video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.9 K lượt search
MBS

Điểm chuẩn trường Đại học Mở TP. Hồ Chí Minh 2022 - 2023

Mã trường: MBS 5.0 1.9 K lượt xem 1 năm trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại học Mở TP. Hồ Chí Minh 2022 - 2023, cập nhật ngay khi trường Đại học Mở TP. Hồ Chí Minh thông báo điểm chuẩn.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 24.90 A01; D01; D14; D78
2 7220201C Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiến 22.40 A01; D01; D14; D78
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 24.10 D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83; DH8; DD2
4 7220204C Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình Tiên tiến 22.50 D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83; DH8; DD2
5 7220209 Ngôn ngữ Nhật 23.20 D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83; DH8; DD2
6 7220209C Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến 23.00 D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83; DH8; DD2
7 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 24.30 D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83; DH8; DD2
8 7310101 Kinh tế 23.40 A00; A01; D01; D07
9 7310101C Kinh tế Chương trình Tiên tiến 19.00 A01; D01; D07; D96
10 7310301 Xã hội học 22.00 A01; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83; DH8; DD2
11 7310620 Đông Nam á học 20.00 A01; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83; DH8; DD2
12 7340101 Quản trị kinh doanh 23.30 A00; A01; D01; D07
13 7340101C Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến 20.00 A01; D01; D07; D96
14 7340115 Marketing 25.25 A00; A01; D01; D07
15 7340120 Kinh doanh quốc tế 24.70 A00; A01; D01; D07
16 7340201 Tài chính - Ngân hàng 23.60 A00; A01; D01; D07
17 7340201C Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiến 20.60 A00; A01; D01; D07
18 7340301 Kế toán 23.30 A00; A01; D01; D07
19 7340301C Kế toán Chương trình Tiên tiến 21.50 A01; D01; D07; D96
20 7340302 Kiểm toán 24.25 A00; A01; D01; D07
21 7340403 Quản lý công 16.00 A00; A01; D01; D07
22 7340404 Quản trị nhân lực 25.00 A00; A01; D01; C03
23 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 23.50 A00; A01; D01; D07
24 7380101 Luật 23.20 A00; A01; C00; D01; D03; D05; D06
25 7380107 Luật kinh tế 23.60 A00; A01; C00; D01; D03; D05; D06
26 7380107C Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến 21.50 A00; D01; D07; D14
27 7420201 Công nghệ sinh học 16.00 A02; A00; B00; D07
28 7420201C Công nghệ sinh học Chương trình Tiên tiến 16.00 A01; B00; D07; D08
29 7480101 Khoa học máy tính 24.50 A00; A01; D01; D07
30 7480101C Khoa học máy tính Chương trình Tiên tiến 24.30 A00; A01; D01; D07
31 7480201 Công nghệ thông tin 25.40 A00; A01; D01; D07
32 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 16.00 A00; A01; D01; D07
33 7510102C CNKT CT xây dựng Chương trình Tiên tiến 16.00 A00; A01; D01; D07
34 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 25.20 A00; A01; D01; D07
35 7540101 Công nghệ thực phẩm 20.25 A00; D07; B00; A01
36 7580302 Quản lý xây dựng 16.00 A00; A01; D01; D07
37 7760101 Công tác xã hội 20.00 A01; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83; DH8; DD2
38 7810101 Du lịch 23.80 A00; A01; D01; C03
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.