1.4 K lượt search
Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải năm 2023 mới nhất
Trường Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải năm 2023 chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | GTADCCD1 | CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc) | 16.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 2 | GTADCCD2 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ | 16.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 3 | GTADCCH2 | Hạ tầng giao thông đô thị thông minh | 16.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 4 | GTADCCK2 | Công nghệ kỹ thuật Cơ khí | 21.25 | A00; A01; D01; D07 | |
| 5 | GTADCCN2 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 23.09 | A00; A01; D01; D07 | |
| 6 | GTADCCO2 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tô | 22.50 | A00; A01; D01; D07 | |
| 7 | GTADCDD2 | CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp | 16.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 8 | GTADCDT2 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 22.70 | A00; A01; D01; D07 | |
| 9 | GTADCHL2 | Hải quan và Logistics | 21.95 | A00; A01; D01; D07 | |
| 10 | GTADCHT2 | Hệ thống thông tin | 21.90 | A00; A01; D01; D07 | |
| 11 | GTADCKN2 | Kiến trúc nội thất | 16.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 12 | GTADCKT1 | Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc) | 21.60 | A00; A01; D01; D07 | |
| 13 | GTADCKT2 | Kế toán doanh nghiệp | 22.15 | A00; A01; D01; D07 | |
| 14 | GTADCKX2 | Kinh tế xây dựng | 21.40 | A00; A01; D01; D07 | |
| 15 | GTADCLG2 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 24.12 | A00; A01; D01; D07 | |
| 16 | GTADCLH2 | Logistics và hạ tầng giao thông | 23.15 | A00; A01; D01; D07 | |
| 17 | GTADCMN2 | Công nghệ và quản lý môi trường | 16.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 18 | GTADCOG2 | Công nghệ ô tô và giao thông thông minh | 21.15 | A00; A01; D01; D07 | |
| 19 | GTADCOT1 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc) | 20.85 | A00; A01; D01; D07 | |
| 20 | GTADCOT2 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 22.65 | A00; A01; D01; D07 | |
| 21 | GTADCQM2 | Quản trị Marketing | 23.65 | A00; A01; D01; D07 | |
| 22 | GTADCQT2 | Quản trị doanh nghiệp | 22.85 | A00; A01; D01; D07 | |
| 23 | GTADCQX2 | Quản lý xây dựng | 21.10 | A00; A01; D01; D07 | |
| 24 | GTADCTD2 | Thương mại điện tử | 24.07 | A00; A01; D01; D07 | |
| 25 | GTADCTG2 | Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh | 22.80 | A00; A01; D01; D07 | |
| 26 | GTADCTN2 | Tài chính doanh nghiệp | 22.55 | A00; A01; D01; D07 | |
| 27 | GTADCTQ2 | Thanh tra và quản lý công trình giao thông | 16.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 28 | GTADCTT1 | Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc) | 21.30 | A00; A01; D01; D07 | |
| 29 | GTADCTT2 | Công nghệ thông tin | 23.10 | A00; A01; D01; D07 | |
| 30 | GTADCVL2 | Logistics và vận tải đa phương thức | 23.60 | A00; A01; D01; D07 | |
| 31 | GTADCXQ2 | Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị | 16.00 | A00; A01; D01; D07 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | GTADCCD1 | CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc) | 20.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 2 | GTADCCD2 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ | 20.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 3 | GTADCCH2 | Hạ tầng giao thông đô thị thông minh | 20.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 4 | GTADCCK2 | Công nghệ kỹ thuật Cơ khí | 22.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 5 | GTADCCN2 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 26.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 6 | GTADCCO2 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tô | 26.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 7 | GTADCDD2 | CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp | 20.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 8 | GTADCDT2 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 26.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 9 | GTADCHL2 | Hải quan và Logistics | 26.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 10 | GTADCHT2 | Hệ thống thông tin | 27.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 11 | GTADCKN2 | Kiến trúc nội thất | 20.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 12 | GTADCKT1 | Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc) | 20.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 13 | GTADCKT2 | Kế toán doanh nghiệp | 26.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 14 | GTADCKX2 | Kinh tế xây dựng | 23.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 15 | GTADCLG2 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 29.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 16 | GTADCLH2 | Logistics và hạ tầng giao thông | 24.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 17 | GTADCMN2 | Công nghệ và quản lý môi trường | 20.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 18 | GTADCOG2 | Công nghệ ô tô và giao thông thông minh | 22.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 19 | GTADCOT1 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc) | 20.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 20 | GTADCOT2 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 27.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 21 | GTADCQM2 | Quản trị Marketing | 28.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 22 | GTADCQT2 | Quản trị doanh nghiệp | 27.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 23 | GTADCQX2 | Quản lý xây dựng | 22.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 24 | GTADCTD2 | Thương mại điện tử | 29.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 25 | GTADCTG2 | Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh | 24.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 26 | GTADCTN2 | Tài chính doanh nghiệp | 26.50 | A00; A01; D01; D07 | |
| 27 | GTADCTQ2 | Thanh tra và quản lý công trình giao thông | 20.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 28 | GTADCTT1 | Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc) | 20.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 29 | GTADCTT2 | Công nghệ thông tin | 28.50 | A00; A01; D01; D07 | |
| 30 | GTADCVL2 | Logistics và vận tải đa phương thức | 25.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 31 | GTADCXQ2 | Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị | 20.00 | A00; A01; D01; D07 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | GTADCCD1 | CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc) | 16.00 | ||
| 2 | GTADCCD2 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ | 16.00 | ||
| 3 | GTADCCH2 | Hạ tầng giao thông đô thị thông minh | 16.00 | ||
| 4 | GTADCCK2 | Công nghệ kỹ thuật Cơ khí | 16.00 | ||
| 5 | GTADCCN2 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 16.00 | ||
| 6 | GTADCCO2 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tô | 16.00 | ||
| 7 | GTADCDD2 | CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp | 16.00 | ||
| 8 | GTADCDT2 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 16.00 | ||
| 9 | GTADCHL2 | Hải quan và Logistics | 16.00 | ||
| 10 | GTADCHT2 | Hệ thống thông tin | 16.00 | ||
| 11 | GTADCKN2 | Kiến trúc nội thất | 16.00 | ||
| 12 | GTADCKT1 | Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc) | 16.00 | ||
| 13 | GTADCKT2 | Kế toán doanh nghiệp | 16.00 | ||
| 14 | GTADCKX2 | Kinh tế xây dựng | 16.00 | ||
| 15 | GTADCLG2 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 16.00 | ||
| 16 | GTADCLH2 | Logistics và hạ tầng giao thông | 16.00 | ||
| 17 | GTADCMN2 | Công nghệ và quản lý môi trường | 16.00 | ||
| 18 | GTADCOG2 | Công nghệ ô tô và giao thông thông minh | 16.00 | ||
| 19 | GTADCOT1 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc) | 16.00 | ||
| 20 | GTADCOT2 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 16.00 | ||
| 21 | GTADCQM2 | Quản trị Marketing | 16.00 | ||
| 22 | GTADCQT2 | Quản trị doanh nghiệp | 16.00 | ||
| 23 | GTADCQX2 | Quản lý xây dựng | 16.00 | ||
| 24 | GTADCTD2 | Thương mại điện tử | 16.00 | ||
| 25 | GTADCTG2 | Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh | 16.00 | ||
| 26 | GTADCTN2 | Tài chính doanh nghiệp | 16.00 | ||
| 27 | GTADCTQ2 | Thanh tra và quản lý công trình giao thông | 16.00 | ||
| 28 | GTADCTT1 | Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc) | 16.00 | ||
| 29 | GTADCTT2 | Công nghệ thông tin | 16.00 | ||
| 30 | GTADCVL2 | Logistics và vận tải đa phương thức | 16.00 | ||
| 31 | GTADCXQ2 | Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị | 16.00 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.