video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
8.4 K lượt search
MBS

Điểm chuẩn Đại học Mở TP HCM năm 2024 mới nhất

Mã trường: MBS 5.0 8.4 K lượt xem 1 năm trước

Đại học Mở TP HCM chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 4 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ, điểm ĐGNL HCM và điểm đánh giá đầu vào V-SAT. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 24.20 A01; D01; D14; D78
2 7220201C Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiến 20.00 A01; D01; D14; D78
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 24.00 D01; D06; DD2; D78; D83; DH8
4 7220204C Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình Tiên tiến 24.00 D01; D06; DD2; D78; D83; DH8
5 7220209 Ngôn ngữ Nhật 20.00 D01; D06; DD2; D78; D83; DH8
6 7220209C Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến 20.00 D01; D06; DD2; D78; D83; DH8
7 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 22.25 D01; D06; DD2; D78; D83; DH8
8 7310101 Kinh tế 20.00 A00; A01; D07; D01
9 7310101C Kinh tế Chương trình Tiên tiến 18.00 D07; A01; D01; D96
10 7310301 Xã hội học 18.00 A01; C00; D01; D06; DD2; D78; D83; DH8
11 7310401 Tâm lý học 23.80 A01; C00; D01; D06; DD2; D78; D83; DH8
12 7310620 Đông Nam á học 18.00 A01; C00; D01; D06; DD2; D78; D83; DH8
13 7340101 Quản trị kinh doanh 20.75 A00; A01; D01; D07
14 7340101C Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến 20.00 D07; A01; D01; D96
15 7340115 Marketing 24.50 A00; A01; D01; D07
16 7340120 Kinh doanh quốc tế 23.75 A00; A01; D01; D07
17 7340201 Tài chính - Ngân hàng 23.20 A00; A01; D01; D07
18 7340201C Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiến 18.00 D07; A01; D01; D96
19 7340204 Bảo hiểm 16.00 A00; A01; D01; D07
20 7340205 Công nghệ tài chính 20.00 A00; A01; D01; D07
21 7340301 Kế toán 21.00 A00; A01; D01; D07
22 7340301C Kế toán Chương trình Tiên tiến 18.00 D07; A01; D01; D96
23 7340302 Kiểm toán 20.00 A00; A01; D01; D07
24 7340302C Kiểm toán Chương trình Tiên tiến 18.00 D07; A01; D01; D96
25 7340403 Quản lý công 18.00 A00; A01; D01; D07
26 7340404 Quản trị nhân lực 24.00 A00; C03; D01; A01
27 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 20.00 A00; A01; D01; D07
28 7380101 Luật 24.75 A00; A01; C00; D01; D03; D05; D06
29 7380107 Luật kinh tế 24.75 A00; A01; C00; D01; D03; D05; D06
30 7380107C Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến 20.50 D07; A01; D01; D14
31 7420201 Công nghệ sinh học 16.00 A00; D07; A02; B00
32 7420201C Công nghệ sinh học Chương trình Tiên tiến 16.00 D08; A01; B00; D07
33 7460108 Khoa học dữ liệu 20.00 A00; A01; D01; D07
34 7480101 Khoa học máy tính 20.00 A00; A01; D01; D07
35 7480101C Khoa học máy tính Chương trình Tiên tiến 20.00 A00; D01; D07; A01
36 7480107 Trí tuệ nhân tạo 20.00 A00; A01; D01; D07
37 7480201 Công nghệ thông tin 21.00 A00; A01; D01; D07
38 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 16.00 A00; A01; D01; D07
39 7510102C CNKT CT xây dựng Chương trình Tiên tiến 16.00 A00; D01; D07; A01
40 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 23.50 A00; A01; D01; D07
41 7540101 Công nghệ thực phẩm 18.00 A00; D07; A01; B00
42 7580302 Quản lý xây dựng 16.00 A00; A01; D01; D07
43 7760101 Công tác xã hội 21.60 A01; C00; D01; D06; DD2; D78; D83; DH8
44 7810101 Du lịch 23.40 A00; C03; D01; A01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 770.00
2 7220201C Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiến 700.00
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 770.00
4 7220204C Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình Tiên tiến 700.00
5 7220209 Ngôn ngữ Nhật 700.00
6 7220209C Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến 700.00
7 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 730.00
8 7310101 Kinh tế 740.00
9 7310101C Kinh tế Chương trình Tiên tiến 700.00
10 7310301 Xã hội học 700.00
11 7310401 Tâm lý học 750.00
12 7310620 Đông Nam á học 700.00
13 7340101 Quản trị kinh doanh 745.00
14 7340101C Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến 700.00
15 7340115 Marketing 825.00
16 7340120 Kinh doanh quốc tế 835.00
17 7340201 Tài chính - Ngân hàng 780.00
18 7340201C Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiến 700.00
19 7340204 Bảo hiểm 700.00
20 7340205 Công nghệ tài chính 800.00
21 7340301 Kế toán 730.00
22 7340301C Kế toán Chương trình Tiên tiến 700.00
23 7340302 Kiểm toán 770.00
24 7340302C Kiểm toán Chương trình Tiên tiến 710.00
25 7340403 Quản lý công 700.00
26 7340404 Quản trị nhân lực 770.00
27 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 700.00
28 7380101 Luật 710.00
29 7380107 Luật kinh tế 760.00
30 7380107C Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến 700.00
31 7420201 Công nghệ sinh học 700.00
32 7420201C Công nghệ sinh học Chương trình Tiên tiến 700.00
33 7460108 Khoa học dữ liệu 760.00
34 7480101 Khoa học máy tính 730.00
35 7480101C Khoa học máy tính Chương trình Tiên tiến 740.00
36 7480107 Trí tuệ nhân tạo 730.00
37 7480201 Công nghệ thông tin 750.00
38 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 700.00
39 7510102C CNKT CT xây dựng Chương trình Tiên tiến 700.00
40 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 830.00
41 7540101 Công nghệ thực phẩm 700.00
42 7580302 Quản lý xây dựng 700.00
43 7760101 Công tác xã hội 700.00
44 7810101 Du lịch 720.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 28.00 A01; D01; D14; D78 Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 28.00
2 7220201C Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiến 24.00 A01; D01; D14; D78 Nhận hết HSG Nhóm 1, Nhóm 2 và Ưu tiên CCNN + Học bạ: 24.00
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 27.50 D01; D06; DD2 Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 27.50
4 7220204C Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình Tiên tiến 25.60 D01; D06; DD2; D78; D83; DH8 Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 25.60
5 7220209 Ngôn ngữ Nhật 22.75 D78; D83; DH8 Nhận hết HSG Nhóm 1,  Nhóm 2 và Ưu tiên CCNN + Học bạ: 22.75
6 7220209C Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến 20.00 D01; D06; DD2; D78; D83; DH8 Nhận hết HSG Nhóm 1,  Nhóm 2 + Ưu tiên CCNN và Học bạ: 20.00
7 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 25.60 D78; D83; DH8 Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 25.60
8 7310101 Kinh tế 26.50 A00; A01; D07; D01 Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 26.50
9 7310101C Kinh tế Chương trình Tiên tiến 24.50 D07; A01; D01; D96 Nhận hết HSG Nhóm 1, Nhóm 2 và Ưu tiên CCNN + Học bạ: 24.50
10 7310301 Xã hội học 25.00 A01; C00; D01; D06; DD2; D78; D83; DH8 Nhận hết HSG Nhóm 1,  Nhóm 2 + Ưu tiên CCNN: 25.00
11 7310401 Tâm lý học 26.90 A01; C00; D01; D06; DD2; D78; D83; DH8 Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 26.90
12 7310620 Đông Nam á học 21.00 A01; C00; D01; D06; DD2; D78; D83; DH8 Nhận hết HSG Nhóm 1,  Nhóm 2 và Ưu tiên CCNN + Học bạ: 21.00
13 7340101 Quản trị kinh doanh 26.25 A00; A01; D07; D01 Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 26.25
14 7340101C Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến 21.10 D07; A01; D01; D96 Nhận hết HSG Nhóm 1,  Nhóm 2 và Ưu tiên CCNN + Học bạ: 21.10
15 7340115 Marketing 27.00 A00; A01; D07; D01 Chỉ nhận HSG Nhóm 1: 27.00
16 7340120 Kinh doanh quốc tế 26.60 A00; A01; D07; D01 Chỉ nhận HSG Nhóm 1: 26.60
17 7340201 Tài chính - Ngân hàng 27.40 A00; A01; D07; D01 Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 27.40
18 7340201C Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiến 23.60 D07; A01; D01; D96 Nhận hết HSG Nhóm 1,  Nhóm 2 và Ưu tiên CCNN + Học bạ: 23.60
19 7340204 Bảo hiểm 20.00 A00; A01; D07; D01 Nhận hết HSG Nhóm 1,  Nhóm 2 + Ưu tiên CCNN và Học bạ: 20.00
20 7340205 Công nghệ tài chính 25.25 A00; A01; D07; D01 Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 25.25
21 7340301 Kế toán 26.25 A00; A01; D07; D01 Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 26.25
22 7340301C Kế toán Chương trình Tiên tiến 20.00 D07; A01; D01; D96 Nhận hết HSG Nhóm 1,  Nhóm 2 + Ưu tiên CCNN và Học bạ: 20.00
23 7340302 Kiểm toán 27.00 A00; A01; D07; D01 Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 27.00
24 7340302C Kiểm toán Chương trình Tiên tiến 20.00 D07; A01; D01; D96 Nhận hết HSG Nhóm 1,  Nhóm 2 + Ưu tiên CCNN và Học bạ: 20.00
25 7340403 Quản lý công 23.50 A00; A01; D07; D01 Nhận hết HSG Nhóm 1, Nhóm 2 và Ưu tiên CCNN + Học bạ: 23.50
26 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 20.00 A00; A01; D07; D01 Nhận hết HSG Nhóm 1,  Nhóm 2 + Ưu tiên CCNN và Học bạ: 20.00
27 7380101 Luật 26.75 A00; A01; C00; D01; D03; D05; D06 Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 26.75
28 7380107 Luật kinh tế 27.25 A00; A01; C00; D01; D03; D05; D06 Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 27.25
29 7380107C Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến 23.50 D07; A01; D01; D14 Nhận hết HSG Nhóm 1,  Nhóm 2 + Ưu tiên CCNN: 23.5
30 7420201 Công nghệ sinh học 23.90 A00; D07; A02; B00 Nhận hết HSG Nhóm 1,  Nhóm 2 và Ưu tiên CCNN + Học bạ: 23.90
31 7420201C Công nghệ sinh học Chương trình Tiên tiến 22.60 D08; A01; B00; D07 Nhận hết HSG Nhóm 1,  Nhóm 2 và Ưu tiên CCNN + Học bạ: 22.60
32 7460108 Khoa học dữ liệu 24.50 A00; A01; D07; D01 Nhận hết HSG Nhóm 1,  Nhóm 2 và Ưu tiên CCNN + Học bạ: 24.50
33 7480101 Khoa học máy tính 24.30 A00; A01; D07; D01 Nhận hết HSG Nhóm 1,  Nhóm 2 và Ưu tiên CCNN + Học bạ: 24.30
34 7480101C Khoa học máy tính Chương trình Tiên tiến 21.50 A00; D01; D07; A01 Nhận hết HSG Nhóm 1,  Nhóm 2 và Ưu tiên CCNN + Học bạ: 21.50
35 7480107 Trí tuệ nhân tạo 24.50 A00; A01; D07; D01 Nhận hết HSG Nhóm 1,  Nhóm 2 và Ưu tiên CCNN + Học bạ: 24.50
36 7480201 Công nghệ thông tin 25.75 A00; A01; D07; D01 Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 25.75
37 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 20.00 A00; A01; D07; D01 Nhận hết HSG Nhóm 1,  Nhóm 2 + Ưu tiên CCNN và Học bạ: 20.00
38 7510102C CNKT CT xây dựng Chương trình Tiên tiến 20.00 A00; D01; D07; A01 Nhận hết HSG Nhóm 1,  Nhóm 2 + Ưu tiên CCNN và Học bạ: 20.00
39 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 26.50 A00; C03; D01; A01 Chỉ nhận HSG Nhóm 1: 26.50
40 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 28.00 A00; C03; D01; A01 Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 28.00
41 7540101 Công nghệ thực phẩm 25.50 A00; A01; D07; B00 Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 25.50
42 7580302 Quản lý xây dựng 20.75 A00; A01; D07; D01 Nhận hết HSG Nhóm 1,  Nhóm 2 và Ưu tiên CCNN + Học bạ: 20.75
43 7760101 Công tác xã hội 24.60 A01; C00; D01; D06; DD2; D83; DH8 Nhận hết HSG Nhóm 1,  Nhóm 2 và Ưu tiên CCNN + Học bạ: 24.60
44 7810101 Du lịch 26.60 A00; C03; D01; A01 Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 26.60

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 280.00
2 7220201C Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiến 255.00
3 7310101 Kinh tế 280.00
4 7310101C Kinh tế Chương trình Tiên tiến 255.00
5 7310301 Xã hội học 255.00
6 7310401 Tâm lý học 280.00
7 7310620 Đông Nam á học 255.00
8 7340101 Quản trị kinh doanh 270.00
9 7340101C Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến 255.00
10 7340115 Marketing 300.00
11 7340120 Kinh doanh quốc tế 320.00
12 7340201 Tài chính - Ngân hàng 280.00
13 7340201C Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiến 255.00
14 7340204 Bảo hiểm 255.00
15 7340205 Công nghệ tài chính 300.00
16 7340301 Kế toán 270.00
17 7340301C Kế toán Chương trình Tiên tiến 255.00
18 7340302 Kiểm toán 280.00
19 7340302C Kiểm toán Chương trình Tiên tiến 255.00
20 7340403 Quản lý công 255.00
21 7340404 Quản trị nhân lực 280.00
22 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 255.00
23 7380101 Luật 260.00
24 7380107 Luật kinh tế 280.00
25 7380107C Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến 255.00
26 7420201 Công nghệ sinh học 255.00
27 7420201C Công nghệ sinh học Chương trình Tiên tiến 255.00
28 7460108 Khoa học dữ liệu 280.00
29 7480101 Khoa học máy tính 260.00
30 7480101C Khoa học máy tính Chương trình Tiên tiến 270.00
31 7480107 Trí tuệ nhân tạo 270.00
32 7480201 Công nghệ thông tin 280.00
33 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 255.00
34 7510102C CNKT CT xây dựng Chương trình Tiên tiến 255.00
35 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 310.00
36 7540101 Công nghệ thực phẩm 255.00
37 7580302 Quản lý xây dựng 255.00
38 7760101 Công tác xã hội 255.00
39 7810101 Du lịch 260.00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.