Đề án tuyển sinh trường Đại học Nông lâm - Đại học Huế
Video giới thiệu trường Đại học Nông lâm - Đại học Huế
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Nông lâm - Đại học Huế
- Tên tiếng Anh: University of Agriculture and Forestry - Hue University (HUAF)
- Mã trường: DHL
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Tại chức
- Địa chỉ: 102 Phùng Hưng, phường Thuận Thành, TP Huế
- SĐT: 0234.3522.535 - 0234.3525.049
- Email: admin@huaf.edu.vn
- Website: https://huaf.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/truongdaihocnonglamhue/
Thông tin tuyển sinh
Năm 2025, Đại học Nông lâm Huế dự kiến tuyển sinh hơn 1.700 chỉ tiêu qua 2 phương thức xét tuyển là xét điểm thi THPT và xét học bạ. Chi tiết thông tin tuyển sinh ĐH Nông lâm Huế năm 2025 được đăng tải dưới đây
Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế thông báo tuyển sinh Đại học chính quy với 20 ngành, 1720 chỉ tiêu. Phương thức tuyển sinh bao gồm:
Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở cấp trung học phổ thông (điểm học bạ): sử dụng điểm trung bình chung các môn trong tổ hợp của 2 học kì lớp 11 và lớp 12;
Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả của kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông (TN THPT) năm 2025
| STT | Tên ngành | Tổ hợp xét tuyển học bạ | Tổ hợp xét tuyển điểm thi THPT | Chỉ tiêu |
| 1 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (7510201) | Toán, Lý, Anh (A01) | Toán, Lý, Anh (A01) | 60 |
| Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) | Toán, Văn, Địa (C04) | |||
| Toán, Văn, Lý (C01) | Toán, Văn, Lý (C01) | |||
| Toán, Văn, Địa (C04) | Toán, Lý, Hoá (A00) | |||
| Toán, Lý, Hoá (A00) | Toán, Văn, Anh (D01) | |||
| Toán, Sử, GDKT&PL/GDCD (A08) | Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) | |||
| 2 | Công nghệ thực phẩm (7540101) | Toán, Văn, Hóa (C02) | Toán, Văn, Hóa (C02) | 150 |
| Toán, Văn, Sinh (B03) | Toán, Văn, Sinh (B03) | |||
| Toán, Văn, Lý (C01) | Toán, Văn, Lý (C01) | |||
| Toán, Văn, Địa (C04) | Toán, Văn, Anh (D01) | |||
| Toán, Lý, Hoá (A00) | Toán, Lý, Hoá (A00) | |||
| Toán, Sử, GDKT&PL/GDCD (A08) | Toán, Sử, GDKT&PL/GDCD (A08) | |||
| 3 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm -7540106 | Toán, Văn, Hóa (C02) | Toán, Văn, Hóa (C02) | 40 |
| Toán, Văn, Sinh (B03) | Toán, Văn, Sinh (B03) | |||
| Toán, Văn, Lý (C01) | Toán, Văn, Lý (C01) | |||
| Toán, Văn, Địa (C04) | Toán, Văn, Anh (D01) | |||
| Toán, Lý, Hoá (A00) | Toán, Lý, Hoá (A00) | |||
| Toán, Sử, GDKT&PL/GDCD (A08) | Toán, Sử, GDKT&PL/GDCD (A08) | |||
| 4 | Kỹ thuật cơ – điện tử - 7520114 | Toán, Lý, Anh (A01) | Toán, Lý, Anh (A01) | 80 |
| Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) | Toán, Văn, Địa (C04) | |||
| Toán, Văn, Lý (C01) | Toán, Văn, Lý (C01) | |||
| Toán, Văn, Địa (C04) | Toán, Lý, Hoá (A00) | |||
| Toán, Lý, Hoá (A00) | Toán, Văn, Anh (D01) | |||
| Toán, Sử, GDKT&PL/GDCD (A08) | Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) | |||
| 5 | Kĩ thuật cơ sở hạ tầng - 7580210 | Toán, Lý, Anh (A01) | Toán, Lý, Anh (A01) | 50 |
| Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) | Toán, Văn, Địa (C04) | |||
| Toán, Văn, Lý (C01) | Toán, Văn, Lý (C01) | |||
| Toán, Văn, Địa (C04) | Toán, Lý, Hoá (A00) | |||
| Toán, Lý, Hoá (A00) | Toán, Văn, Anh (D01) | |||
| Toán, Sử, GDKT&PL/GDCD (A08) | Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) | |||
| 6 | Chăn nuôi - 7620105 | Toán, Lý, Hóa (A00) | Toán, Lý, Hóa (A00) | 120 |
| Toán, Hóa, Sinh (B00) | Toán, Hoá, Sinh (B00) | |||
| Toán, Văn, Anh (D01) | Toán, Văn, Anh (D01) | |||
| Toán, Văn, Địa (C04) | Toán, Văn, Địa (C04) | |||
| Toán, Văn, CNNN () | Toán, Văn, CNNN () | |||
| Toán, Hoá, CNNN () | Toán, Hoá, CNNN () | |||
| 7 | Thú y - 7640101 | Toán, Lý, Hóa (A00) | Toán, Lý, Hóa (A00) | 180 |
| Toán, Hóa, Sinh (B00) | Toán, Hoá, Sinh (B00) | |||
| Toán, Văn, Anh (D01) | Toán, Văn, Anh (D01) | |||
| Toán, Văn, Địa (C04) | Toán, Văn, Địa (C04) | |||
| Toán, Văn, CNNN () | Toán, Văn, CNNN () | |||
| Toán, Hoá, CNNN () | Toán, Hoá, CNNN () | |||
| 8 | Lâm nghiệp - 7620210 | Toán, Lý, Hóa (A00) | Toán, Lý, Hóa (A00) | 30 |
| Toán, Hóa, Sinh (B00) | Toán, Hóa, Sinh (B00) | |||
| Toán, Văn, Địa (C04) | Toán, Văn, Địa (C04) | |||
| Toán, Văn, Sử (C03) | Toán, Văn, Sử (C03) | |||
| Toán, Văn, CNNN () | Toán, Văn, CNNN () | |||
| Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) | Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) | |||
| 9 | Quản lý tài nguyên rừng - 7620211 | Toán, Lý, Hóa (A00) | Toán, Lý, Hóa (A00) | 50 |
| Toán, Hóa, Sinh (B00) | Toán, Hóa, Sinh (B00) | |||
| Toán, Văn, Địa (C04) | Toán, Văn, Địa (C04) | |||
| Toán, Văn, Sử (C03) | Toán, Văn, Sử (C03) | |||
| Toán, Văn, CNNN () | Toán, Văn, CNNN () | |||
| Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) | Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) | |||
| 10 | Bảo vệ thực vật - 7620112 | Toán, Văn, Sử (C03) | Toán, Văn, Sử (C03) | 50 |
| Toán, Văn, Địa (C04) | Toán, Văn, Địa (C04) | |||
| Toán, Văn, Anh (D01) | Toán, Văn, Anh (D01) | |||
| Toán, Sử, GDKT&PL/GDCD (A08) | Toán, Văn, Sinh (B03) | |||
| Toán, Hóa, Sinh (B00) | Toán, Hóa, Sinh (B00) | |||
| Toán, Văn, CNNN () | Toán, Văn, CNNN () | |||
| 11 | Khoa học cây trồng - 7620110 | Toán, Văn, Sử (C03) | Toán, Văn, Sử (C03) | 100 |
| Toán, Văn, Địa (C04) | Toán, Văn, Địa (C04) | |||
| Toán, Văn, Anh (D01) | Toán, Văn, Anh (D01) | |||
| Toán, Sử, GDKT&PL/GDCD (A08) | Toán, Văn, Sinh (B03) | |||
| Toán, Hóa, Sinh (B00) | Toán, Hóa, Sinh (B00) | |||
| Toán, Văn, CNNN () | Toán, Văn, CNNN () | |||
| 12 | Nông nghiệp công nghệ cao - 7620118 | Toán, Văn, Sử (C03) | Toán, Văn, Sử (C03) | 40 |
| Toán, Văn, Địa (C04) | Toán, Văn, Địa (C04) | |||
| Toán, Văn, Anh (D01) | Toán, Văn, Anh (D01) | |||
| Toán, Sử, GDKT&PL/GDCD (A08) | Toán, Văn, Sinh (B03) | |||
| Toán, Hóa, Sinh (B00) | Toán, Hóa, Sinh (B00) | |||
| Toán, Văn, CNNN () | Toán, Văn, CNNN () | |||
| 13 | Khuyến nông - 7620102 | Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) | Toán, Văn, Anh (D01) | 40 |
| Toán, Văn, Địa (C04) | Toán, Văn, Địa (C04) | |||
| Toán, Sử, Địa (A07) | Toán, Sử, Địa (A07) | |||
| Toán, Văn, Sử (C03) | Toán, Văn, Sử (C03) | |||
| Văn, Sử, Địa (C00) | Văn, Sử, Địa (C00) | |||
| Văn, Địa, GDKT&PL/GDCD (C20) | Văn, Sử, Anh (D14) | |||
| 14 | Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn - 7620119 | Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) | Toán, Văn, Anh (D01) | 40 |
| Toán, Văn, Địa (C04) | Toán, Văn, Địa (C04) | |||
| Toán, Sử, Địa (A07) | Toán, Sử, Địa (A07) | |||
| Toán, Văn, Sử (C03) | Toán, Văn, Sử (C03) | |||
| Văn, Sử, Địa (C00) | Văn, Sử, Địa (C00) | |||
| Văn, Sử, GDKT&PL/GDCD (C19) | Văn, Sử, GDKT&PL/GDCD (C19) | |||
| 15 | Phát triển nông thôn - 7620116 | Văn, Sử, Địa (C00) | Văn, Sử, Địa (C00) | 100 |
| Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) | Toán, Văn, Anh (D01) | |||
| Toán, Văn, Địa (C04) | Toán, Văn, Địa (C04) | |||
| Toán, Sử, Địa (A07) | Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) | |||
| Toán, Văn, Sử (C03) | Toán, Sử, Địa (A07) | |||
| Văn, Địa, GDKT&PL/GDCD (C20) | Toán, Văn, Sử, (C03) | |||
| 16 | Bệnh học thủy sản - 7620302 | Toán, Lý, Hóa (A00) | Toán, Văn, Hóa (C02) | 80 |
| Toán, Hóa, Sinh (B00) | Toán, Văn, Sinh (B03) | |||
| Toán, Sinh, GDKT&PL/GDCD (B04) | Toán, Văn, Anh (D01) | |||
| Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) | Toán, Văn, Địa (C04) | |||
| Toán, Địa, GDKT&PL/GDCD (A09) | Toán, Địa, GDKT&PL/GDCD (A09) | |||
| Toán, Hoá, GDKT&PL/GDCD (A11) | Toán, Hoá, GDKT&PL/GDCD (A11) | |||
| 17 | Nuôi trồng thủy sản - 7620301 | Toán, Lý, Hóa (A00) | Toán, Văn, Hóa (C02) | 200 |
| Toán, Hóa, Sinh (B00) | Toán, Văn, Sinh (B03) | |||
| Toán, Sinh, GDKT&PL/GDCD (B04) | Toán, Văn, Anh (D01) | |||
| Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) | Toán, Văn, Địa (C04) | |||
| Toán, Địa, GDKT&PL/GDCD (A09) | Toán, Địa, GDKT&PL/GDCD (A09) | |||
| Toán, Hoá, GDKT&PL/GDCD (A11) | Toán, Hoá, GDKT&PL/GDCD (A11) | |||
| 18 | Quản lý thủy sản - 7620305 | Toán, Lý, Hóa (A00) | Toán, Văn, Hóa (C02) | 80 |
| Toán, Hóa, Sinh (B00) | Toán, Văn, Sinh (B03) | |||
| Toán, Sinh, GDKT&PL/GDCD (B04) | Toán, Văn, Anh (D01) | |||
| Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) | Toán, Văn, Địa (C04) | |||
| Toán, Địa, GDKT&PL/GDCD (A09) | Toán, Địa, GDKT&PL/GDCD (A09) | |||
| Toán, Hoá, GDKT&PL/GDCD (A11) | Toán, Hoá, GDKT&PL/GDCD (A11) | |||
| 19 | Bất động sản - 7340116 | Văn, Sử, Địa (C00) | Văn, Sử, Địa (C00) | 80 |
| Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) | Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) | |||
| Toán, Văn, Anh (D01) | Toán, Văn, Anh (D01) | |||
| Toán, Văn, Sử (C03) | Toán, Anh, Lý (A01) | |||
| Toán, Văn, Lý (C01) | Toán, Văn, Lý (C01) | |||
| Toán, Văn, Địa (C04) | Toán, Văn, Địa (C04) | |||
| 20 | Quản lý đất đai - 7850103 | Văn, Sử, Địa (C00) | Văn, Sử, Địa (C00) | 150 |
| Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) | Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) | |||
| Toán, Văn, Địa (D01) | Toán, Văn, Địa (C04) | |||
| Toán, Văn, Sử (C03) | Toán, Văn, Sử (C03) | |||
| Toán, Văn, Anh (C01) | Toán, Văn, Anh (D01) | |||
| Toán, Văn, Lý (C04) | Toán, Anh, Lý (A01) |
Điểm chuẩn các năm

1. Điểm chuẩn Đại học Nông lâm - Đại học Huế 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340116 | Bất động sản | A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 | 15 | |
| 2 | 7340116 | Bất động sản | A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 | 15 | |
| 3 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 | 18.5 | |
| 4 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 | 18.5 | |
| 5 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 | 16 | |
| 6 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 | 16 | |
| 7 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X17 | 17 | |
| 8 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X17 | 17 | |
| 9 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | A00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X17 | 15 | |
| 10 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | A00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X17 | 15 | |
| 11 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 | 15 | |
| 12 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 | 15 | |
| 13 | 7620102 | Khuyến nông | A07; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D14; X01; X74 | 15 | |
| 14 | 7620102 | Khuyến nông | A07; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D14; X01; X74 | 15 | |
| 15 | 7620105 | Chăn nuôi | A00; B00; C04; D01; X04; X12 | 16 | |
| 16 | 7620105 | Chăn nuôi | A00; B00; C04; D01; X04; X12 | 16 | |
| 17 | 7620110 | Khoa học cây trồng | A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 | 15 | |
| 18 | 7620110 | Khoa học cây trồng | A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 | 15 | |
| 19 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 | 15 | |
| 20 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 | 15 | |
| 21 | 7620116 | Phát triển nông thôn | A07; C00; C03; C04; C14; C20; D01; X01; X74 | 15 | |
| 22 | 7620116 | Phát triển nông thôn | A07; C00; C03; C04; C14; C20; D01; X01; X74 | 15 | |
| 23 | 7620118 | Nông nghiệp công nghệ cao | A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 | 15 | |
| 24 | 7620118 | Nông nghiệp công nghệ cao | A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 | 15 | |
| 25 | 7620119 | Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn | A07; C00; C03; C04; C14; C19; D01; X01; X70 | 15 | |
| 26 | 7620119 | Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn | A07; C00; C03; C04; C14; C19; D01; X01; X70 | 15 | |
| 27 | 7620210 | Lâm nghiệp | A00; B00; C03; C04; C14; X01; X04 | 15 | |
| 28 | 7620210 | Lâm nghiệp | A00; B00; C03; C04; C14; X01; X04 | 15 | |
| 29 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | A00; B00; C03; C04; C14; X01; X04 | 15 | |
| 30 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | A00; B00; C03; C04; C14; X01; X04 | 15 | |
| 31 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 | 15 | |
| 32 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 | 15 | |
| 33 | 7620302 | Bệnh học thủy sản | A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 | 15 | |
| 34 | 7620302 | Bệnh học thủy sản | A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 | 15 | |
| 35 | 7620305 | Quản lý thủy sản | A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 | 15 | |
| 36 | 7620305 | Quản lý thủy sản | A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 | 15 | |
| 37 | 7640101 | Thú y | A00; B00; C04; D01; X04; X12 | 19.5 | |
| 38 | 7640101 | Thú y | A00; B00; C04; D01; X04; X12 | 19.5 | |
| 39 | 7850103 | Quản lý đất đai | A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 | 15 | |
| 40 | 7850103 | Quản lý đất đai | A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 | 15 |
2. Điểm chuẩn Đại học Nông lâm - Đại học Huế 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340116 | Bất động sản | A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 | 18 | |
| 2 | 7340116 | Bất động sản | A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 | 18 | |
| 3 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 | 20.81 | |
| 4 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 | 20.81 | |
| 5 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 | 18.3 | |
| 6 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 | 18.3 | |
| 7 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X17 | 19.13 | |
| 8 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X17 | 19.13 | |
| 9 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | A00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X17 | 18 | |
| 10 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | A00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X17 | 18 | |
| 11 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 | 18 | |
| 12 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 | 18 | |
| 13 | 7620102 | Khuyến nông | A07; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D14; X01; X74 | 18 | |
| 14 | 7620102 | Khuyến nông | A07; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D14; X01; X74 | 18 | |
| 15 | 7620105 | Chăn nuôi | A00; B00; C04; D01; X04; X12 | 18.3 | |
| 16 | 7620105 | Chăn nuôi | A00; B00; C04; D01; X04; X12 | 18.3 | |
| 17 | 7620110 | Khoa học cây trồng | A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 | 18 | |
| 18 | 7620110 | Khoa học cây trồng | A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 | 18 | |
| 19 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 | 18 | |
| 20 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 | 18 | |
| 21 | 7620116 | Phát triển nông thôn | A07; C00; C03; C04; C14; C20; D01; X01; X74 | 18 | |
| 22 | 7620116 | Phát triển nông thôn | A07; C00; C03; C04; C14; C20; D01; X01; X74 | 18 | |
| 23 | 7620118 | Nông nghiệp công nghệ cao | A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 | 18 | |
| 24 | 7620118 | Nông nghiệp công nghệ cao | A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 | 18 | |
| 25 | 7620119 | Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn | A07; C00; C03; C04; C14; C19; D01; X01; X70 | 18 | |
| 26 | 7620119 | Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn | A07; C00; C03; C04; C14; C19; D01; X01; X70 | 18 | |
| 27 | 7620210 | Lâm nghiệp | A00; B00; C03; C04; C14; X01; X04 | 18 | |
| 28 | 7620210 | Lâm nghiệp | A00; B00; C03; C04; C14; X01; X04 | 18 | |
| 29 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | A00; B00; C03; C04; C14; X01; X04 | 18 | |
| 30 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | A00; B00; C03; C04; C14; X01; X04 | 18 | |
| 31 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 | 18 | |
| 32 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 | 18 | |
| 33 | 7620302 | Bệnh học thủy sản | A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 | 18 | |
| 34 | 7620302 | Bệnh học thủy sản | A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 | 18 | |
| 35 | 7620305 | Quản lý thủy sản | A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 | 18 | |
| 36 | 7620305 | Quản lý thủy sản | A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 | 18 | |
| 37 | 7640101 | Thú y | A00; B00; C04; D01; X04; X12 | 21.94 | |
| 38 | 7640101 | Thú y | A00; B00; C04; D01; X04; X12 | 21.94 | |
| 39 | 7850103 | Quản lý đất đai | A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 | 18 | |
| 40 | 7850103 | Quản lý đất đai | A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 | 18 |
C. Điểm chuẩn Đại học Nông lâm - Đại học Huế năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Nông lâm - Đại học Huế chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
Điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Nông lâm - Đại học Huế 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340116 | Bất động sản | A00; B00; C00; C04 | 15 | |
| 2 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A02; B00 | 15 | |
| 3 | 7520114 | Kỹ thuật Cơ - diện tử | A00; A01; A02; B00 | 15 | |
| 4 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; B04; D08 | 16 | |
| 5 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | A00; B00; B04; D08 | 15 | |
| 6 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | A00; A01; A02; B00 | 15 | |
| 7 | 7620102 | Khuyến nông | A07; B04; C00; C04 | 15 | |
| 8 | 7620105 | Chăn nuôi (Song ngành Chăn nuôi - Thú y) | A00; A02; B00; D08 | 16 | |
| 9 | 7620109 | Nông học | A00; B00; B04; D08 | 15 | |
| 10 | 7620110 | Khoa học cây trồng | A00; B00; B04; D08 | 15 | |
| 11 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | A00; B00; B04; D08 | 15 | |
| 12 | 7620116 | Phát triển nông thôn | A07; B04; C00; C04 | 15 | |
| 13 | 7620118 | Nông nghiệp công nghệ cao | A00; B00; B04; D08 | 15 | |
| 14 | 7620119 | Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn | A07; C00; C04; D10 | 15 | |
| 15 | 7620210 | Lâm nghiệp | A00; A02; B00; B04 | 15 | |
| 16 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | A00; A02; B00; B04 | 15 | |
| 17 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A00; B00; D01; D08 | 15 | |
| 18 | 7620302 | Bệnh học thủy sản | A00; B00; D01; D08 | 15 | |
| 19 | 7620305 | Quản lý thủy sản | A00; B00; D01; D08 | 15 | |
| 20 | 7640101 | Thú y | A00; A02; B00; D08 | 18 | |
| 21 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; B00; C00; C04 | 15 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340116 | Bất động sản | A00; B00; C00; C04 | 18 | |
| 2 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A02; A10; B00 | 18 | |
| 3 | 7520114 | Kỹ thuật cơ – điện tử | A00; A02; A10; B00 | 18 | |
| 4 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; B04; D08 | 21 | |
| 5 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | A00; B00; B04; D08 | 18 | |
| 6 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | A00; A02; A10; B00 | 18 | |
| 7 | 7620102 | Khuyến nông (Song ngành Khuyến nông - Phát triển nông thôn) | A07; B03; C00; C04 | 18 | |
| 8 | 7620105 | Chăn nuôi (song ngành Chăn nuôi – Thú y) | A00; A02; B00; D08 | 19 | |
| 9 | 7620109 | Nông học | A00; B00; B04; D08 | 18 | |
| 10 | 7620110 | Khoa học cây trồng | A00; B00; B04; D08 | 18 | |
| 11 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | A00; B00; B04; D08 | 18 | |
| 12 | 7620116 | Phát triển nông thôn | A07; B03; C00; C04 | 18 | |
| 13 | 7620118 | Nông nghiệp công nghệ cao | A00; B00; B04; D08 | 18 | |
| 14 | 7620119 | Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn | A07; C00; C04; D10 | 18 | |
| 15 | 7620205 | Lâm nghiệp | A00; A02; B00; D08 | 18 | |
| 16 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | A00; A02; B00; D08 | 18 | |
| 17 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A00; B00; B04; D08 | 19 | |
| 18 | 7620302 | Bệnh học thủy sản | A00; B00; B04; D08 | 18 | |
| 19 | 7620305 | Quản lý thủy sản | A00; B00; B04; D08 | 18 | |
| 20 | 7640101 | Thú y | A00; A02; B00; D08 | 21 | |
| 21 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; B00; C00; C04 | 18 |
Học phí
A. Học phí trường Đại học Nông lâm – Đại học Huế năm 2025 - 2026
Trường Đại học Nông Lâm - Đại học Huế đã ra quyết định cho việc thu học phí năm học 2025-2026 vào ngày 15 tháng 7. Mức học phí được trích từ Quyết định số 406/QĐ-ĐHL do Hiệu trưởng nhà trường ban hành như sau:
- Học phí đại học chính quy (chương trình đại trà)
Hầu hết các ngành đều có mức học phí là 18.500.000 VNĐ mỗi năm học.
Tuy nhiên, có một số ngành học phí thấp hơn:
-
17.100.000 VNĐ cho ngành Kỹ thuật cơ khí động lực.
-
15.900.000 VNĐ cho các ngành Chăn nuôi, Thú y, và Quản lý tài chính và bất động sản.
Mức học phí tính theo tín chỉ là 513.200 VNĐ/tín chỉ, trừ một số ngành có mức riêng như Kỹ thuật cơ khí động lực (489.200 VNĐ/tín chỉ) và Chăn nuôi, Thú y (441.000 VNĐ/tín chỉ).
- Học phí ngành chất lượng cao
Nếu bạn lựa chọn chương trình chất lượng cao, mức học phí sẽ có sự khác biệt:
-
Ngành Quản lý đất đai: 18.500.000 VNĐ/năm hoặc 418.300 VNĐ/tín chỉ.
-
Các ngành Lâm học và Quản lý tài nguyên rừng: 18.500.000 VNĐ/năm hoặc 345.700 VNĐ/tín chỉ.
Nhìn chung, mức học phí của Trường Đại học Nông Lâm - Đại học Huế có sự phân cấp rõ rệt giữa các hệ đào tạo (đại học, cao học, nghiên cứu sinh) và các chương trình (đại trà, chất lượng cao). Mức thu này phản ánh đúng xu hướng tăng học phí của các trường đại học công lập trong nước
B. Học phí trường Đại học Nông lâm - Đại học Huế năm 2024 - 2025
Dựa trên Quyết định số 592/QĐ-ĐHL của Trường Đại học Nông Lâm – Đại học Huế, học phí cho năm học 2024-2025 được chia thành nhiều mức rõ ràng cho từng hệ đào tạo. Mức học phí này được quy định theo tín chỉ, tạo điều kiện thuận lợi cho sinh viên trong việc quản lý tài chính và đăng ký học phần.
Đối với hệ Đại học chính quy, học phí được phân loại dựa trên nhóm ngành. Nhóm ngành Khoa học Sự sống, Tự nhiên và Kỹ thuật công nghệ, bao gồm các ngành như Lâm nghiệp, Quản lý đất đai, Công nghệ thực phẩm, và các ngành kỹ thuật khác, có mức học phí là 470.000 VNĐ/tín chỉ. Trong khi đó, nhóm ngành Sức khỏe và Nông nghiệp - Thủy sản đặc thù, bao gồm các ngành Nuôi trồng thuỷ sản và Bệnh học thuỷ sản, có mức học phí cao hơn một chút, là 490.000 VNĐ/tín chỉ.
Học phí dành cho các bậc học cao hơn cũng được quy định cụ thể. Hệ Cao học (thạc sĩ) có mức học phí là 780.000 VNĐ/tín chỉ, thể hiện sự khác biệt về chi phí đào tạo chuyên sâu. Mức học phí cao nhất là dành cho hệ Nghiên cứu sinh (tiến sĩ), với 1.270.000 VNĐ/tín chỉ, phản ánh yêu cầu về cơ sở vật chất và nghiên cứu đặc thù của bậc học này.
Ngoài ra, trường cũng có các chương trình đặc thù với mức học phí riêng. Các chương trình đào tạo đặc thù do Hội đồng trường quyết định có mức học phí là 850.000 VNĐ/tín chỉ. Đặc biệt, chương trình liên kết đào tạo quốc tế với Đại học Greifswald (Đức) ngành Thú y có mức học phí là 3.000 EUR/năm, một mức phí phản ánh chất lượng đào tạo theo tiêu chuẩn quốc tế.
C. Học phí các trường cùng lĩnh vực
Chương trình đào tạo
| STT | Tên ngành | Tổ hợp xét tuyển học bạ | Tổ hợp xét tuyển điểm thi THPT | Chỉ tiêu |
| 1 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (7510201) | Toán, Lý, Anh (A01) | Toán, Lý, Anh (A01) | 60 |
| Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) | Toán, Văn, Địa (C04) | |||
| Toán, Văn, Lý (C01) | Toán, Văn, Lý (C01) | |||
| Toán, Văn, Địa (C04) | Toán, Lý, Hoá (A00) | |||
| Toán, Lý, Hoá (A00) | Toán, Văn, Anh (D01) | |||
| Toán, Sử, GDKT&PL/GDCD (A08) | Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) | |||
| 2 | Công nghệ thực phẩm (7540101) | Toán, Văn, Hóa (C02) | Toán, Văn, Hóa (C02) | 150 |
| Toán, Văn, Sinh (B03) | Toán, Văn, Sinh (B03) | |||
| Toán, Văn, Lý (C01) | Toán, Văn, Lý (C01) | |||
| Toán, Văn, Địa (C04) | Toán, Văn, Anh (D01) | |||
| Toán, Lý, Hoá (A00) | Toán, Lý, Hoá (A00) | |||
| Toán, Sử, GDKT&PL/GDCD (A08) | Toán, Sử, GDKT&PL/GDCD (A08) | |||
| 3 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm -7540106 | Toán, Văn, Hóa (C02) | Toán, Văn, Hóa (C02) | 40 |
| Toán, Văn, Sinh (B03) | Toán, Văn, Sinh (B03) | |||
| Toán, Văn, Lý (C01) | Toán, Văn, Lý (C01) | |||
| Toán, Văn, Địa (C04) | Toán, Văn, Anh (D01) | |||
| Toán, Lý, Hoá (A00) | Toán, Lý, Hoá (A00) | |||
| Toán, Sử, GDKT&PL/GDCD (A08) | Toán, Sử, GDKT&PL/GDCD (A08) | |||
| 4 | Kỹ thuật cơ – điện tử - 7520114 | Toán, Lý, Anh (A01) | Toán, Lý, Anh (A01) | 80 |
| Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) | Toán, Văn, Địa (C04) | |||
| Toán, Văn, Lý (C01) | Toán, Văn, Lý (C01) | |||
| Toán, Văn, Địa (C04) | Toán, Lý, Hoá (A00) | |||
| Toán, Lý, Hoá (A00) | Toán, Văn, Anh (D01) | |||
| Toán, Sử, GDKT&PL/GDCD (A08) | Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) | |||
| 5 | Kĩ thuật cơ sở hạ tầng - 7580210 | Toán, Lý, Anh (A01) | Toán, Lý, Anh (A01) | 50 |
| Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) | Toán, Văn, Địa (C04) | |||
| Toán, Văn, Lý (C01) | Toán, Văn, Lý (C01) | |||
| Toán, Văn, Địa (C04) | Toán, Lý, Hoá (A00) | |||
| Toán, Lý, Hoá (A00) | Toán, Văn, Anh (D01) | |||
| Toán, Sử, GDKT&PL/GDCD (A08) | Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) | |||
| 6 | Chăn nuôi - 7620105 | Toán, Lý, Hóa (A00) | Toán, Lý, Hóa (A00) | 120 |
| Toán, Hóa, Sinh (B00) | Toán, Hoá, Sinh (B00) | |||
| Toán, Văn, Anh (D01) | Toán, Văn, Anh (D01) | |||
| Toán, Văn, Địa (C04) | Toán, Văn, Địa (C04) | |||
| Toán, Văn, CNNN () | Toán, Văn, CNNN () | |||
| Toán, Hoá, CNNN () | Toán, Hoá, CNNN () | |||
| 7 | Thú y - 7640101 | Toán, Lý, Hóa (A00) | Toán, Lý, Hóa (A00) | 180 |
| Toán, Hóa, Sinh (B00) | Toán, Hoá, Sinh (B00) | |||
| Toán, Văn, Anh (D01) | Toán, Văn, Anh (D01) | |||
| Toán, Văn, Địa (C04) | Toán, Văn, Địa (C04) | |||
| Toán, Văn, CNNN () | Toán, Văn, CNNN () | |||
| Toán, Hoá, CNNN () | Toán, Hoá, CNNN () | |||
| 8 | Lâm nghiệp - 7620210 | Toán, Lý, Hóa (A00) | Toán, Lý, Hóa (A00) | 30 |
| Toán, Hóa, Sinh (B00) | Toán, Hóa, Sinh (B00) | |||
| Toán, Văn, Địa (C04) | Toán, Văn, Địa (C04) | |||
| Toán, Văn, Sử (C03) | Toán, Văn, Sử (C03) | |||
| Toán, Văn, CNNN () | Toán, Văn, CNNN () | |||
| Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) | Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) | |||
| 9 | Quản lý tài nguyên rừng - 7620211 | Toán, Lý, Hóa (A00) | Toán, Lý, Hóa (A00) | 50 |
| Toán, Hóa, Sinh (B00) | Toán, Hóa, Sinh (B00) | |||
| Toán, Văn, Địa (C04) | Toán, Văn, Địa (C04) | |||
| Toán, Văn, Sử (C03) | Toán, Văn, Sử (C03) | |||
| Toán, Văn, CNNN () | Toán, Văn, CNNN () | |||
| Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) | Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) | |||
| 10 | Bảo vệ thực vật - 7620112 | Toán, Văn, Sử (C03) | Toán, Văn, Sử (C03) | 50 |
| Toán, Văn, Địa (C04) | Toán, Văn, Địa (C04) | |||
| Toán, Văn, Anh (D01) | Toán, Văn, Anh (D01) | |||
| Toán, Sử, GDKT&PL/GDCD (A08) | Toán, Văn, Sinh (B03) | |||
| Toán, Hóa, Sinh (B00) | Toán, Hóa, Sinh (B00) | |||
| Toán, Văn, CNNN () | Toán, Văn, CNNN () | |||
| 11 | Khoa học cây trồng - 7620110 | Toán, Văn, Sử (C03) | Toán, Văn, Sử (C03) | 100 |
| Toán, Văn, Địa (C04) | Toán, Văn, Địa (C04) | |||
| Toán, Văn, Anh (D01) | Toán, Văn, Anh (D01) | |||
| Toán, Sử, GDKT&PL/GDCD (A08) | Toán, Văn, Sinh (B03) | |||
| Toán, Hóa, Sinh (B00) | Toán, Hóa, Sinh (B00) | |||
| Toán, Văn, CNNN () | Toán, Văn, CNNN () | |||
| 12 | Nông nghiệp công nghệ cao - 7620118 | Toán, Văn, Sử (C03) | Toán, Văn, Sử (C03) | 40 |
| Toán, Văn, Địa (C04) | Toán, Văn, Địa (C04) | |||
| Toán, Văn, Anh (D01) | Toán, Văn, Anh (D01) | |||
| Toán, Sử, GDKT&PL/GDCD (A08) | Toán, Văn, Sinh (B03) | |||
| Toán, Hóa, Sinh (B00) | Toán, Hóa, Sinh (B00) | |||
| Toán, Văn, CNNN () | Toán, Văn, CNNN () | |||
| 13 | Khuyến nông - 7620102 | Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) | Toán, Văn, Anh (D01) | 40 |
| Toán, Văn, Địa (C04) | Toán, Văn, Địa (C04) | |||
| Toán, Sử, Địa (A07) | Toán, Sử, Địa (A07) | |||
| Toán, Văn, Sử (C03) | Toán, Văn, Sử (C03) | |||
| Văn, Sử, Địa (C00) | Văn, Sử, Địa (C00) | |||
| Văn, Địa, GDKT&PL/GDCD (C20) | Văn, Sử, Anh (D14) | |||
| 14 | Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn - 7620119 | Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) | Toán, Văn, Anh (D01) | 40 |
| Toán, Văn, Địa (C04) | Toán, Văn, Địa (C04) | |||
| Toán, Sử, Địa (A07) | Toán, Sử, Địa (A07) | |||
| Toán, Văn, Sử (C03) | Toán, Văn, Sử (C03) | |||
| Văn, Sử, Địa (C00) | Văn, Sử, Địa (C00) | |||
| Văn, Sử, GDKT&PL/GDCD (C19) | Văn, Sử, GDKT&PL/GDCD (C19) | |||
| 15 | Phát triển nông thôn - 7620116 | Văn, Sử, Địa (C00) | Văn, Sử, Địa (C00) | 100 |
| Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) | Toán, Văn, Anh (D01) | |||
| Toán, Văn, Địa (C04) | Toán, Văn, Địa (C04) | |||
| Toán, Sử, Địa (A07) | Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) | |||
| Toán, Văn, Sử (C03) | Toán, Sử, Địa (A07) | |||
| Văn, Địa, GDKT&PL/GDCD (C20) | Toán, Văn, Sử, (C03) | |||
| 16 | Bệnh học thủy sản - 7620302 | Toán, Lý, Hóa (A00) | Toán, Văn, Hóa (C02) | 80 |
| Toán, Hóa, Sinh (B00) | Toán, Văn, Sinh (B03) | |||
| Toán, Sinh, GDKT&PL/GDCD (B04) | Toán, Văn, Anh (D01) | |||
| Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) | Toán, Văn, Địa (C04) | |||
| Toán, Địa, GDKT&PL/GDCD (A09) | Toán, Địa, GDKT&PL/GDCD (A09) | |||
| Toán, Hoá, GDKT&PL/GDCD (A11) | Toán, Hoá, GDKT&PL/GDCD (A11) | |||
| 17 | Nuôi trồng thủy sản - 7620301 | Toán, Lý, Hóa (A00) | Toán, Văn, Hóa (C02) | 200 |
| Toán, Hóa, Sinh (B00) | Toán, Văn, Sinh (B03) | |||
| Toán, Sinh, GDKT&PL/GDCD (B04) | Toán, Văn, Anh (D01) | |||
| Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) | Toán, Văn, Địa (C04) | |||
| Toán, Địa, GDKT&PL/GDCD (A09) | Toán, Địa, GDKT&PL/GDCD (A09) | |||
| Toán, Hoá, GDKT&PL/GDCD (A11) | Toán, Hoá, GDKT&PL/GDCD (A11) | |||
| 18 | Quản lý thủy sản - 7620305 | Toán, Lý, Hóa (A00) | Toán, Văn, Hóa (C02) | 80 |
| Toán, Hóa, Sinh (B00) | Toán, Văn, Sinh (B03) | |||
| Toán, Sinh, GDKT&PL/GDCD (B04) | Toán, Văn, Anh (D01) | |||
| Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) | Toán, Văn, Địa (C04) | |||
| Toán, Địa, GDKT&PL/GDCD (A09) | Toán, Địa, GDKT&PL/GDCD (A09) | |||
| Toán, Hoá, GDKT&PL/GDCD (A11) | Toán, Hoá, GDKT&PL/GDCD (A11) | |||
| 19 | Bất động sản - 7340116 | Văn, Sử, Địa (C00) | Văn, Sử, Địa (C00) | 80 |
| Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) | Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) | |||
| Toán, Văn, Anh (D01) | Toán, Văn, Anh (D01) | |||
| Toán, Văn, Sử (C03) | Toán, Anh, Lý (A01) | |||
| Toán, Văn, Lý (C01) | Toán, Văn, Lý (C01) | |||
| Toán, Văn, Địa (C04) | Toán, Văn, Địa (C04) | |||
| 20 | Quản lý đất đai - 7850103 | Văn, Sử, Địa (C00) | Văn, Sử, Địa (C00) | 150 |
| Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) | Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) | |||
| Toán, Văn, Địa (D01) | Toán, Văn, Địa (C04) | |||
| Toán, Văn, Sử (C03) | Toán, Văn, Sử (C03) | |||
| Toán, Văn, Anh (C01) | Toán, Văn, Anh (D01) | |||
| Toán, Văn, Lý (C04) | Toán, Anh, Lý (A01) |


