video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
850 lượt search
VKU

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn (Đại học Đà Nẵng) năm 2024 mới nhất

Mã trường: VKU 5.0 850 lượt xem 1 năm trước

Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn (Đại học Đà Nẵng) chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 4 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ, điểm ĐGNL HCM và điểm ƯTXT, XT thẳng. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7320106 Công nghệ truyền thông (cử nhân) 23.70 A00; A01; D01; D90
2 7320106DA Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân) 23.52 A00; A01; D01; D90
3 7340101 Quản trị kinh doanh 23.28 A00; A01; D01; D90
4 7340101EF Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị tài chính số 23.28 A00; A01; D01; D90
5 7340101EL Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số 24.00 A00; A01; D01; D90
6 7340101ET Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số 23.50 A00; A01; D01; D90
7 7340101IM Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin 22.50 A00; A01; D01; D90
8 7340115 Marketing 24.01 A00; A01; D01; D90
9 7480107 Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) 23.00 A00; A01; D01; D90
10 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) 22.50 A00; A01; D01; D90
11 7480108B Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) 22.00 A00; A01; D01; D90
12 7480108IC Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư) 27.00 A00; A01; D01; D90
13 7480201 Công nghệ thông tin (kỹ sư) 23.00 A00; A01; D01; D90
14 7480201B Công nghệ thông tin (cử nhân) 22.50 A00; A01; D01; D90
15 7480201DT Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp) 22.00 A00; A01; D01; D90
16 7480202 An toàn thông tin (kỹ sư) 23.00 A00; A01; D01; D90

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7320106 Công nghệ truyền thông (cử nhân) 650.00
2 7320106DA Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân) 650.00
3 7340101 Quản trị kinh doanh 650.00
4 7340101EF Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị tài chính số 650.00
5 7340101EL Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số 700.00
6 7340101ET Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số 650.00
7 7340101IM Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin 600.00
8 7340115 Marketing 700.00
9 7480107 Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) 650.00
10 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) 650.00
11 7480108B Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) 600.00
12 7480108IC Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư) 700.00
13 7480201 Công nghệ thông tin (kỹ sư) 650.00
14 7480201B Công nghệ thông tin (cử nhân) 650.00
15 7480201DT Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp) 650.00
16 7480202 An toàn thông tin (kỹ sư) 650.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7320106 Công nghệ truyền thông (cử nhân) 25.50 A00; A01; D01; D07
2 7320106DA Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân) 25.50 A00; A01; D01; D07
3 7340101 Quản trị kinh doanh 25.00 A00; A01; D01; D07
4 7340101EF Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị tài chính số 24.00 A00; A01; D01; D07
5 7340101EL Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số 26.00 A00; A01; D01; D07
6 7340101ET Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số 25.00 A00; A01; D01; D07
7 7340101IM Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin 24.00 A00; A01; D01; D07
8 7340115 Marketing 26.00 A00; A01; D01; D07
9 7480107 Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) 25.00 A00; A01; D01; D07
10 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) 24.00 A00; A01; D01; D07
11 7480108B Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) 24.00 A00; A01; D01; D07
12 7480108IC Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư) 27.00 A00; A01; D01; D07
13 7480201 Công nghệ thông tin (kỹ sư) 25.00 A00; A01; D01; D07
14 7480201B Công nghệ thông tin (cử nhân) 24.00 A00; A01; D01; D07
15 7480201DT Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp) 24.00 A00; A01; D01; D07
16 7480202 An toàn thông tin (kỹ sư) 24.00 A00; A01; D01; D07
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.