Mã trường: DTP
Cụm trường: Thái nguyên
Cơ quan chủ quản: Bộ Giáo dục và Đào tạo
Địa chỉ: Phân hiệu Đại học Thái Nguyên, Tổ 13- Phường Bình Minh-Thành phố Lào Cai- Tỉnh Lào Cai.
Chỉ tiêu tuyển sinh trường Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai năm 2020
Chỉ tiêu tuyển sinh, ngành đào tạo và tổ hợp xét tuyển
|
STT |
Ngành (Chuyên ngành) |
Mã ngành |
Tổ hợp môn thi/ xét tuyển (mã tổ hợp xét tuyển) |
Theo điểm thi THPTQG |
Theo học bạ THPT |
|
I |
HỆ ĐẠI HỌC |
||||
|
Nhóm ngành V |
|||||
|
1 |
Khoa học cây trồng |
7620110 |
Toán, Lý, Hóa (A00) Toán, Hóa, Sinh (B00) Văn, Toán, Tiếng Anh (D01) Văn, Toán, Hóa (C02) |
30 |
20 |
|
2 |
Chăn nuôi |
7620105 |
Toán, Lý, Hóa (A00) Toán, Hóa, Sinh (B00) Văn, Toán, Tiếng Anh (D01) Văn, Toán, Hóa (C02) |
30 |
20 |
|
Nhóm ngành VII |
|||||
|
3 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
7850101 |
Toán, Lý, Hóa (A00) Toán, Hóa, Sinh (B00) Văn, Toán, Tiếng Anh (D01) Văn, Toán, Hóa (C02) |
30 |
20 |
|
4 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
7810103 |
Văn, Sử, Địa (C00) Văn, Toán, Sử (C03) Văn, Toán, Địa (C04) Văn, Toán, Tiếng Anh (D01) |
30 |
20 |
|
II |
HỆ CAO ĐẲNG |
||||
|
1 |
Giáo dục Mầm non |
51140201 |
Ngữ văn, Toán, Đọc diễn cảm – Hát (M00); Ngữ văn, Địa lí, Đọc diễn cảm – Hát (M07); Toán, Địa lí, Đọc diễn cảm – Hát (M14); |
20 |
20 |
|
2 |
Tiếng Trung Quốc |
6220209 |
Tiếng Anh, Toán, Ngữ văn (D01); Tiếng Trung Quốc, Toán, Ngữ văn (D04); Tiếng Anh, Ngữ văn, Địa lý (D15); Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00) |
100 |
|
|
Tổng chỉ tiêu |
120 |
80 |
|||