Đề án tuyển sinh trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
Video giới thiệu trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
- Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City Open University (OU)
- Mã trường: MBS
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học Tại chức -Văn bằng 2 Liên thông Liên kết nước ngoài
- Địa chỉ:
(1) Cơ sở 1:97 Võ Văn Tần, P. 6, Q. 3, TP. Hồ Chí Minh.
(2) Cơ sở 2:35-37 Hồ Hảo Hớn, P. Cô Giang, Q. 1, TP. Hồ Chí Minh.
(3) Cơ sở 3:371 Nguyễn Kiệm, P. 3, Q. Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh.
(4) Cơ sở 4:02 Mai Thị Lựu, P. Đa Kao, Q. 1, TP. Hồ Chí Minh.
(5) Cơ sở 5:68 Lê Thị Trung, P. Phú Lợi, TP. Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương.
(6) Cơ sở 6:Đường số 9, P. Long Bình Tân, TP. Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai.
(7) Cơ sở 7:Tổ dân phố 17 P. Ninh Hiệp, Thị Xã Ninh Hòa, Tỉnh Khánh Hòa.
- SĐT: 028 3836 4748
- Email: ou@ou.edu.vn
- Website:
- Facebook: www.facebook.com/TruongDaiHocMo
Thông tin tuyển sinh
Năm 2025, trường Đại học Mở TPHCM tuyển sinh 5.500 chỉ tiêu. Học phí năm học 2025 - 2026 là từ 24.5 triệu đồng.
Năm 2025, trường Đại học Mở TPHCM tuyển sinh 5.500 chỉ tiêu dựa trên các nhóm phương thức như sau:
Nhóm các phương thức xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh:
1. Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GDĐT.
2. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025.
Nhóm các phương thức theo đề án tuyển sinh riêng của Trường, các phương thức xét tuyển được ưu tiên theo thứ tự như sau:
1. Xét tuyển thí sinh có chứng chỉ quốc tế như IB từ 26 điểm trở lên, A-Level từ C trở lên ở mỗi môn, hoặc SAT từ 1100 điểm trở lên.
2. Xét tuyển thí sinh đạt kết quả học tập Tốt và kết quả rèn luyện Tốt các Trường THPT (nhóm 1 và nhóm 2) có theo chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế theo quy định.
3. Xét tuyển thí sinh đạt kết quả học tập Tốt và kết quả rèn luyện Tốt các Trường THPT (nhóm 1 và nhóm 2).
4. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT (Học bạ) có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế theo quy định.
5. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập cấp THPT (Học bạ).
Ghi chú: Danh sách các Trường THPT nhóm 1 và nhóm 2 sẽ được thông báo trên Cổng tuyển sinh của Trường.
Nhóm phương thức xét tuyển điểm thi đánh giá năng lực:
1. Xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (VSAT) năm 2025.
2. Xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh năm 2025.
Đại diện Trường Đại học Mở TPHCM cho hay, năm 2025, nhà trường sẽ tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GD-ĐT; Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT; Xét tuyển kỳ thi VSAT và kỳ thi đánh giá năng lực của ĐH Quốc gia TPHCM; Xét tuyển theo đề án riêng của trường.
Với phương thức này trường sẽ ưu tiên theo thứ tự: Thí sinh có chứng chỉ quốc tế như IB từ 26, SAT từ 1100 trở lên, A-Level từ C trở lên ở mỗi môn; Thí sinh có học bạ học và rèn luyện tốt + chứng chỉ ngoại ngữ; Thí sinh có học bạ tốt và rèn luyện tốt; Học bạ + chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế; xét học bạ.
Về học phí, đối với chương trình chuẩn, các ngành công nghệ sinh học, công nghệ thực phẩm, công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, quản lý xây dựng, kiến trúc, công nghệ thông tin, khoa học máy tính, hệ thống thông tin quản lý, khoa học dữ liệu, trí tuệ nhân tạo, kỹ thuật phần mềm là 28,5 triệu đồng/năm.
Các ngành kế toán, kiểm toán, tài chính - ngân hàng, quản trị kinh doanh, marketing, kinh doanh quốc tế, quản trị nhân lực, luật, luật kinh tế, logistics và quản lý chuỗi cung ứng, du lịch, bảo hiểm, công nghệ tài chính, ngôn ngữ Anh, ngôn ngữ Nhật, ngôn ngữ Trung Quốc, ngôn ngữ Hàn Quốc là 27,5 triệu đồng/năm.
Các ngành kinh tế quản lý công, xã hội học, công tác xã hội, Đông Nam Á học, tâm lý học là 24,5 triệu/năm.
Học phí các chương trình chất lượng cao là 46,5 triệu đồng/năm.
Điểm chuẩn các năm
A. Điểm chuẩn Đại học Mở TP HCM năm 2025
Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh công bố điểm trúng tuyển Đại học Chính quy năm 2025 như sau:
Thí sinh tra cứu kết quả: từ 15g00 ngày 23/8>
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm chuẩn đối với Điểm thi Tốt nghiệp THPT |
Điểm chuẩn đối với Kết quả kỳ thi ĐGNL ĐHQG TP.HCM |
|
1 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
22.25 |
812 |
|
2 |
7220201C |
Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiến |
19 |
701 |
|
3 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
21.5 |
788 |
|
4 |
7220204C |
Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình Tiên tiến |
18.5 |
684 |
|
5 |
7220209 |
Ngôn ngữ Nhật |
17.8 |
659 |
|
6 |
7220209C |
Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến |
16 |
598 |
|
7 |
7220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
18.4 |
680 |
|
8 |
7310101 |
Kinh tế |
19.5 |
719 |
|
9 |
7310101C |
Kinh tế Chương trình Tiên tiến |
15 |
567 |
|
10 |
7310301 |
Xã hội học |
23 |
837 |
|
11 |
7310401 |
Tâm lý học |
24 |
870 |
|
12 |
7310620 |
Đông Nam á học |
20.8 |
765 |
|
13 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
20.6 |
759 |
|
14 |
7340101C |
Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến |
16 |
598 |
|
15 |
7340115 |
Marketing |
23.25 |
845 |
|
16 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
22.3 |
814 |
|
17 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
19.2 |
709 |
|
18 |
7340201C |
Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiến |
15 |
567 |
|
19 |
7340204 |
Bảo hiểm |
15 |
567 |
|
20 |
7340205 |
Công nghệ tài chính |
20 |
737 |
|
21 |
7340301 |
Kế toán |
20.2 |
745 |
|
22 |
7340301C |
Kế toán Chương trình Tiên tiến |
15 |
567 |
|
23 |
7340302 |
Kiểm toán |
20.4 |
752 |
|
24 |
7340302C |
Kiểm toán Chương trình Tiên tiến |
15 |
567 |
|
25 |
7340403 |
Quản lý công |
16.5 |
614 |
|
26 |
7340404 |
Quản trị nhân lực |
22.1 |
807 |
|
27 |
7340405 |
Hệ thống thông tin quản lý |
19.5 |
719 |
|
28 |
7380101 |
Luật |
23.2 |
844 |
|
29 |
7380107 |
Luật kinh tế |
23.25 |
845 |
|
30 |
7380107C |
Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến |
19 |
701 |
|
31 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
15 |
567 |
|
32 |
7420201C |
Công nghệ sinh học Chương trình Tiên tiến |
15 |
567 |
|
33 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
20.3 |
748 |
|
34 |
7480101 |
Khoa học máy tính |
19 |
701 |
|
35 |
7480101C |
Khoa học máy tính Chương trình Tiên tiến |
16 |
598 |
|
36 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
20.1 |
741 |
|
37 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo |
20.6 |
759 |
|
38 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
20.8 |
765 |
|
39 |
7480201C |
Công nghệ thông tin Chương trình Tiên tiến |
16 |
598 |
|
40 |
7510102 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
15 |
567 |
|
41 |
7510102C |
CNKT CT xây dựng Chương trình Tiên tiến |
15 |
567 |
|
42 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
22.5 |
820 |
|
43 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
16.5 |
614 |
|
44 |
7580302 |
Quản lý xây dựng |
15 |
567 |
|
45 |
7760101 |
Công tác xã hội |
22.75 |
829 |
|
46 |
7810101 |
Du lịch |
21.75 |
796 |
|
47 |
7220201FL |
Ngôn ngữ Anh - CTLKĐH Flinders, úc |
15 |
567 |
|
48 |
7340101FL |
Quản trị kinh doanh - CTLKĐH Flinders, úc |
15 |
567 |
|
49 |
7340201FL |
Tài chính ngân hàng -CTLKĐH Flinders, úc |
15 |
567 |
|
50 |
7340101SQ |
Quản trị kinh doanh -CTLKĐH Southern Queensland |
15 |
567 |
|
51 |
7340101SW |
Quản trị kinh doanh - CTLKĐH South Wales |
15 |
567 |
Lưu ý:
- Đối với các phương thức khác (VSAT, kết quả học tập THPT…) thí sinh quy đổi điểm theo thông báo.
- Điểm xét tuyển được quy về hệ số 30 (đối với những tổ hợp có môn nhân hệ số) cộng điểm cộng và điểm ưu tiên (nếu có) và được làm tròn đến 2 chữ số thập phân.
- Thí sinh được hưởng ưu tiên Đối tượng, Khu vực theo quy chế tuyển sinh hiện hành.
- Thí sinh tham khảo Hướng dẫn làm thủ tục nhập học trực tuyến trên trang https://tuyensinh.ou.edu.vn từ 15h00 ngày 24/8/2025.
- Thí sinh xác nhận nhập học trực tuyến trên Cổng thông tin tuyển sinh Bộ GD&ĐT (https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn/) trước 17h00 ngày 30/8/2025
- Sau thời gian nêu trên, thí sinh không xác nhận nhập học và hoàn thành các thủ tục, hồ sơ nhập học (theo quy định của nhà trường) được xem là từ chối nhập học.
B. Điểm chuẩn Đại học Mở TP HCM năm 2024
1. Điểm chuẩn Đại học Mở TP HCM 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D14; D78 | 24.2 | |
| 2 | 7220201C | Ngôn ngữ Anh Chất lượng cao | A01; D01; D14; D78 | 20 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D06; DD2; D78; D83; DH8 | 24 | |
| 4 | 7220204C | Ngôn ngữ Trung Quốc Chất lượng cao | D01; D06; DD2; D78; D83; DH8 | 24 | |
| 5 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | D01; D06; DD2; D78; D83; DH8 | 20 | |
| 6 | 7220209C | Ngôn ngữ Nhật Chất lượng cao | D01; D06; DD2; D78; D83; DH8 | 20 | |
| 7 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; D06; DD2; D78; D83; DH8 | 22.25 | |
| 8 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; D07; D01 | 20 | |
| 9 | 7310101C | Kinh tế Chất lượng cao | D07; A01; D01; D96 | 18 | |
| 10 | 7310301 | Xã hội học | A01; C00; D01; D06; DD2; D78; D83; DH8 | 18 | |
| 11 | 7310401 | Tâm lý học | A01; C00; D01; D06; DD2; D78; D83; DH8 | 23.8 | |
| 12 | 7310620 | Đông Nam Á học | A01; C00; D01; D06; DD2; D78; D83; DH8 | 18 | |
| 13 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 20.75 | |
| 14 | 7340101C | Quản trị kinh doanh Chất lượng cao | D07; A01; D01; D96 | 20 | |
| 15 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; D07 | 24.5 | |
| 16 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D07 | 23.75 | |
| 17 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 23.2 | |
| 18 | 7340201C | Tài chính – Ngân hàng Chất lượng cao | D07; A01; D01; D96 | 18 | |
| 19 | 7340204 | Bảo hiểm | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 20 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D07 | 20 | |
| 21 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 21 | |
| 22 | 7340301C | Kế toán Chất lượng cao | D07; A01; D01; D96 | 18 | |
| 23 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; D01; D07 | 20 | |
| 24 | 7340302C | Kiểm toán Chất lượng cao | D07; A01; D01; D96 | 18 | |
| 25 | 7340403 | Quản lý công | A00; A01; D01; D07 | 18 | |
| 26 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; C03; D01; A01 | 24 | |
| 27 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; D01; D07 | 20 | |
| 28 | 7380101 | Luật | A00; A01; C00; D01; D03; D05; D06 | 24.75 | |
| 29 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; C00; D01; D03; D05; D06 | 24.75 | |
| 30 | 7380107C | Luật kinh tế Chất lượng cao | D07; A01; D01; D14 | 20.5 | |
| 31 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; D07; A02; B00 | 16 | |
| 32 | 7420201C | Công nghệ sinh học Chất lượng cao | D08; A01; B00; D07 | 16 | |
| 33 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; D07 | 20 | |
| 34 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; D01; D07 | 20 | |
| 35 | 7480101C | Khoa học máy tính Chất lượng cao | A00; D01; D07; A01 | 20 | |
| 36 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07 | 20 | |
| 37 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 21 | |
| 38 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 39 | 7510102C | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Chất lượng cao | A00; D01; D07; A01 | 16 | |
| 40 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | 23.5 | |
| 41 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; D07; A01; B00 | 18 | |
| 42 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 43 | 7760101 | Công tác xã hội | A01; C00; D01; D06; DD2; D78; D83; DH8 | 21.6 | |
| 44 | 7810101 | Du lịch | A00; C03; D01; A01 | 23.4 |
2. Điểm chuẩn Đại học Mở TP HCM 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D14; D78 | 28 | Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 28.00 |
| 2 | 7220201C | Ngôn ngữ Anh (CT chất lượng cao) | A01; D01; D14; D78 | 24 | Nhận hết HSG Nhóm 1, Nhóm 2 và Ưu tiên CCNN + Học bạ: 24.00 |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D06; DD2 | 27.5 | Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 27.50 |
| 4 | 7220204C | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao) | D01; D06; DD2; D78; D83; DH8 | 25.6 | Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 25.60 |
| 5 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | D78; D83; DH8 | 22.75 | Nhận hết HSG Nhóm 1, Nhóm 2 và Ưu tiên CCNN + Học bạ: 22.75 |
| 6 | 7220209C | Ngôn ngữ Nhật (Chất lượng cao) | D01; D06; DD2; D78; D83; DH8 | 20 | Nhận hết HSG Nhóm 1, Nhóm 2 + Ưu tiên CCNN và Học bạ: 20.00 |
| 7 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D78; D83; DH8 | 25.6 | Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 25.60 |
| 8 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; D07; D01 | 26.5 | Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 26.50 |
| 9 | 7310101C | Kinh tế (CT chất lượng cao) | D07; A01; D01; D96 | 24.5 | Nhận hết HSG Nhóm 1, Nhóm 2 và Ưu tiên CCNN + Học bạ: 24.50 |
| 10 | 7310301 | Xã hội học | A01; C00; D01; D06; DD2; D78; D83; DH8 | 25 | Nhận hết HSG Nhóm 1, Nhóm 2 + Ưu tiên CCNN: 25.00 |
| 11 | 7310401 | Tâm lý học | A01; C00; D01; D06; DD2; D78; D83; DH8 | 26.9 | Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 26.90 |
| 12 | 7310620 | Đông Nam á học | A01; C00; D01; D06; DD2; D78; D83; DH8 | 21 | Nhận hết HSG Nhóm 1, Nhóm 2 và Ưu tiên CCNN + Học bạ: 21.00 |
| 13 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D07; D01 | 26.25 | Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 26.25 |
| 14 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (CT chất lượng cao) | D07; A01; D01; D96 | 21.1 | Nhận hết HSG Nhóm 1, Nhóm 2 và Ưu tiên CCNN + Học bạ: 21.10 |
| 15 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D07; D01 | 27 | Chỉ nhận HSG Nhóm 1: 27.00 |
| 16 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D07; D01 | 26.6 | Chỉ nhận HSG Nhóm 1: 26.60 |
| 17 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D07; D01 | 27.4 | Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 27.40 |
| 18 | 7340201C | Tài chính-Ngân hàng (CT chất lượng cao) | D07; A01; D01; D96 | 23.6 | Nhận hết HSG Nhóm 1, Nhóm 2 và Ưu tiên CCNN + Học bạ: 23.60 |
| 19 | 7340204 | Bảo hiểm | A00; A01; D07; D01 | 20 | Nhận hết HSG Nhóm 1, Nhóm 2 + Ưu tiên CCNN và Học bạ: 20.00 |
| 20 | 7340205 | Công nghệ Tài chính | A00; A01; D07; D01 | 25.25 | Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 25.25 |
| 21 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D07; D01 | 26.25 | Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 26.25 |
| 22 | 7340301C | Kế toán (CT chất lượng cao) | D07; A01; D01; D96 | 20 | Nhận hết HSG Nhóm 1, Nhóm 2 + Ưu tiên CCNN và Học bạ: 20.00 |
| 23 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; D07; D01 | 27 | Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 27.00 |
| 24 | 7340302C | Kiểm toán (CT chất lượng cao) | D07; A01; D01; D96 | 20 | Nhận hết HSG Nhóm 1, Nhóm 2 + Ưu tiên CCNN và Học bạ: 20.00 |
| 25 | 7340403 | Quản lý công | A00; A01; D07; D01 | 23.5 | Nhận hết HSG Nhóm 1, Nhóm 2 và Ưu tiên CCNN + Học bạ: 23.50 |
| 26 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; D07; D01 | 20 | Nhận hết HSG Nhóm 1, Nhóm 2 + Ưu tiên CCNN và Học bạ: 20.00 |
| 27 | 7380101 | Luật | A00; A01; C00; D01; D03; D05; D06 | 26.75 | Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 26.75 |
| 28 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; C00; D01; D03; D05; D06 | 27.25 | Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 27.25 |
| 29 | 7380107C | Luật kinh tế (CT chất lượng cao) | D07; A01; D01; D14 | 23.5 | Nhận hết HSG Nhóm 1, Nhóm 2 + Ưu tiên CCNN: 23.5 |
| 30 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; D07; A02; B00 | 23.9 | Nhận hết HSG Nhóm 1, Nhóm 2 và Ưu tiên CCNN + Học bạ: 23.90 |
| 31 | 7420201C | Công nghệ sinh học CLC | D08; A01; B00; D07 | 22.6 | Nhận hết HSG Nhóm 1, Nhóm 2 và Ưu tiên CCNN + Học bạ: 22.60 |
| 32 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D07; D01 | 24.5 | Nhận hết HSG Nhóm 1, Nhóm 2 và Ưu tiên CCNN + Học bạ: 24.50 |
| 33 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; D07; D01 | 24.3 | Nhận hết HSG Nhóm 1, Nhóm 2 và Ưu tiên CCNN + Học bạ: 24.30 |
| 34 | 7480101C | Khoa học máy tính CLC | A00; D01; D07; A01 | 21.5 | Nhận hết HSG Nhóm 1, Nhóm 2 và Ưu tiên CCNN + Học bạ: 21.50 |
| 35 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D07; D01 | 24.5 | Nhận hết HSG Nhóm 1, Nhóm 2 và Ưu tiên CCNN + Học bạ: 24.50 |
| 36 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D07; D01 | 25.75 | Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 25.75 |
| 37 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; D07; D01 | 20 | Nhận hết HSG Nhóm 1, Nhóm 2 + Ưu tiên CCNN và Học bạ: 20.00 |
| 38 | 7510102C | CNKT công trình xây dựng CLC | A00; D01; D07; A01 | 20 | Nhận hết HSG Nhóm 1, Nhóm 2 + Ưu tiên CCNN và Học bạ: 20.00 |
| 39 | 7510605 | Quản trị nhân lực | A00; C03; D01; A01 | 28 | Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 28.00 |
| 40 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; C03; D01; A01 | 26.5 | Chỉ nhận HSG Nhóm 1: 26.50 |
| 41 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; D07; B00 | 25.5 | Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 25.50 |
| 42 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; D07; D01 | 20.75 | Nhận hết HSG Nhóm 1, Nhóm 2 và Ưu tiên CCNN + Học bạ: 20.75 |
| 43 | 7760101 | Công tác xã hội | A01; C00; D01; D06; DD2; D83; DH8 | 24.6 | Nhận hết HSG Nhóm 1, Nhóm 2 và Ưu tiên CCNN + Học bạ: 24.60 |
| 44 | 7810101 | Du lịch | A00; C03; D01; A01 | 26.6 | Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 26.60 |
3. Điểm chuẩn Đại học Mở TP HCM 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 770 | ||
| 2 | 7220201C | Ngôn ngữ Anh (CT chất lượng cao) | 700 | ||
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 770 | ||
| 4 | 7220204C | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao) | 700 | ||
| 5 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 700 | ||
| 6 | 7220209C | Ngôn ngữ Nhật (Chất lượng cao) | 700 | ||
| 7 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 730 | ||
| 8 | 7310101 | Kinh tế | 740 | ||
| 9 | 7310101C | Kinh tế (CT chất lượng cao) | 700 | ||
| 10 | 7310301 | Xã hội học | 700 | ||
| 11 | 7310401 | Tâm lý học | 750 | ||
| 12 | 7310620 | Đông Nam á học | 700 | ||
| 13 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 745 | ||
| 14 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (CT chất lượng cao) | 700 | ||
| 15 | 7340115 | Marketing | 825 | ||
| 16 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 835 | ||
| 17 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 780 | ||
| 18 | 7340201C | Tài chính-Ngân hàng (CT chất lượng cao) | 700 | ||
| 19 | 7340204 | Bảo hiểm | 700 | ||
| 20 | 7340205 | Công nghệ Tài chính | 800 | ||
| 21 | 7340301 | Kế toán | 730 | ||
| 22 | 7340301C | Kế toán (CT chất lượng cao) | 700 | ||
| 23 | 7340302 | Kiểm toán | 770 | ||
| 24 | 7340302C | Kiểm toán (CT chất lượng cao) | 710 | ||
| 25 | 7340403 | Quản lý công | 700 | ||
| 26 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 770 | ||
| 27 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 700 | ||
| 28 | 7380101 | Luật | 710 | ||
| 29 | 7380107 | Luật kinh tế | 760 | ||
| 30 | 7380107C | Luật kinh tế (CT chất lượng cao) | 700 | ||
| 31 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 700 | ||
| 32 | 7420201C | Công nghệ sinh học CLC | 700 | ||
| 33 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 760 | ||
| 34 | 7480101 | Khoa học máy tính | 730 | ||
| 35 | 7480101C | Khoa học máy tính CLC | 740 | ||
| 36 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 730 | ||
| 37 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 750 | ||
| 38 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 700 | ||
| 39 | 7510102C | CNKT công trình xây dựng CLC | 700 | ||
| 40 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 830 | ||
| 41 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 700 | ||
| 42 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 700 | ||
| 43 | 7760101 | Công tác xã hội | 700 | ||
| 44 | 7810101 | Du lịch | 720 |
4. Điểm chuẩn Đại học Mở TP HCM 2024 theo Điểm đánh giá đầu vào V-SAT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 280 | ||
| 2 | 7220201C | Ngôn ngữ Anh (CT chất lượng cao) | 255 | ||
| 3 | 7310101 | Kinh tế | 280 | ||
| 4 | 7310101C | Kinh tế (CT chất lượng cao) | 255 | ||
| 5 | 7310301 | Xã hội học | 255 | ||
| 6 | 7310401 | Tâm lý học | 280 | ||
| 7 | 7310620 | Đông Nam á học | 255 | ||
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 270 | ||
| 9 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (CT chất lượng cao) | 255 | ||
| 10 | 7340115 | Marketing | 300 | ||
| 11 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 320 | ||
| 12 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 280 | ||
| 13 | 7340201C | Tài chính-Ngân hàng (CT chất lượng cao) | 255 | ||
| 14 | 7340204 | Bảo hiểm | 255 | ||
| 15 | 7340205 | Công nghệ Tài chính | 300 | ||
| 16 | 7340301 | Kế toán | 270 | ||
| 17 | 7340301C | Kế toán (CT chất lượng cao) | 255 | ||
| 18 | 7340302 | Kiểm toán | 280 | ||
| 19 | 7340302C | Kiểm toán (CT chất lượng cao) | 255 | ||
| 20 | 7340403 | Quản lý công | 255 | ||
| 21 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 280 | ||
| 22 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 255 | ||
| 23 | 7380101 | Luật | 260 | ||
| 24 | 7380107 | Luật kinh tế | 280 | ||
| 25 | 7380107C | Luật kinh tế (CT chất lượng cao) | 255 | ||
| 26 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 255 | ||
| 27 | 7420201C | Công nghệ sinh học CLC | 255 | ||
| 28 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 280 | ||
| 29 | 7480101 | Khoa học máy tính | 260 | ||
| 30 | 7480101C | Khoa học máy tính CLC | 270 | ||
| 31 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 270 | ||
| 32 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 280 | ||
| 33 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 255 | ||
| 34 | 7510102C | CNKT công trình xây dựng CLC | 255 | ||
| 35 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 310 | ||
| 36 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 255 | ||
| 37 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 255 | ||
| 38 | 7760101 | Công tác xã hội | 255 | ||
| 39 | 7810101 | Du lịch | 260 |
C. Điểm chuẩn Đại học Mở TP HCM năm 2023
Trường Đại học Mở TP HCM chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
|
Mã ngành |
Ngành |
Điểm chuẩn |
|
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
25.00 |
|
7220201C |
Ngôn ngữ Anh Chất lượng cao |
23.60 |
|
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
25.00 |
|
7220204C |
Ngôn ngữ Trung Quốc Chất lượng cao |
24.10 |
|
7220209 |
Ngôn ngữ Nhật |
23.30 |
|
7220209C |
Ngôn ngữ Nhật Chất lượng cao |
21.90 |
|
7220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
24.20 |
|
7310101 |
Kinh tế |
24.00 |
|
7310101C |
Kinh tế Chất lượng cao |
23.00 |
|
7310301 |
Xã hội học |
24.10 |
|
7310401 |
Tâm lý học |
24.50 |
|
7310620 |
Đông Nam Á học |
22.60 |
|
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
24.00 |
|
7340101C |
Quản trị kinh doanh Chất lượng cao |
22.60 |
|
7340115 |
Marketing |
25.25 |
|
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
24.90 |
|
7340201 |
Tài chính ngân hàng |
23.90 |
|
7340201C |
Tài chính ngân hàng Chất lượng cao |
22.00 |
|
7340301 |
Kế toán |
23.80 |
|
7340301C |
Kế toán Chất lượng cao |
21.25 |
|
7340302 |
Kiểm toán |
24.10 |
|
7340403 |
Quản lý công |
19.50 |
|
7340404 |
Quản trị nhân lực |
24.30 |
|
7340405 |
Hệ thống thông tin quản lý |
23.70 |
|
7380101 |
Luật (*) |
23.40 |
|
7380107 |
Luật kinh tế (*) |
23.90 |
|
7380107C |
Luật kinh tế Chất lượng cao |
23.10 |
|
7420201 |
Công nghệ sinh học |
19.30 |
|
7420201C |
Công nghệ sinh học Chất lượng cao |
16.50 |
|
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
23.90 |
|
7480101 |
Khoa học máy tính |
24.00 |
|
7480101C |
Khoa học máy tính Chất lượng cao |
22.70 |
|
7480201 |
Công nghệ thông tin |
24.50 |
|
7510102 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
16.50 |
|
7510102C |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Chất lượng cao |
16.50 |
|
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
24.60 |
|
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
20.90 |
|
7580302 |
Quản lý xây dựng |
17.50 |
|
7760101 |
Công tác xã hội |
21.50 |
|
7810101 |
Du lịch |
23.40 |
Lưu ý:
(*) Ngành Luật và Luật kinh tế chương trình Đại trà: Điểm chuẩn tổ hợp C00 cao hơn 1.5 điểm.
- Điểm xét tuyển được quy về hệ số 30 (đối với những tổ hợp có môn nhân hệ số) cộng điểm ưu tiên (nếu có) và được làm tròn đến 2 chữ số thập phân.
- Thí sinh được hưởng ưu tiên Đối tượng, khu vực theo Điều 7, quy chế tuyển sinh hiện hành.
- Thí sinh tra cứu danh sách trúng tuyển và Hướng dẫn làm thủ tục nhập học trực tuyến trên trang https://tuyensinh.ou.edu.vn từ 17h00 ngày 24/08/2023.
- Thí sinh xác nhận nhập học trực tuyến trên Cổng tuyển sinh Bộ GD&ĐT trước 17h00 ngày 08/9/2023.
- Sau thời gian nêu trên, thí sinh không xác nhận nhập học và hoàn thành các thủ tục, hồ sơ nhập học được xem là từ chối nhập học.
D. Đại học Mở TPHCM công bố điểm chuẩn học bạ năm 2023
Điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Mở TPHCM năm 2023 theo phương thức xét tuyển học bạ và phương thức xét tuyển học sinh giỏi đã được công bố. Theo đó, điểm chuẩn học bạ cao nhất là 28 điểm.
Điểm chuẩn học bạ Đại học Mở TPHCM năm 2023
|
Mã ngành
|
Tên ngành
|
Điểm chuẩn PT HSG
|
Điểm chuẩn học bạ
|
Ghi chú
|
|
7220201
|
Ngôn ngữ Anh
|
26.7
|
x
|
Chỉ nhận Học sinh Giỏi: 26.7
|
|
7220201C
|
Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)
|
|
26.25
|
Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 26.25
|
|
7220204
|
Ngôn ngữ Trung Quốc
|
26.5
|
x
|
Chỉ nhận Học sinh Giỏi: 26.5
|
|
7220204C
|
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)
|
|
x
|
Chỉ nhận Học sinh Giỏi |
|
7220209
|
Ngôn ngữ Nhật
|
|
26.4
|
Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN + Học bạ: 26.4
|
|
7220209C
|
Ngôn ngữ Nhật (Chất lượng cao)
|
|
24.75
|
Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN + Học bạ: 24.75
|
|
7220210
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc
|
26.1
|
x
|
Chỉ nhận Học sinh Giỏi: 26.1
|
|
7310101
|
Kinh tế
|
26.25
|
x
|
Chỉ nhận Học sinh Giỏi: 26.25
|
|
7310101C
|
Kinh tế (Chất lượng cao)
|
|
24.5
|
Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 24.5
|
|
7310301
|
Xã hội học
|
|
25.3
|
Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 25.3
|
|
7310401
|
Tâm lý học
|
26.75
|
x
|
Chỉ nhận Học sinh Giỏi: 26.75
|
|
7310620
|
Đông Nam á học
|
|
23.5
|
Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 23.5
|
|
7340101
|
Quản trị kinh doanh
|
26.5
|
x
|
Chỉ nhậnHọc sinh Giỏi: 26.5
|
|
7340101C
|
Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)
|
|
24.25
|
Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 24.25
|
|
7340115
|
Marketing
|
28.25
|
x
|
Chỉ nhận Học sinh Giỏi: 28.25
|
|
7340120
|
Kinh doanh quốc tế
|
28
|
x
|
Chỉ nhận Học sinh Giỏi: 28
|
|
7340201
|
Tài chính - Ngân hàng
|
26.7
|
x
|
Chỉ nhận Học sinh Giỏi: 26.7
|
|
7340201C
|
Tài chính-Ngân hàng (Chất lượng cao)
|
|
25.1
|
Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 25.1
|
|
7340301
|
Kế toán
|
26
|
x
|
Chỉ nhận Học sinh Giỏi: 26
|
|
7340301C
|
Kế toán (Chất lượng cao)
|
|
24.25
|
Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 24.25
|
|
7340302
|
Kiểm toán
|
27
|
x
|
Chỉ nhận Học sinh Giỏi: 27
|
|
7340403
|
Quản lý công
|
|
23.75
|
Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 23.75
|
|
7340404
|
Quản trị nhân lực
|
26.6
|
x
|
Chỉ nhận Học sinh Giỏi: 26.6
|
|
7340405
|
Hệ thống thông tin quản lý
|
|
27.7
|
Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 27.7
|
|
7380101
|
Luật (C00 cao hơn 1.5 điểm)
|
25.4
|
x
|
Chỉ nhận Học sinh Giỏi: 25.4
|
|
7380107
|
Luật kinh tế (C00 cao hơn 1.5 điểm)
|
26.1
|
x
|
Chỉ nhận Học sinh Giỏi: 26.1
|
|
7380107C
|
Luật kinh tế (CT chất lượng cao)
|
|
25.75
|
Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 25.75
|
|
7420201
|
Công nghệ sinh học
|
|
23.4
|
Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 23.4
|
|
7420201C
|
Công nghệ sinh học CLC
|
|
18
|
Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 18
|
|
7460108
|
Khoa học dữ liệu
|
|
x
|
Chỉ nhận Học sinh Giỏi |
|
7480101
|
Khoa học máy tính
|
|
28
|
Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN + Học bạ: 28
|
|
7480101C
|
Khoa học máy tính CLC
|
|
25.3
|
Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN + Học bạ: 25.3
|
|
7480201
|
Công nghệ thông tin
|
26.2
|
x
|
Chỉ nhận Học sinh Giỏi: 26.2
|
|
7510102
|
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
|
|
20
|
Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 20
|
|
7510102C
|
CNKT công trình xây dựng CLC
|
|
20
|
Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 20
|
|
7510605
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
|
27.6
|
x
|
Chỉ nhận Học sinh Giỏi: 27.6
|
|
7540101
|
Công nghệ thực phẩm
|
|
25.7
|
Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 25.7
|
|
7580302
|
Quản lý xây dựng
|
|
20
|
Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 20
|
|
7760101
|
Công tác xã hội
|
|
23.25
|
Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 23.25
|
|
7810101
|
Du lịch
|
26
|
x
|
Chỉ nhận Học sinh Giỏi: 26
|
Lưu ý:
- Thí sinh đăng ký xét tuyển phương thức Học sinh Giỏi có chứng chỉ ngoại ngữ đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện Tốt nghiệp THPT) đối với tất cả các ngành đã đăng ký.
- Điểm xét tuyển được quy về hệ điểm 30, làm tròn 2 chữ số thập phân.
- Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) được xác định theo công thức sau: Điểm ưu tiên = [(30 – Tổng điểm đạt được)/7,5] x Mức điểm ưu tiên quy định.
- Điểm trúng tuyển ngành Luật, Luật kinh tế: tổ hợp Văn, Sử, Địa (C00) cao hơn 1.5 điểm.
- Các ngành Khoa học máy tính (Đại trà & CLC), Công nghệ thông tin, CTKT công trình xây dựng (Đại trà & CLC), Quản lý xây dựng, Khoa học dữ liệu: Toán nhân hệ số 2.
- Các ngành ngôn ngữ (Anh, Trung Quốc, Nhật, Hàn Quốc) và các ngành Chất lượng cao (Luật kinh tế, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Hàn Quốc, Quản trị kinh doanh, Tài chính ngân hàng, Kế toán, Kinh tế): Ngoại ngữ nhân hệ số 2.
Những lưu ý ảnh hưởng trực tiếp đến kết quả trúng tuyển và nhập học của thí sinh. Do đó, thí sinh vui lòng đọc kỹ các lưu ý sau:
1. Thí sinh chịu hoàn toàn trách nhiệm với những thông tin đã khai báo khi đăng ký xét tuyển. Sau khi thí sinh làm thủ tục Nhập học nhà trường sẽ tiến hành Hậu kiểm hồ sơ. Trường hợp có bất kỳ sai sót (thông tin cá nhân, điểm, ưu tiên…), nhà trường sẽ ra quyết định kỷ luật và buộc thí sinh thôi học.
2. Các thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện Tốt nghiệp THPT) thực hiện các công việc sau:
2.1. Thí sinh phải đăng ký và sắp xếp nguyện vọng đủ điều kiện trúng tuyển vào Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn cùng với những nguyện vọng đăng ký xét tuyển khác theo Hướng dẫn tuyển sinh đại học của Bộ GDĐT (Số 1919/BGDĐT-GDĐH ngày 28/4/2023), ưu tiên sắp xếp ở nguyện vọng cao nhất (nguyện vọng 1) để chắc chắn trúng tuyển.
- Thời gian thực hiện: từ ngày 10/7 đến 17 giờ ngày 30/7/2023
- Thông tin đăng ký nguyện vọng đủ điều kiện trúng tuyển như sau:
+ Thứ tự ưu tiên (do thí sinh sắp xếp thứ tự ưu tiên theo nguyện vọng mong muốn được học nhất, 1 là ưu tiên cao nhất).
+ Mã trường: MBS
+ Mã ngành, tên ngành có kết quả đủ điều kiện trúng tuyển.
Nếu không đăng ký nguyện vọng đủ điều kiện trúng tuyển vào Cổng tuyển sinh của Bộ GDĐT theo quy định xem như thí sinh tự huỷ bỏ kết quả trúng tuyển sớm này và Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh không giải quyết mọi khiếu nại về sau.
2.2. Sử dụng thống nhất CCCD ở cả Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và hệ thống đăng ký xét tuyển của nhà trường. (Kết quả xét tuyển sẽ được Nhà trường tải lên Cổng thông tin tuyển sinh của BGD&ĐT theo CCCD đã đăng ký trên Hệ thống xét tuyển của trường để thí sinh đăng ký và sắp xếp các nguyện vọng).
- Ngoài thông tin CCCD, các thông tin khác như Họ tên, ngày sinh và giới tính phải trùng khớp giữa hệ thống đăng ký xét tuyển của Trường và Cổng tuyển sinh của BGD&ĐT. Các trường hợp có sai sót, không đồng nhất dẫn đến việc nhà trường không cập nhật được dữ liệu, thí sinh sẽ không đăng ký và sắp xếp được nguyện vọng đã trúng tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT đồng nghĩa với việc từ chối kết quả xét tuyển.
2.3. Đối với thí sinh đã tốt nghiệp THPT các năm trước (thí sinh tự do) nhưng chưa thực hiện việc đăng ký thông tin cá nhân trên Cổng tuyển sinh của Bộ GDĐT phải thực hiện việc đăng ký để được cấp tài khoản sử dụng cho việc đăng ký nguyện vọng xét tuyển, cụ thể từ ngày 15/6/2023 đến ngày 20/7/2023, thí sinh:
- Tải mẫu phiếu đăng ký thông tin cá nhân (Phụ lục) và kê khai thông tin trên phiếu;
- Nộp phiếu tại điểm tiếp nhận (theo quy định và hướng dẫn của Sở Giáo dục và Đào tạo nơi thí sinh thường trú) để nhận thông tin tài khoản, mật khẩu phục vụ công tác tuyển sinh.
- Sau khi được cấp tài khoản, thí sinh thực hiện đăng ký nguyện vọng đủ điều kiện trúng tuyển như mục 2.1.
Học phí
A. Học phí trường Đại học Mở TP. HCM năm học 2025 - 2026 mới nhất
Học phí dự kiến cho năm học 2025 - 2026 tại trường Đại học Mở TP.HCM dao động từ 24 đến 49,5 triệu đồng/năm, tùy thuộc vào chương trình đào tạo. Cụ thể, chương trình chuẩn có học phí từ 24 đến 28,5 triệu đồng/năm, trong khi chương trình chất lượng cao có thể lên đến 49,5 triệu đồng/năm.
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. Chương trình chuẩn | ||||||||
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Môn tiếng Anh hệ số 2) | 180 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | ||||
| V-SAT | A01; D01; D07; D14; D15 | |||||||
| ĐT THPT | A01; D01; D07; D14; D15; D66; X78 | |||||||
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Môn Ngoại ngữ hệ số 2) | 100 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D14; D15; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DD2; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | |||||||
| V-SAT | A01; D01; D07; D14; D15 | |||||||
| 3 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật (Môn Ngoại ngữ hệ số 2) | 140 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D14; D15; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DD2; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | |||||||
| V-SAT | A01; D01; D07; D14; D15 | |||||||
| 4 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc (Môn Ngoại ngữ hệ số 2) | 120 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D14; D15; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DD2; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | |||||||
| V-SAT | A01; D01; D07; D14; D15 | |||||||
| 5 | 7310101 | Kinh tế | 200 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | ||||
| V-SAT | A00; A01; D01; D07; D09 | |||||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D09; X06; X07; X10; X11; X26 | |||||||
| 6 | 7310301 | Xã hội học | 120 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | C00; C14; C19; C20; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DD2; DH1; DH5; DH6; X01; X70; X74; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | |||||||
| V-SAT | C00; D01; D14; D15 | |||||||
| 7 | 7310401 | Tâm lý học | 100 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | C00; C14; C19; C20; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DD2; DH1; DH5; DH6; X01; X70; X74; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | |||||||
| V-SAT | C00; D01; D14; D15 | |||||||
| 8 | 7310620 | Đông Nam Á học | 140 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | C00; C14; C19; C20; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DD2; DH1; DH5; DH6; X01; X70; X74; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | |||||||
| V-SAT | C00; D01; D14; D15 | |||||||
| 9 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 240 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26; X79 | |||||||
| V-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; D07; D08 | |||||||
| 10 | 7340115 | Marketing | 140 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | ||||
| V-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; D07; D08 | |||||||
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07; D08; X02; X06; X10; X26; X79 | |||||||
| 11 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 140 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26; X79 | |||||||
| V-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; D07; D08 | |||||||
| 12 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 200 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X12 | |||||||
| V-SAT | A00; A01; D07 | |||||||
| 13 | 7340204 | Bảo hiểm | 40 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X12 | |||||||
| V-SAT | A00; A01; D07 | |||||||
| 14 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 50 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X12 | |||||||
| V-SAT | A00; A01; D07 | |||||||
| 15 | 7340301 | Kế toán | 180 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | ||||
| V-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |||||||
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07; D84; X02; X06; X10; X25; X26; X79 | |||||||
| 16 | 7340302 | Kiểm toán | 100 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | ||||
| V-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |||||||
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07; D84; X02; X06; X10; X25; X26; X79 | |||||||
| 17 | 7340403 | Quản lý công | 100 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | ||||
| V-SAT | A00; A01; D01; D07; D09 | |||||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D09; X06; X07; X10; X11; X26 | |||||||
| 18 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 120 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | ||||
| V-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |||||||
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C03; D01; D09; X02; X06; X26; X27; X56; X79 | |||||||
| 19 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 160 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | ||||
| V-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |||||||
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | |||||||
| 20 | 7380101 | Luật | 120 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; C00; C03; C14; C19; D01; D03; D05; D06; D14; D61; D63; D64; X01; X70 | |||||||
| V-SAT | A00; A01; C00; C03; D01; D14 | |||||||
| 21 | 7380107 | Luật kinh tế | 180 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; C00; C03; C14; C19; D01; D03; D05; D06; D14; D61; D63; D64; X01; X70 | |||||||
| V-SAT | A00; A01; C00; C03; D01; D14 | |||||||
| 22 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 170 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | A00; B00; B08; D07; X10; X11; X12; X56; X57 | |||||||
| V-SAT | A00; B00; D07; D08 | |||||||
| 23 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 70 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | ||||
| V-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |||||||
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | |||||||
| 24 | 7480101 | Khoa học máy tính | 160 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | ||||
| V-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |||||||
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | |||||||
| 25 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 45 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | ||||
| V-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |||||||
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | |||||||
| 26 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 45 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | ||||
| V-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |||||||
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | |||||||
| 27 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 200 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | ||||
| V-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |||||||
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | |||||||
| 28 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Môn Toán hệ số 2) | 140 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | ||||
| V-SAT | A00; A01; D07 | |||||||
| ĐT THPT | A00; A01; D07; X06; X07; X10; X11; X26; X27; X56 | |||||||
| 29 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 100 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | ||||
| V-SAT | A00; A01; D01; D07; D10 | |||||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D10; X06; X10; X22; X26; X27; X56; X79 | |||||||
| 30 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 130 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; B00; B08; D07 | |||||||
| V-SAT | A00; A01; B00; D07; D08 | |||||||
| 31 | 7580302 | Quản lý xây dựng (Môn Toán hệ số 2) | 100 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | ||||
| V-SAT | A00; A01; D07 | |||||||
| ĐT THPT | A00; A01; D07; X06; X07; X10; X11; X26; X27; X56 | |||||||
| 32 | 7760101 | Công tác xã hội | 100 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | C00; C14; C19; C20; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DD2; DH1; DH5; DH6; X01; X70; X74; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | |||||||
| V-SAT | C00; D01; D14; D15 | |||||||
| 33 | 7810101 | Du lịch | 100 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | ||||
| V-SAT | A00; A01; C03; D01; D09; D10; D14; D15 | |||||||
| ĐT THPT | A00; A01; C03; D01; D09; D10; D14; D15; X06; X26; X27; X56 | |||||||
| 2. Chương trình tiên tiến | ||||||||
| 34 | 7220201C | Ngôn ngữ Anh - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh hệ số 2) | 240 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | ||||
| V-SAT | A01; D01; D07; D14; D15 | |||||||
| ĐT THPT | A01; D01; D07; D14; D15; D66; X78 | |||||||
| 35 | 7220204C | Ngôn ngữ Trung Quốc - CT Tiên tiến (Môn Ngoại ngữ hệ số 2) | 70 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D14; D15; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DD2; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | |||||||
| V-SAT | A01; D01; D07; D14; D15 | |||||||
| 36 | 7220209C | Ngôn ngữ Nhật - CT Tiên tiến (Môn Ngoại ngữ hệ số 2) | 35 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D14; D15; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DD2; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | |||||||
| V-SAT | A01; D01; D07; D14; D15 | |||||||
| 37 | 7310101C | Kinh tế - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh hệ số 2) | 160 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | ||||
| V-SAT | A01; D01; D07; D09 | |||||||
| ĐT THPT | A01; D01; D07; D09; X26; X27 | |||||||
| 38 | 7340101C | Quản trị kinh doanh - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) | 270 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | A01; B08; D01; D07; D09; X26; X27; X79 | |||||||
| V-SAT | A01; D01; D07; D08; D09 | |||||||
| 39 | 7340201C | Tài chính – Ngân hàng - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) | 240 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | A01; B08; D01; D07; D09; D10; D84; X25; X26; X27; X28 | |||||||
| V-SAT | A01; D01; D07; D08; D09; D10 | |||||||
| 40 | 7340301C | Kế toán - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) | 220 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | ||||
| V-SAT | A01; D01; D07 | |||||||
| ĐT THPT | A01; D01; D07; D66; D84; X25; X26; X27; X28; X78; X79 | |||||||
| 41 | 7340302C | Kiểm toán - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) | 80 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | ||||
| V-SAT | A01; D01; D07 | |||||||
| ĐT THPT | A01; D01; D07; D66; D84; X25; X26; X27; X28; X78; X79 | |||||||
| 42 | 7380107C | Luật kinh tế - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) | 90 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | ||||
| V-SAT | A01; D01; D09; D14 | |||||||
| ĐT THPT | A01; D01; D09; D14; D66; D84; X25; X78 | |||||||
| 43 | 7420201C | Công nghệ sinh học - CT Tiên tiến | 35 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | A00; B00; B08; D07; X10; X11; X12; X27; X28; X56 | |||||||
| V-SAT | A00; B00; D07; D08 | |||||||
| 44 | 7480101C | Khoa học máy tính - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh hệ số 2) | 80 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | A01; B08; D01; D07; X26; X27; X28 | |||||||
| V-SAT | A01; D01; D07; D08 | |||||||
| 45 | 7480201C | Công nghệ thông tin - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh hệ số 2) | 80 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPT | A01; B08; D01; D07; X26; X27; X28 | |||||||
| V-SAT | A01; D01; D07; D08 | |||||||
| 46 | 7510102C | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng - CT Tiên tiến (Môn Toán hệ số 2) | 30 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | ||||
| V-SAT | A00; A01; D07 | |||||||
| ĐT THPT | A00; A01; D07; X06; X07; X10; X11; X26; X27; X56 | |||||||


