video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.5 K lượt search
VKU

Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn (Đại học Đà Nẵng) 2022 - 2023

Mã trường: VKU 5.0 1.5 K lượt xem 2 năm trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn (Đại học Đà Nẵng) 2022 - 2023, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn (Đại học Đà Nẵng) thông báo điểm chuẩn.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh 24.00 A00; A01; D01; D90
2 7340101DM Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Marketing kỹ thuật số 24.00 A00; A01; D01; D90
3 7340101EF Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị tài chính số 22.00 A00; A01; D01; D90
4 7340101EL Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số 25.00 A00; A01; D01; D90
5 7340101ET Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số 23.00 A00; A01; D01; D90
6 7340101IM Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin 20.05 A00; A01; D01; D90
7 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) 23.00 A00; A01; D01; D90
8 7480108B Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) 23.00 A00; A01; D01; D90
9 7480201 Công nghệ thông tin (kỹ sư) 25.00 A00; A01; D01; D90
10 7480201B Công nghệ thông tin (cử nhân) 24.00 A00; A01; D01; D90
11 7480201DA Công nghệ thông tin - Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (kỹ sư) 23.00 A00; A01; D01; D90
12 7480201DS Công nghệ thông tin - Chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) 24.00 A00; A01; D01; D90
13 7480201DT Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp) 24.00 A00; A01; D01; D90
14 7480201NS Công nghệ thông tin - Chuyên ngành Mạng và An toàn thông tin (kỹ sự) 23.00 A00; A01; D01; D90

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh 24.00 A00; A01; D01; D90
2 7340101DM Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Marketing kỹ thuật số 25.00 A00; A01; D01; D90
3 7340101EF Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị tài chính số 24.00 A00; A01; D01; D90
4 7340101EL Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số 25.00 A00; A01; D01; D90
5 7340101ET Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số 25.00 A00; A01; D01; D90
6 7340101IM Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin 24.00 A00; A01; D01; D90
7 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) 24.00 A00; A01; D01; D90
8 7480108B Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) 24.00 A00; A01; D01; D90
9 7480201 Công nghệ thông tin (kỹ sư) 25.00 A00; A01; D01; D90
10 7480201B Công nghệ thông tin (cử nhân) 24.50 A00; A01; D01; D90
11 7480201DA Công nghệ thông tin - Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (kỹ sư) 25.00 A00; A01; D01; D90
12 7480201DS Công nghệ thông tin - Chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) 25.00 A00; A01; D01; D90
13 7480201DT Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp) 24.50 A00; A01; D01; D90
14 7480201NS Công nghệ thông tin - Chuyên ngành Mạng và An toàn thông tin (kỹ sự) 25.00 A00; A01; D01; D90
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.