video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
2.8 K lượt search
GNT

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương năm 2025 mới nhất

Mã trường: GNT 5.0 2.8 K lượt xem 11 tháng trước

Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7229042 Quản lý văn hóa 18.00 C00
2 7229042 Quản lý văn hóa 26.00 R00
3 7540204 Công nghệ may 18.00 A00
4 7540204 Công nghệ may 18.00 D01
5 7760101 Công tác xã hội 18.00 C00; C03; C04; D00
6 7810101 Du lịch 19.00 C00; C03; C04; D00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7229042 Quản lý văn hóa 18.00 C00
2 7229042 Quản lý văn hóa 26.00 R00
3 7540204 Công nghệ may 18.00 A00
4 7540204 Công nghệ may 18.00 D01
5 7760101 Công tác xã hội 18.00 C00; C03; C04; D00
6 7810101 Du lịch 19.00 C00; C03; C04; D00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140221 Sư phạm Âm nhạc 28.00 N00 Điểm năng khiếu nhân hệ số 1.5, kết hợp học bạ hoặc điểm xét TN với năng khiếu
2 7140222 Sư phạm Mỹ thuật 29.00 H00 Điểm năng khiếu nhân hệ số 1.5, kết hợp học bạ hoặc điểm xét TN với năng khiếu
3 7210103 Hội họa 30.25 H00 Điểm năng khiếu nhân hệ số 1.5, kết hợp học bạ hoặc điểm xét TN với năng khiếu
4 7210205 Thanh nhạc 28.50 N00 Điểm năng khiếu nhân hệ số 1.5, kết hợp học bạ hoặc điểm xét TN với năng khiếu
5 7210208 Piano 29.00 N00 Điểm năng khiếu nhân hệ số 1.5, kết hợp học bạ hoặc điểm xét TN với năng khiếu
6 7210234 Diễn viên kịch-điện ảnh 22.00 S00 Điểm năng khiếu nhân hệ số 1.5, kết hợp học bạ hoặc điểm xét TN với năng khiếu
7 7210403 Thiết kế đồ họa 30.00 H00 Điểm năng khiếu nhân hệ số 1.5, kết hợp học bạ hoặc điểm xét TN với năng khiếu
8 7210404 Thiết kế Thời trang 26.00 H00 Điểm năng khiếu nhân hệ số 1.5, kết hợp học bạ hoặc điểm xét TN với năng khiếu
9 7229042 Quản lý văn hóa 26.00 R00 Điểm năng khiếu nhân hệ số 1.5, kết hợp học bạ hoặc điểm xét TN với năng khiếu
10 7229042 Quản lý văn hóa 18.00 C00 Điểm năng khiếu nhân hệ số 1.5, kết hợp học bạ hoặc điểm xét TN với năng khiếu
11 7229042 Quản lý văn hóa 23.00 H00 Điểm năng khiếu nhân hệ số 1.5, kết hợp học bạ hoặc điểm xét TN với năng khiếu
12 7229042 Quản lý văn hóa 23.00 N00 Điểm năng khiếu nhân hệ số 1.5, kết hợp học bạ hoặc điểm xét TN với năng khiếu
13 7540204 Công nghệ may 18.00 A00 Điểm năng khiếu nhân hệ số 1.5, kết hợp học bạ hoặc điểm xét TN với năng khiếu
14 7540204 Công nghệ may 18.00 D01 Điểm năng khiếu nhân hệ số 1.5, kết hợp học bạ hoặc điểm xét TN với năng khiếu
15 7540204 Công nghệ may 23.00 H00 Điểm năng khiếu nhân hệ số 1.5, kết hợp học bạ hoặc điểm xét TN với năng khiếu
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.