1.8 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương năm 2024 mới nhất
Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo phương thức: điểm thi THPT. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | 34.50 | N00 | Điểm năng khiếu nhân hệ số 2 |
| 2 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | 34.00 | H00 | Điểm năng khiếu nhân hệ số 2 |
| 3 | 7210103 | Hội họa | 37.00 | H00 | Điểm năng khiếu nhân hệ số 2 |
| 4 | 7210205 | Thanh nhạc | 35.00 | N00 | Điểm năng khiếu nhân hệ số 2 |
| 5 | 7210208 | Piano | 34.50 | N00 | Điểm năng khiếu nhân hệ số 2 |
| 6 | 7210234 | Diễn viên kịch-điện ảnh | 5.00 | S00 | |
| 7 | 7210234 | Diễn viên kịch-điện ảnh | 28.50 | S00 | Điểm năng khiếu nhân hệ số 2 |
| 8 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 37.50 | H00 | Điểm năng khiếu nhân hệ số 2 |
| 9 | 7210404 | Thiết kế Thời trang | 33.50 | H00 | Điểm năng khiếu nhân hệ số 2 |
| 10 | 7229042 | Quản lý văn hóa | 30.00 | H00 | Điểm năng khiếu nhân hệ số 2 |
| 11 | 7229042 | Quản lý văn hóa | 31.00 | N00 | Điểm năng khiếu nhân hệ số 2 |
| 12 | 7229042 | Quản lý văn hóa | 22.25 | C00 | Điểm năng khiếu nhân hệ số 2 |
| 13 | 7540204 | Công nghệ may | 30.00 | H00 | Điểm năng khiếu nhân hệ số 2 |
| 14 | 7540204 | Công nghệ may | 18.00 | A00 | Điểm năng khiếu nhân hệ số 2 |
| 15 | 7540204 | Công nghệ may | 18.00 | D01 | Điểm năng khiếu nhân hệ số 2 |
| 16 | 7760101 | Công tác xã hội | 18.00 | C00; C03; C04; D00 | |
| 17 | 7810101 | Du lịch | 20.00 | C00; C03; C04; D00 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.