Đề án tuyển sinh trường Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn
Video giới thiệu trường Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn
- Tên tiếng Anh:VietNam - Korea University of Information and Communication Technology
- Mã trường: VKU
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học
- Địa chỉ: Khu đô thị Đại học Đà Nẵng, 470 Đường Trần Đại Nghĩa, phường Hòa Quý, quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng
- SĐT: (84).236.3667117 - 0236.6.552.688
- Email: tuyensinh@vku.udn.vn
- Website: http://vku.udn.vn
- Facebook: facebook.com/vku.udn.vn
Thông tin tuyển sinh
1. Thời gian xét tuyển
- Theo lịch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của trường công bố cụ thể trên website.
2. Đối tượng tuyển sinh
Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển (trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức), bao gồm:
- Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;
- Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trong cả nước.
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
05 Phương thức xét tuyển gồm:
- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Phương thức 2: Xét tuyển thẳng theo Đề án tuyển sinh của Trường (Tuyển sinh riêng);
- Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (Học bạ – 6 học kỳ);
- Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả thi Tốt nghiệp THPT;
- Phương thức 5: Xét tuyển theo điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM;
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT
- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào nhà trường sẽ thông báo cụ thể trên website.
Điểm chuẩn các năm

2. Điểm sàn xét tuyển Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn (Đại học Đà Nẵng) năm 2025
2.1. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025


2.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào dựa trên kết quả học tập THPT


3. Quy đổi điểm Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn (ĐH Đà Nẵng) 2025
3.1. QUY ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG ĐIỂM TRÚNG TUYỂN PHƯƠNG THỨC XÉT HỌC BẠ VỚI ĐIỂM TRÚNG TUYỂN PHƯƠNG THỨC XÉT ĐIỂM THI THPT
- Việc quy đổi dựa trên Khung quy đổi điểm thi THPT và điểm học bạ của các thí sinh có đăng ký nguyện vọng vào trường.
- Khung quy đổi chung áp dụng đối với tất cả 19 ngành/chuyên ngành của VKU.
- Trường sẽ công bố khung quy đổi đầy đủ thông tin theo tổ hợp chính sau khi trường nhận được dữ liệu thí sinh đăng ký xét tuyển vào trường và trước khi bắt đầu xét tuyển.
* Điểm trúng tuyển tương đương phương thức xét học bạ của từng ngành được quy đổi tuyến tính trong từng khoảng điểm trong Khung quy đổi theo công thức.
3.2. QUY ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG ĐIỂM TRÚNG TUYỂN PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN THEO THÀNH TÍCH (TUYỂN SINH RIÊNG) VỚI ĐIỂM TRÚNG TUYỂN PHƯƠNG THỨC XÉT ĐIỂM THI THPT
- Điểm trúng tuyển tương đương của phương thức xét tuyển thành tích (Tuyển sinh riêng) của từng ngành bằng với Điểm trúng tuyển tương đương của phương thức học bạ (đã được xác định như trong Mục 1) của cùng ngành đó.
3.3. QUY ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG ĐIỂM TRÚNG TUYỂN PHƯƠNG THỨC XÉT ĐIỂM THI ĐGNL ĐHQG TPHCM VỚI ĐIỂM THI THPT
- Việc quy đổi dựa trên Khung quy đổi điểm thi THPT và kết quả thi ĐGNL của ĐHQG TpHCM (ĐGNL).
- Khung quy đổi chung áp dụng đối với tất cả 19 ngành/chuyên ngành của VKU.
- Trường sẽ công bố khung quy đổi đầy đủ thông tin theo tổ hợp chính sau khi trường nhận được dữ liệu thí sinh đăng ký xét tuyển vào trường và trước khi bắt đầu xét tuyển.
I. So sánh điểm chuẩn Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn 3 năm gần nhất
1. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn (Đại học Đà Nẵng) 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7320106 | Công nghệ truyền thông (cử nhân) | A00; A01; D01; X02; X06; X26 | 21 | |
| 2 | 7320106DA | Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân) | A00; A01; D01; X02; X06; X26 | 21 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C03; D01; X02; X26 | 22 | |
| 4 | 7340101EL | Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số | A00; A01; C03; D01; X02; X26 | 23.5 | |
| 5 | 7340101ET | Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số | A00; A01; C03; D01; X02; X26 | 23 | |
| 6 | 7340101IM | Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin | A00; A01; C03; D01; X02; X26 | 20 | |
| 7 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C03; D01; X02; X26 | 23.25 | |
| 8 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; C03; D01; X02; X26 | 22 | |
| 9 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 21 | |
| 10 | 7480107DA | Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 21 | |
| 11 | 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 20 | |
| 12 | 7480108AS | Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 18 | |
| 13 | 7480108B | Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 18 | |
| 14 | 7480108IC | Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư) | A00; A01; C01; D07; X06; X26 | 24 | |
| 15 | 7480201 | Công nghệ thông tin (kỹ sư) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 20 | |
| 16 | 7480201B | Công nghệ thông tin (cử nhân) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 18.5 | |
| 17 | 7480201DT | Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 18.5 | |
| 18 | 7480201GT | Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 19 | |
| 19 | 7480202 | An toàn thông tin (kỹ sư) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 19 |
2. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn (Đại học Đà Nẵng) 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7320106 | Công nghệ truyền thông (cử nhân) | A00; A01; D01; X02; X06; X26 | 25.19 | |
| 2 | 7320106DA | Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân) | A00; A01; D01; X02; X06; X26 | 25.19 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C03; D01; X02; X26 | 25.65 | |
| 4 | 7340101EL | Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số | A00; A01; C03; D01; X02; X26 | 26.3 | |
| 5 | 7340101ET | Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số | A00; A01; C03; D01; X02; X26 | 26.06 | |
| 6 | 7340101IM | Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin | A00; A01; C03; D01; X02; X26 | 24.71 | |
| 7 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C03; D01; X02; X26 | 26.22 | |
| 8 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; C03; D01; X02; X26 | 25.65 | |
| 9 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 25.19 | |
| 10 | 7480107DA | Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 25.19 | |
| 11 | 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 24.71 | |
| 12 | 7480108AS | Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 23.28 | |
| 13 | 7480108B | Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 23.28 | |
| 14 | 7480108IC | Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư) | A00; A01; C01; D07; X06; X26 | 26.56 | |
| 15 | 7480201 | Công nghệ thông tin (kỹ sư) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 24.71 | |
| 16 | 7480201B | Công nghệ thông tin (cử nhân) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 23.89 | |
| 17 | 7480201DT | Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 23.89 | |
| 18 | 7480201GT | Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 24.19 | |
| 19 | 7480202 | An toàn thông tin (kỹ sư) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 24.19 |
3. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn (Đại học Đà Nẵng) 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7320106 | Công nghệ truyền thông (cử nhân) | 823 | ||
| 2 | 7320106DA | Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân) | 823 | ||
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 881 | ||
| 4 | 7340101EL | Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số | 945 | ||
| 5 | 7340101ET | Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số | 926 | ||
| 6 | 7340101IM | Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin | 756 | ||
| 7 | 7340115 | Marketing | 935 | ||
| 8 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 881 | ||
| 9 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) | 823 | ||
| 10 | 7480107DA | Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư) | 823 | ||
| 11 | 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) | 756 | ||
| 12 | 7480108AS | Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư) | 619 | ||
| 13 | 7480108B | Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) | 619 | ||
| 14 | 7480108IC | Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư) | 968 | ||
| 15 | 7480201 | Công nghệ thông tin (kỹ sư) | 756 | ||
| 16 | 7480201B | Công nghệ thông tin (cử nhân) | 652 | ||
| 17 | 7480201DT | Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp) | 652 | ||
| 18 | 7480201GT | Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư) | 683 | ||
| 19 | 7480202 | An toàn thông tin (kỹ sư) | 683 |
4. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn (Đại học Đà Nẵng) 2024 theo Điểm ƯTXT, XT thẳng
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7320106 | Công nghệ truyền thông (cử nhân) | 25.19 | Điểm thành tích | |
| 2 | 7320106DA | Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân) | 25.19 | Điểm thành tích | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 25.65 | Điểm thành tích | |
| 4 | 7340101EL | Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số | 26.3 | Điểm thành tích | |
| 5 | 7340101ET | Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số | 26.06 | Điểm thành tích | |
| 6 | 7340101IM | Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin | 24.71 | Điểm thành tích | |
| 7 | 7340115 | Marketing | 26.22 | Điểm thành tích | |
| 8 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 25.65 | Điểm thành tích | |
| 9 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) | 25.19 | Điểm thành tích | |
| 10 | 7480107DA | Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư) | 25.19 | Điểm thành tích | |
| 11 | 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) | 24.71 | Điểm thành tích | |
| 12 | 7480108AS | Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư) | 23.28 | Điểm thành tích | |
| 13 | 7480108B | Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) | 23.28 | Điểm thành tích | |
| 14 | 7480108IC | Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư) | 26.56 | Điểm thành tích | |
| 15 | 7480201 | Công nghệ thông tin (kỹ sư) | 24.71 | Điểm thành tích | |
| 16 | 7480201B | Công nghệ thông tin (cử nhân) | 23.89 | Điểm thành tích | |
| 17 | 7480201DT | Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp) | 23.89 | Điểm thành tích | |
| 18 | 7480201GT | Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư) | 24.19 | Điểm thành tích | |
| 19 | 7480202 | An toàn thông tin (kỹ sư) | 24.19 | Điểm thành tích |
C. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn (Đại học Đà Nẵng) năm 2023
Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn (Đại học Đà Nẵng) chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7480201 | Công nghệ thông tin (kỹ sư) | A00; A01; D01; D90 | 25.01 | |
| 2 | 7480201B | Công nghệ thông tin (cử nhân) | A00; A01; D01; D90 | 23.5 | |
| 3 | 7480201DT | Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp) | A00; A01; D01; D90 | 23 | |
| 4 | 7480201DA | Công nghệ thông tin - Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (kỹ sư) | A00; A01; D01; D90 | 24 | |
| 5 | 7480201NS | Công nghệ thông tin - Chuyên ngành Mạng và An toàn thông tin (kỹ sự) | A00; A01; D01; D90 | 23 | |
| 6 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) | A00; A01; D01; D90 | 25.01 | |
| 7 | 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) | A00; A01; D01; D90 | 23 | |
| 8 | 7480108B | Công nghệ kỹ thuật máy tinh (cử nhân) | A00; A01; D01; D90 | 23.09 | |
| 9 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D90 | 23 | |
| 10 | 7340101DM | Quản tri kinh doanh - Chuyên ngành Marketing kỹ thuật số | A00; A01; D01; D90 | 23 | |
| 11 | 7340101EF | Quản tri kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị tài chính số | A00; A01; D01; D90 | 22.5 | |
| 12 | 7340101EL | Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số | A00; A01; D01; D90 | 23 | |
| 13 | 7340101ET | Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số | A00; A01; D01; D90 | 22.5 | |
| 14 | 7340101IM | Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D90 | 22 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 24.5 | |
| 2 | 7340101EL | Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số | A00; A01; D01; D07 | 26 | |
| 3 | 7340101ET | Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số | A00; A01; D01; D07 | 25 | |
| 4 | 7340101EF | Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị tài chính số | A00; A01; D01; D07 | 24 | |
| 5 | 7340101IM | Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị Dự án Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 24 | |
| 6 | 7340101DM | Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Marketing kỹ thuật số | A00; A01; D01; D07 | 25.5 | |
| 7 | 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) | A00; A01; D01; D07 | 24 | |
| 8 | 7480108B | Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) | A00; A01; D01; D07 | 24 | |
| 9 | 7480201NS | Công nghệ thông tin - Chuyên ngành Mạng và An toàn thông tin (kỹ sư) | A00; A01; D01; D07 | 25 | |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin (kỹ sư) | A00; A01; D01; D07 | 25 | |
| 11 | 7480201B | Công nghệ thông tin (cử nhân) | A00; A01; D01; D07 | 24 | |
| 12 | 7480201DT | Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp) | A00; A01; D01; D07 | 24 | |
| 13 | 7480201DA | Công nghệ thông tin - Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (kỹ sư) | A00; A01; D01; D07 | 24.5 | |
| 14 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) | A00; A01; D01; D07 | 25 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7480201 | Công nghệ thông tin (kỹ sư) | 650 | ||
| 2 | 7480201B | Công nghệ thông tin (cử nhân) | 650 | ||
| 3 | 7480201DT | Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp) | 650 | ||
| 4 | 7480201DA | Công nghệ thông tin - Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (kỹ sư) | 650 | ||
| 5 | 7480201NS | Công nghệ thông tin - Chuyên ngành Mạng và An toàn thông tin (kỹ sự) | 650 | ||
| 6 | 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) | 650 | ||
| 7 | 7480108B | Công nghệ kỹ thuật máy tinh (cử nhân) | 650 | ||
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 650 | ||
| 9 | 7340101DM | Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Marketing kỹ thuật số | 650 | ||
| 10 | 7340101ET | Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số | 650 | ||
| 11 | 7340101IM | Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin | 650 | ||
| 12 | 7340101EL | Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số | 650 | ||
| 13 | 7340101EF | Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị tài chính số | 650 | ||
| 14 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) | 650 |
D. Đại học Đà Nẵng công bố điểm chuẩn ĐGNL 2023 đợt 1
Đại học Đà Nẵng công bố Điểm trúng tuyển phương thức xét điểm thi Đánh giá năng lực đợt 1 năm 2023, đợt xét tuyển sớm vào các cơ sở đào tạo thuộc Đại học Đà Nẵng như sau:
Điểm trúng tuyển phương thức xét điểm thi Đánh giá năng lực đợt 1 năm 2023 đợt xét tuyển sớm vào các cơ sở đào tạo thuộc Đại học Đà Nẵng




Ghi chú:
(1) Điểm thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Tp Hồ Chí Minh tổ chức năm 2023
(2) Điểm trúng tuyển tính theo thang điểm 1200.
(3) Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển đợt xét tuyển sớm phải đăng ký ngành/chuyên ngành đủ điều kiện trúng tuyển vào Hệ thống tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo để được xét trúng tuyển chính thức.
Học phí
A. Học phí trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn (Đại học Đà Nẵng) năm 2025 - 2026
Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn (VKU) – Đại học Đà Nẵng đã công bố mức học phí chính thức cho năm học 2025 – 2026 đối với sinh viên các khóa 2020, 2021, 2022, 2023, 2024 và tân sinh viên khóa 2025. Học phí được quy định cụ thể theo khối ngành đào tạo, hệ đào tạo (cử nhân/kỹ sư) và ngành học cụ thể.
1. Học phí theo tín chỉ đối với các khóa 2020 – 2024
Khối ngành III (Kinh doanh và quản lý): dao động từ 474.400 – 482.100 đồng/tín chỉ.
Khối ngành V (Máy tính và Công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật, Kỹ thuật):
+ Hệ kỹ sư: khoảng 492.900 – 528.000 đồng/tín chỉ.
+ Hệ cử nhân: khoảng 550.700 – 556.900 đồng/tín chỉ.
Khối ngành VII (Thông tin): khoảng 501.500 đồng/tín chỉ.
2. Học phí khóa mới năm học 2025 – 2026 đối với từng ngành/chuyên ngành
Theo thông báo, học phí khóa mới được tính theo năm học, dao động từ 15,9 triệu đồng – 19,6 triệu đồng/năm tùy ngành. Cụ thể:
+ Nhóm ngành Kinh doanh – Quản trị (Quản trị kinh doanh, Tài chính, Marketing…): khoảng 15,9 triệu đồng/năm.
+ Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ thông tin, Trí tuệ nhân tạo, Công nghệ truyền thông: từ 16,9 triệu đồng đến 18,5 triệu đồng/năm.
+ Một số chuyên ngành đặc thù như Trí tuệ nhân tạo – Phân tích dữ liệu, Công nghệ Game, Công nghệ thông tin hợp tác doanh nghiệp: khoảng 18,5 triệu đồng/năm.
+ Công nghệ truyền thông (cử nhân và chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số): khoảng 16,9 triệu đồng/năm.
Mức học phí của Trường VKU năm học 2025 – 2026 được đánh giá là phù hợp so với mặt bằng chung của các trường đại học công lập có định hướng công nghệ – kỹ thuật. Với mức trung bình từ 15,9 đến 19,6 triệu đồng/năm, sinh viên có thể tiếp cận chương trình đào tạo hiện đại, gắn liền thực tiễn công nghệ 4.0 nhưng vẫn giữ được tính cạnh tranh so với các trường ngoài công lập. Đặc biệt, sự phân hóa học phí theo ngành và chuyên ngành giúp sinh viên có nhiều lựa chọn phù hợp với điều kiện tài chính và định hướng nghề nghiệp.
B. Học phí trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn (Đại học Đà Nẵng) năm 2024 - 2025
Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn (VKU) năm 2024 - 2025 áp dụng mức học phí theo lộ trình của trường công lập tự chủ một phần, có sự khác biệt giữa các khóa tuyển sinh và khối ngành đào tạo, tính theo đơn vị VNĐ/tín chỉ.
+ Mức cao nhất: Thuộc về Khối ngành V (Máy tính và CNTT) hệ Cử nhân, với mức VNĐ/tín chỉ cho các khóa từ 2021 đến 2024.
+ Mức thấp nhất: Thuộc về Khối ngành III (Kinh doanh và quản lý) hệ Cử nhân, với mức VNĐ/tín chỉ cho các khóa từ 2021 đến 2024.
Mức học phí của VKU trong năm học 2024-2025 cho thấy một lộ trình tăng phí ổn định và có sự phân hóa rõ rệt theo tính chất chuyên môn. Mặc dù là trường công lập, mức thu này cao hơn các trường chưa tự chủ tài chính hoàn toàn (như ĐH Sư phạm - ĐH Đà Nẵng) nhưng lại thấp hơn nhiều trường đại học tự chủ hoàn toàn hoặc trường tư thục cùng lĩnh vực CNTT. Sự chênh lệch giữa các khóa tuyển sinh cũng phản ánh việc áp dụng mức thu mới theo quy định của nhà nước cho từng năm học.
C. Học phí các trường cùng lĩnh vực
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7320106 | Công nghệ truyền thông (cử nhân) | 60 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; X02; X06; X26 | ||||
| 2 | 7320106DA | Công nghệ truyền thông - Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân) | 60 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; X02; X06; X26 | ||||
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 80 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C03; D01; X02; X26 | ||||
| 4 | 7340101EL | Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số | 120 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C03; D01; X02; X26 | ||||
| 5 | 7340101ET | Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số | 60 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C03; D01; X02; X26 | ||||
| 6 | 7340101IM | Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C03; D01; X02; X26 | ||||
| 7 | 7340115 | Marketing | 120 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C03; D01; X02; X26 | ||||
| 8 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 60 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C03; D01; X02; X26 | ||||
| 9 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) | 60 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | ||||
| 10 | 7480107DA | Trí tuệ nhân tạo- Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư) | 60 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | ||||
| 11 | 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) | 80 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | ||||
| 12 | 7480108AS | Công nghệ kỹ thuật máy tính – Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư) | 60 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | ||||
| 13 | 7480108B | Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) | 60 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | ||||
| 14 | 7480108IC | Công nghệ kỹ thuật máy tính – chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư) | 80 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D07; X06; X26 | ||||
| 15 | 7480201 | Công nghệ thông tin (kỹ sư) | 180 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | ||||
| 16 | 7480201B | Công nghệ thông tin (cử nhân) | 120 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | ||||
| 17 | 7480201DT | Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp) | 60 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | ||||
| 18 | 7480201GT | Công nghệ thông tin- Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư) | 60 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | ||||
| 19 | 7480202 | An toàn thông tin (kỹ sư) | 80 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X06; X26 |


