2.8 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương năm 2025 mới nhất
Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7229042 | Quản lý văn hóa | 18.00 | C00 | |
| 2 | 7229042 | Quản lý văn hóa | 26.00 | R00 | |
| 3 | 7540204 | Công nghệ may | 18.00 | A00 | |
| 4 | 7540204 | Công nghệ may | 18.00 | D01 | |
| 5 | 7760101 | Công tác xã hội | 18.00 | C00; C03; C04; D00 | |
| 6 | 7810101 | Du lịch | 19.00 | C00; C03; C04; D00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7229042 | Quản lý văn hóa | 18.00 | C00 | |
| 2 | 7229042 | Quản lý văn hóa | 26.00 | R00 | |
| 3 | 7540204 | Công nghệ may | 18.00 | A00 | |
| 4 | 7540204 | Công nghệ may | 18.00 | D01 | |
| 5 | 7760101 | Công tác xã hội | 18.00 | C00; C03; C04; D00 | |
| 6 | 7810101 | Du lịch | 19.00 | C00; C03; C04; D00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | 28.00 | N00 | Điểm năng khiếu nhân hệ số 1.5, kết hợp học bạ hoặc điểm xét TN với năng khiếu |
| 2 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | 29.00 | H00 | Điểm năng khiếu nhân hệ số 1.5, kết hợp học bạ hoặc điểm xét TN với năng khiếu |
| 3 | 7210103 | Hội họa | 30.25 | H00 | Điểm năng khiếu nhân hệ số 1.5, kết hợp học bạ hoặc điểm xét TN với năng khiếu |
| 4 | 7210205 | Thanh nhạc | 28.50 | N00 | Điểm năng khiếu nhân hệ số 1.5, kết hợp học bạ hoặc điểm xét TN với năng khiếu |
| 5 | 7210208 | Piano | 29.00 | N00 | Điểm năng khiếu nhân hệ số 1.5, kết hợp học bạ hoặc điểm xét TN với năng khiếu |
| 6 | 7210234 | Diễn viên kịch-điện ảnh | 22.00 | S00 | Điểm năng khiếu nhân hệ số 1.5, kết hợp học bạ hoặc điểm xét TN với năng khiếu |
| 7 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 30.00 | H00 | Điểm năng khiếu nhân hệ số 1.5, kết hợp học bạ hoặc điểm xét TN với năng khiếu |
| 8 | 7210404 | Thiết kế Thời trang | 26.00 | H00 | Điểm năng khiếu nhân hệ số 1.5, kết hợp học bạ hoặc điểm xét TN với năng khiếu |
| 9 | 7229042 | Quản lý văn hóa | 26.00 | R00 | Điểm năng khiếu nhân hệ số 1.5, kết hợp học bạ hoặc điểm xét TN với năng khiếu |
| 10 | 7229042 | Quản lý văn hóa | 18.00 | C00 | Điểm năng khiếu nhân hệ số 1.5, kết hợp học bạ hoặc điểm xét TN với năng khiếu |
| 11 | 7229042 | Quản lý văn hóa | 23.00 | H00 | Điểm năng khiếu nhân hệ số 1.5, kết hợp học bạ hoặc điểm xét TN với năng khiếu |
| 12 | 7229042 | Quản lý văn hóa | 23.00 | N00 | Điểm năng khiếu nhân hệ số 1.5, kết hợp học bạ hoặc điểm xét TN với năng khiếu |
| 13 | 7540204 | Công nghệ may | 18.00 | A00 | Điểm năng khiếu nhân hệ số 1.5, kết hợp học bạ hoặc điểm xét TN với năng khiếu |
| 14 | 7540204 | Công nghệ may | 18.00 | D01 | Điểm năng khiếu nhân hệ số 1.5, kết hợp học bạ hoặc điểm xét TN với năng khiếu |
| 15 | 7540204 | Công nghệ may | 23.00 | H00 | Điểm năng khiếu nhân hệ số 1.5, kết hợp học bạ hoặc điểm xét TN với năng khiếu |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.