149 lượt search
Điểm chuẩn Trường Đại học Thái Bình Dương (TBD) 2026
Trường Đại học Thái Bình Dương (TBD) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 15.00 | A01; C03; D01; D14; H01; X02 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | D01; D14; D66; D84 | |
| 3 | 7229042 | Quản lý văn hóa | 15.00 | A07; C00; C20; D14 | |
| 4 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 15.00 | A07; C00; C20; D14 | |
| 5 | 7310401 | Tâm lý học | 15.00 | A07; C00; C20; D14 | |
| 6 | 7310608_1 | Tiếng Hàn Quốc | 15.00 | C00; C14; C19; C20; D01; D03; D04; DD2 | |
| 7 | 7310608_2 | Tiếng Trung Quốc | 15.00 | C00; C14; C19; C20; D01; D03; D04; DD2 | |
| 8 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 15.00 | A01; C19; D01; D14 | |
| 9 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26 | |
| 10 | 7340115 | Marketing | 15.00 | A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03 | |
| 11 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 15.00 | A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26 | |
| 12 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26 | |
| 13 | 7380101 | Luật | 20.00 | A07; C00; C20; D14 | |
| 14 | 7380107 | Luật kinh tế | 20.00 | A07; C00; C20; D14 | |
| 15 | 7420204 | Khoa học y sinh | 15.00 | A00; B00; B03; D07 | |
| 16 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 15.00 | A00; A01; D29; D30; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26; X56 | |
| 17 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; A01; D29; D30; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26; X56 | |
| 18 | 7480207 | Trí tuệ nhân tạo | 15.00 | A00; A01; D29; D30; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26; X56 | |
| 19 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 15.00 | A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26 | |
| 20 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 15.00 | A00; A01; A02; C01; D01; X06; X07 | |
| 21 | 7720301 | Điều dưỡng | 15.00 | A00; B00; B03; D07; X10 | |
| 22 | 7810101 | Du lịch | 15.00 | A08; C00; C19; D01; D03; D04; DD2; D84 | |
| 23 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 15.00 | A08; C00; C19; D01; D03; D04; DD2; D84 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 15.00 | A01; C03; D01; D14; H01; X02 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | D01; D14; D66; D84 | |
| 3 | 7229042 | Quản lý văn hóa | 15.00 | A07; C00; C20; D14 | |
| 4 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 15.00 | A07; C00; C20; D14 | |
| 5 | 7310401 | Tâm lý học | 15.00 | A07; C00; C20; D14 | |
| 6 | 7310608_1 | Tiếng Hàn Quốc | 15.00 | C00; C14; C19; C20; D01; D03; D04; DD2 | |
| 7 | 7310608_2 | Tiếng Trung Quốc | 15.00 | C00; C14; C19; C20; D01; D03; D04; DD2 | |
| 8 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 15.00 | A01; C19; D01; D14 | |
| 9 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26 | |
| 10 | 7340115 | Marketing | 15.00 | A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03 | |
| 11 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 15.00 | A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26 | |
| 12 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26 | |
| 13 | 7380101 | Luật | 20.00 | A07; C00; C20; D14 | |
| 14 | 7380107 | Luật kinh tế | 20.00 | A07; C00; C20; D14 | |
| 15 | 7420204 | Khoa học y sinh | 15.00 | A00; B00; B03; D07 | |
| 16 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 15.00 | A00; A01; D29; D30; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26; X56 | |
| 17 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; A01; D29; D30; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26; X56 | |
| 18 | 7480207 | Trí tuệ nhân tạo | 15.00 | A00; A01; D29; D30; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26; X56 | |
| 19 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 15.00 | A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26 | |
| 20 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 15.00 | A00; A01; A02; C01; D01; X06; X07 | |
| 21 | 7720301 | Điều dưỡng | 15.00 | A00; B00; B03; D07; X10 | |
| 22 | 7810101 | Du lịch | 15.00 | A08; C00; C19; D01; D03; D04; DD2; D84 | |
| 23 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 15.00 | A08; C00; C19; D01; D03; D04; DD2; D84 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 15.00 | ||
| 2 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 15.00 | A01; C03; D01; D14; H01; X02 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | ||
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | D01; D14; D66; D84 | |
| 5 | 7229042 | Quản lý văn hóa | 15.00 | A07; C00; C20; D14 | |
| 6 | 7229042 | Quản lý văn hóa | 15.00 | ||
| 7 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 15.00 | A07; C00; C20; D14 | |
| 8 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 15.00 | ||
| 9 | 7310401 | Tâm lý học | 15.00 | A07; C00; C20; D14 | |
| 10 | 7310401 | Tâm lý học | 15.00 | ||
| 11 | 7310608_1 | Tiếng Hàn Quốc | 15.00 | C00; C14; C19; C20; D01; D03; D04; DD2 | |
| 12 | 7310608_1 | Tiếng Hàn Quốc | 15.00 | ||
| 13 | 7310608_2 | Tiếng Trung Quốc | 15.00 | C00; C14; C19; C20; D01; D03; D04; DD2 | |
| 14 | 7310608_2 | Tiếng Trung Quốc | 15.00 | ||
| 15 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 15.00 | A01; C19; D01; D14 | |
| 16 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 15.00 | ||
| 17 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26 | |
| 18 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | ||
| 19 | 7340115 | Marketing | 15.00 | ||
| 20 | 7340115 | Marketing | 15.00 | A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03 | |
| 21 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 15.00 | ||
| 22 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 15.00 | A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26 | |
| 23 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26 | |
| 24 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | ||
| 25 | 7380101 | Luật | 20.00 | A07; C00; C20; D14 | |
| 26 | 7380101 | Luật | 20.00 | ||
| 27 | 7380107 | Luật kinh tế | 20.00 | A07; C00; C20; D14 | |
| 28 | 7380107 | Luật kinh tế | 20.00 | ||
| 29 | 7420204 | Khoa học y sinh | 15.00 | A00; B00; B03; D07 | |
| 30 | 7420204 | Khoa học y sinh | 15.00 | ||
| 31 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 15.00 | A00; A01; D29; D30; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26; X56 | |
| 32 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 15.00 | ||
| 33 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; A01; D29; D30; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26; X56 | |
| 34 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | ||
| 35 | 7480207 | Trí tuệ nhân tạo | 15.00 | A00; A01; D29; D30; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26; X56 | |
| 36 | 7480207 | Trí tuệ nhân tạo | 15.00 | ||
| 37 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 15.00 | A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26 | |
| 38 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 15.00 | ||
| 39 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 15.00 | A00; A01; A02; C01; D01; X06; X07 | |
| 40 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 15.00 | ||
| 41 | 7720301 | Điều dưỡng | 15.00 | A00; B00; B03; D07; X10 | |
| 42 | 7720301 | Điều dưỡng | 15.00 | ||
| 43 | 7810101 | Du lịch | 15.00 | A08; C00; C19; D01; D03; D04; DD2; D84 | |
| 44 | 7810101 | Du lịch | 15.00 | ||
| 45 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 15.00 | ||
| 46 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 15.00 | A08; C00; C19; D01; D03; D04; DD2; D84 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.