29 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 28.11 A00; A01
30 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 26.36 A00; A01
31 7510209 Robot và trí tuệ nhân tạo 28.44 A00; A01
32 7510213 Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp 26.62 A00; A01
33 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 27.80 A00; A01
34 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 27.92 A00; A01
35 75103021 Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh 27.20 A00; A01
36 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 28.97 A00; A01
37 75103031 Kỹ thuật sản xuất thông minh 26.99 A00; A01
38 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 26.91 A00; B00; D07
39 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 26.55 A00; B00; D07
40 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 28.91 A00; A01; D01
41 7519003 Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu 26.73 A00; A01
42 75190071 Năng lượng tái tạo 27.00 A00; A01
43 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 27.49 A00; A01
44 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 27.40 A00; A01
45 7540101 Công nghệ thực phẩm 27.70 A00; B00; D07
46 7540203 Công nghệ vật liệu dệt, may 26.25 A00; A01; D01
47 7540204 Công nghệ dệt, may 25.74 A00; A01; D01
48 7720203 Hóa dược 27.94 A00; B00; D07
49 7810101 Du lịch 26.16 D01; D14; D15
50 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 27.26 A01; D01; D14
51 7810201 Quản trị khách sạn 27.45 A01; D01; D14
52 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 27.03 A01; D01; D14

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7229020 Ngôn ngữ học 16.00
2 7310104 Kinh tế đầu tư 16.00
3 7340101 Quản trị kinh doanh 16.50
4 7340115 Marketing 18.05
5 7340125 Phân tích dữ liệu kinh doanh 16.00
6 7340201 Tài chính - Ngân hàng 16.50
7 7340301 Kế toán 16.00
8 7340302 Kiểm toán 16.00
9 7340404 Quản trị nhân lực 16.00
10 7340406 Quản trị văn phòng 15.50
11 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 19.50
12 7810101 Du lịch 15.00
13 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.25
14 7810201 Quản trị khách sạn 15.00
15 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 15.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7320113 Công nghệ đa phương tiện 16.61
2 7480101 Khoa học máy tính 18.01
3 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 16.04
4 7480103 Kỹ thuật phần mềm 16.01
5 7480104 Hệ thống thông tin 16.07
6 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính 16.29
7 7480201 Công nghệ thông tin 18.50
8 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 16.02
9 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 17.00
10 7510204 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô 16.23
11 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 16.00
12 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 15.22
13 7510209 Robot và trí tuệ nhân tạo 16.50
14 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 16.05
15 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 16.06
16 75103021 Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh 15.07
17 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 19.01
18 75103031 Kỹ thuật sản xuất thông minh 15.57
19 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 16.53
20 7519003 Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu 15.16
21 75190071 Năng lượng tái tạo 15.36
22 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 15.53
23 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 15.41
24 7540101 Công nghệ thực phẩm 15.60
25 7720203 Hóa dược 16.26

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210404 Thiết kế thời trang 25.00 A00; A01; D01; D14
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 26.19 D01
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 26.00 D01; D04
4 7220204LK Ngôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây) 26.01 D01; D04
5 7220209 Ngôn ngữ Nhật 24.99 D01; D06
6 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 24.74 D01; DD2
7 7229020 Ngôn ngữ học 26.68 D01; D14; C00
8 7310104 Kinh tế đầu tư 25.67 A00; A01; D01
9 7310612 Trung Quốc học 24.90 D01; D04
10 7320113 Công nghệ đa phương tiện 26.46 A00; A01
11 7340101 Quản trị kinh doanh 25.00 A00; A01; D01
12 7340115 Marketing 25.30 A00; A01; D01
13 7340125 Phân tích dữ liệu kinh doanh 25.77 A00; A01; D01
14 7340201 Tài chính - Ngân hàng 25.04 A00; A01; D01
15 7340301 Kế toán 25.17 A00; A01; D01
16 7340302 Kiểm toán 25.81 A00; A01; D01
17 7340404 Quản trị nhân lực 25.74 A00; A01; D01
18 7340406 Quản trị văn phòng 24.73 A00; A01; D01
19 7480101 Khoa học máy tính 26.15 A00; A01
20 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 25.76 A00; A01
21 7480103 Kỹ thuật phần mềm 25.67 A00; A01
22 7480104 Hệ thống thông tin 26.20 A00; A01
23 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính 25.76 A00; A01
24 7480201 Công nghệ thông tin 27.00 A00; A01
25 74802021 An toàn thông tin 25.50 A00; A01
26 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 24.91 A00; A01
27 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 26.01 A00; A01
28 7510204 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô 25.92 A00; A01
29 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 24.21 A00; A01
30 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 27.38 A00; A01
31 7510209 Robot và trí tuệ nhân tạo 25.77 A00; A01
32 7510213 Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp 25.71 A00; A01
33 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 25.82 A00; A01
34 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 25.28 A00; A01
35 75103021 Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh 27.99 A00; A01
36 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 27.00 A00; A01
37 75103031 Kỹ thuật sản xuất thông minh 26.58 A00; A01
38 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 25.99 A00; B00; D07
39 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 25.62 A00; B00; D07
40 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 27.00 A00; A01; D01
41 7519003 Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu 26.73 A00; A01
42 75190071 Năng lượng tái tạo 25.56 A00; A01
43 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 28.32 A00; A01
44 7540101 Công nghệ thực phẩm 25.78 A00; B00; D07
45 7540203 Công nghệ vật liệu dệt, may 27.12 A00; A01; D01
46 7540204 Công nghệ dệt, may 25.50 A00; A01; D01
47 7720203 Hóa dược 25.91 A00; B00; D07
48 7810101 Du lịch 25.79 D01; D14; D15
49 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 25.38 A01; D01; D14
50 7810201 Quản trị khách sạn 25.76 A01; D01; D14
51 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 26.73 A01; D01; D14
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.