2.6 K lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương 2022 - 2023
Khoahoc.VietJack.com cập nhật điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương năm 2022 - 2023 chính xác nhất, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | 32.00 | N00 | |
| 2 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | 32.00 | H00 | |
| 3 | 7210103 | Hội họa | 33.00 | H00 | |
| 4 | 7210205 | Thanh nhạc | 32.00 | N00 | |
| 5 | 7210208 | Piano | 33.00 | N00 | |
| 6 | 7210234 | Diễn viên kịch-điện ảnh | 21.00 | S00 | |
| 7 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 35.00 | H00 | |
| 8 | 7210404 | Thiết kế Thời trang | 31.00 | H00 | |
| 9 | 7229042 | Quản lý văn hóa | 30.00 | N00; H00 | |
| 10 | 7229042 | Quản lý văn hóa | 24.00 | R00 | |
| 11 | 7229042 | Quản lý văn hóa | 18.00 | C00 | |
| 12 | 7540204 | Công nghệ may | 30.00 | H00 | |
| 13 | 7540204 | Công nghệ may | 18.00 | A01; D01 | |
| 14 | 7760101 | Công tác xã hội | 18.00 | C00; C03; C04; D01 | |
| 15 | 7810101 | Du lịch | 18.00 | C00; C03; C04; D01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | 32.50 | N00 | |
| 2 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | 32.50 | H00 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.