852 lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn (Đại học Đà Nẵng) năm 2023 mới nhất
Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn (Đại học Đà Nẵng) 2023, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn (Đại học Đà Nẵng) thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 23.00 | A00; A01; D01; D90 | |
| 2 | 7340101DM | Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Marketing kỹ thuật số | 23.00 | A00; A01; D01; D90 | |
| 3 | 7340101EF | Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị tài chính số | 22.50 | A00; A01; D01; D90 | |
| 4 | 7340101EL | Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số | 23.00 | A00; A01; D01; D90 | |
| 5 | 7340101ET | Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số | 22.50 | A00; A01; D01; D90 | |
| 6 | 7340101IM | Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin | 22.00 | A00; A01; D01; D90 | |
| 7 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) | 25.01 | A00; A01; D01; D90 | |
| 8 | 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) | 23.00 | A00; A01; D01; D90 | |
| 9 | 7480108B | Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) | 23.09 | A00; A01; D01; D90 | |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin (kỹ sư) | 25.01 | A00; A01; D01; D90 | |
| 11 | 7480201B | Công nghệ thông tin (cử nhân) | 23.50 | A00; A01; D01; D90 | |
| 12 | 7480201DA | Công nghệ thông tin - Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (kỹ sư) | 24.00 | A00; A01; D01; D90 | |
| 13 | 7480201DT | Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp) | 23.00 | A00; A01; D01; D90 | |
| 14 | 7480201NS | Công nghệ thông tin - Chuyên ngành Mạng và An toàn thông tin (kỹ sự) | 23.00 | A00; A01; D01; D90 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 650.00 | ||
| 2 | 7340101DM | Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Marketing kỹ thuật số | 650.00 | ||
| 3 | 7340101EF | Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị tài chính số | 650.00 | ||
| 4 | 7340101EL | Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số | 650.00 | ||
| 5 | 7340101ET | Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số | 650.00 | ||
| 6 | 7340101IM | Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin | 650.00 | ||
| 7 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) | 650.00 | ||
| 8 | 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) | 650.00 | ||
| 9 | 7480108B | Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) | 650.00 | ||
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin (kỹ sư) | 650.00 | ||
| 11 | 7480201B | Công nghệ thông tin (cử nhân) | 650.00 | ||
| 12 | 7480201DA | Công nghệ thông tin - Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (kỹ sư) | 650.00 | ||
| 13 | 7480201DT | Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp) | 650.00 | ||
| 14 | 7480201NS | Công nghệ thông tin - Chuyên ngành Mạng và An toàn thông tin (kỹ sự) | 650.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 24.50 | A00; A01; D01; D07 | |
| 2 | 7340101DM | Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Marketing kỹ thuật số | 25.50 | A00; A01; D01; D07 | |
| 3 | 7340101EF | Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị tài chính số | 24.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 4 | 7340101EL | Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số | 26.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 5 | 7340101ET | Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số | 25.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 6 | 7340101IM | Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin | 24.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 7 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) | 25.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 8 | 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) | 24.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 9 | 7480108B | Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) | 24.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin (kỹ sư) | 25.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 11 | 7480201B | Công nghệ thông tin (cử nhân) | 24.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 12 | 7480201DA | Công nghệ thông tin - Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (kỹ sư) | 24.50 | A00; A01; D01; D07 | |
| 13 | 7480201DT | Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp) | 24.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 14 | 7480201NS | Công nghệ thông tin - Chuyên ngành Mạng và An toàn thông tin (kỹ sự) | 25.00 | A00; A01; D01; D07 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.