video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
4.6 K lượt search
MBS

Điểm chuẩn trường Đại học Mở TP HCM năm 2023 mới nhất

Mã trường: MBS 5.0 4.6 K lượt xem 1 năm trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật điểm chuẩn trường Đại học Mở TP HCM năm 2023 chính xác nhất, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Mở TP HCM thông báo điểm chuẩn.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 25.00 A01; D01; D14; D78
2 7220201C Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiến 23.60 A01; D01; D14; D78
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 25.00 D01; D06; DD2; D78; D83; DH8
4 7220204C Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình Tiên tiến 24.10 D01; D06; DD2; D78; D83; DH8
5 7220209 Ngôn ngữ Nhật 23.30 D01; D06; DD2; D78; D83; DH8
6 7220209C Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến 21.90 D01; D06; DD2; D78; D83; DH8
7 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 24.20 D01; D06; DD2; D78; D83; DH8
8 7310101 Kinh tế 24.00 A00; A01; D01; D07
9 7310101C Kinh tế Chương trình Tiên tiến 23.00 D07; A01; D01; D96
10 7310301 Xã hội học 24.10 A01; C00; D01; D06; DD2; D78; D83; DH8
11 7310401 Tâm lý học 24.50 A01; C00; D01; D06; DD2; D78; D83; DH8
12 7310620 Đông Nam á học 22.60 A01; C00; D01; D06; DD2; D78; D83; DH8
13 7340101 Quản trị kinh doanh 24.00 A00; A01; D01; D07
14 7340101C Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến 22.60 D07; A01; D01; D96
15 7340115 Marketing 25.25 A00; A01; D01; D07
16 7340120 Kinh doanh quốc tế 24.90 A00; A01; D01; D07
17 7340201 Tài chính - Ngân hàng 23.90 A00; A01; D01; D07
18 7340201C Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiến 22.00 D07; A01; D01; D96
19 7340301 Kế toán 23.80 A00; A01; D01; D07
20 7340301C Kế toán Chương trình Tiên tiến 21.25 D07; A01; D01; D96
21 7340302 Kiểm toán 24.10 A00; A01; D01; D07
22 7340403 Quản lý công 19.50 A00; A01; D01; D07
23 7340404 Quản trị nhân lực 24.30 A00; C03; D01; A01
24 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 23.70 A00; A01; D01; D07
25 7380101 Luật 23.40 A00; A01; C00; D01; D03; D05; D06
26 7380107 Luật kinh tế 23.90 A00; A01; C00; D01; D03; D05; D06
27 7380107C Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến 23.10 D07; A01; D01; D14
28 7420201 Công nghệ sinh học 19.30 A00; D07; A02; B00
29 7420201C Công nghệ sinh học Chương trình Tiên tiến 16.50 D08; A01; B00; D07
30 7460108 Khoa học dữ liệu 23.90 A00; D01; D07; A01
31 7480101 Khoa học máy tính 24.00 A00; A01; D01; D07
32 7480101C Khoa học máy tính Chương trình Tiên tiến 22.70 A00; A01; D01; D07
33 7480201 Công nghệ thông tin 24.50 A00; A01; D01; D07
34 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 16.50 A00; A01; D01; D07
35 7510102C CNKT CT xây dựng Chương trình Tiên tiến 16.50 A00; A01; D01; D07
36 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 24.60 A00; A01; D01; D07
37 7540101 Công nghệ thực phẩm 20.90 A00; D07; A01; B00
38 7580302 Quản lý xây dựng 17.50 A00; A01; D01; D07
39 7760101 Công tác xã hội 21.50 A01; C00; D01; D06; DD2; D78; D83; DH8
40 7810101 Du lịch 23.40 A00; C03; D01; A01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201C Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiến 26.25 A01; D01; C00; D78 Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 26.25
2 7220209 Ngôn ngữ Nhật 26.40 D01; D81 Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN + Học bạ: 26.4
3 7220209C Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến 24.75 D01; D81 Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN + Học bạ: 24.75
4 7310101C Kinh tế Chương trình Tiên tiến 24.50 D07; A01; D01; D96 Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 24.5
5 7310301 Xã hội học 25.30 A01; D01; C00; D78 Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 25.3
6 7310620 Đông Nam á học 23.50 A01; D01; C00; D78 Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 23.5
7 7340101C Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến 24.25 D07; A01; D01; D96 Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 24.25
8 7340201C Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiến 25.10 D07; A01; D01; D96 Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 25.1
9 7340301C Kế toán Chương trình Tiên tiến 24.25 D07; A01; D01; D96 Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 24.25
10 7340403 Quản lý công 23.75 A00; A01; D01; D07 Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 23.75
11 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 27.70 A00; A01; D01; D07 Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 27.7
12 7380107C Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến 25.75 D07; A01; D14; D01 Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 25.75
13 7420201 Công nghệ sinh học 23.40 A02; D07; A01; B00 Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 23.4
14 7420201C Công nghệ sinh học Chương trình Tiên tiến 18.00 A02; D07; A01; B00 Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 18
15 7480101 Khoa học máy tính 28.00 A00; A01; D01; D07 Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN + Học bạ: 28
16 7480101C Khoa học máy tính Chương trình Tiên tiến 25.30 A00; A01; D01; D07 Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN + Học bạ: 25.3
17 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 20.00 A00; A01; D01; D07 Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 20
18 7510102C CNKT CT xây dựng Chương trình Tiên tiến 20.00 A00; A01; D01; D07 Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 20
19 7540101 Công nghệ thực phẩm 25.70 A00; D07; B00; A01 Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 25.7
20 7580302 Quản lý xây dựng 20.00 A00; A01; D01; D07 Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 20
21 7760101 Công tác xã hội 23.25 A01; D01; C00; D78 Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 23.25
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.