video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
3.4 K lượt search
GTA

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 2022 - 2023

Mã trường: GTA 5.0 3.4 K lượt xem 1 năm trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 2022 - 2023, cập nhật ngay khi trường Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tảithông báo điểm chuẩn.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 GTADCCD1 CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc) 16.00 A00; A01; D01; D07
2 GTADCCD2 Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ 16.00 A00; A01; D01; D07
3 GTADCCD3 CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Thái Nguyên) 16.00 A00; A01; D01; D07
4 GTADCCH2 Hạ tầng giao thông đô thị thông minh 16.00 A00; A01; D01; D07
5 GTADCCM1 Công nghệ chế tạo máy (học tại Vĩnh Phúc) 17.80 A00; A01; D01; D07 TTNV<=4
6 GTADCCM2 Công nghệ chế tạo máy 22.05 A00; A01; D01; D07 TTNV=1
7 GTADCCN2 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 23.50 A00; A01; D01; D07 TTNV<=2
8 GTADCCO2 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tô 21.25 A00; A01; D01; D07 TTNV<=3
9 GTADCDD1 Công nghệ kỹ thuật XDCT DD&CN (học tại Vĩnh Phúc) 16.00 A00; A01; D01; D07
10 GTADCDD2 CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp 16.00 A00; A01; D01; D07
11 GTADCDM2 CNKT cơ khí đầu máy - toa xe và tàu điện Metro 21.65 A00; A01; D01; D07 TTNV=1
12 GTADCDT1 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 20.95 A00; A01; D01; D07 TTNV=1
13 GTADCDT2 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 23.80 A00; A01; D01; D07 TTNV<=4
14 GTADCHT2 Hệ thống thông tin 24.40 A00; A01; D01; D07 TTNV<=6
15 GTADCKT1 Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc) 20.00 A00; A01; D01; D07
16 GTADCKT2 Kế toán doanh nghiệp 23.50 A00; A01; D01; D07 TTNV<=3
17 GTADCKX1 Kinh tế xây dựng (học tại Vĩnh Phúc) 17.65 A00; A01; D01; D07 TTNV<=4
18 GTADCKX2 Kinh tế xây dựng 22.75 A00; A01; D01; D07 TTNV<=6
19 GTADCLG1 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (học tại Vĩnh Phúc) 22.50 A00; A01; D01; D07 TTNV<=7
20 GTADCLG2 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 25.35 A00; A01; D01; D07 TTNV<=2
21 GTADCLH2 Logistics và hạ tầng giao thông 19.00 A00; A01; D01; D07
22 GTADCMN2 Công nghệ và quản lý môi trường 16.00 A00; A01; D01; D07
23 GTADCMT2 CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi 16.30 A00; A01; D01; D07 TTNV<=3
24 GTADCMX2 Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng 16.95 A00; A01; D01; D07 TTNV=1
25 GTADCOT1 Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc) 20.00 A00; A01; D01; D07
26 GTADCOT2 Công nghệ kỹ thuật ô tô 23.75 A00; A01; D01; D07 TTNV=1
27 GTADCOT3 Công nghệ kỹ thuật Ô tô (học tại Thái Nguyên) 17.55 A00; A01; D01; D07 TTNV=1
28 GTADCQM2 Quản trị Marketing 24.30 A00; A01; D01; D07 TTNV<=2
29 GTADCQT2 Quản trị doanh nghiệp 23.65 A00; A01; D01; D07 TTNV<=4
30 GTADCQX2 Quản lý xây dựng 16.75 A00; A01; D01; D07 TTNV<=5
31 GTADCTD2 Thương mại điện tử 25.35 A00; A01; D01; D07 TTNV<=6
32 GTADCTG2 Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh 19.00 A00; A01; D01; D07
33 GTADCTM2 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 24.05 A00; A01; D01; D07 TTNV<=3
34 GTADCTN2 Tài chính doanh nghiệp 23.55 A00; A01; D01; D07 TTNV<=8
35 GTADCTT1 Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc) 20.00 A00; A01; D01; D07
36 GTADCTT2 Công nghệ thông tin 25.30 A00; A01; D01; D07 TTNV<=7
37 GTADCVL2 Logistics và vận tải đa phương thức 23.30 A00; A01; D01; D07 TTNV<=3

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 GTADCCD1 CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc) 19.00 A00; A01; D01; D07
2 GTADCCD2 Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ 20.00 A00; A01; D01; D07
3 GTADCCD3 CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Thái Nguyên) 19.00 A00; A01; D01; D07
4 GTADCCH2 Hạ tầng giao thông đô thị thông minh 20.00 A00; A01; D01; D07
5 GTADCCM1 Công nghệ chế tạo máy (học tại Vĩnh Phúc) 19.00 A00; A01; D01; D07
6 GTADCCM2 Công nghệ chế tạo máy 21.00 A00; A01; D01; D07
7 GTADCCN2 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 24.00 A00; A01; D01; D07
8 GTADCCO2 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tô 25.00 A00; A01; D01; D07
9 GTADCDD1 Công nghệ kỹ thuật XDCT DD&CN (học tại Vĩnh Phúc) 19.00 A00; A01; D01; D07
10 GTADCDD2 CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp 20.00 A00; A01; D01; D07
11 GTADCDD3 Công nghệ kỹ thuật XDCT DD&CN (học tại Thái Nguyên) 19.00 A00; A01; D01; D07
12 GTADCDM2 CNKT cơ khí đầu máy - toa xe và tàu điện Metro 20.00 A00; A01; D01; D07
13 GTADCDT1 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 19.00 A00; A01; D01; D07
14 GTADCDT2 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 23.00 A00; A01; D01; D07
15 GTADCHT2 Hệ thống thông tin 25.00 A00; A01; D01; D07
16 GTADCKT1 Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc) 19.00 A00; A01; D01; D07
17 GTADCKT21 Kế toán doanh nghiệp 25.00 A00; A01; D01; D07
18 GTADCKT3 Kế toán doanh nghiệp (học tại Thái Nguyên) 19.00 A00; A01; D01; D07
19 GTADCKX1 Kinh tế xây dựng (học tại Vĩnh Phúc) 19.00 A00; A01; D01; D07
20 GTADCKX2 Kinh tế xây dựng 23.00 A00; A01; D01; D07
21 GTADCKX3 Kinh tế xây dựng (học tại Thái Nguyên) 19.00 A00; A01; D01; D07
22 GTADCLG1 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (học tại Vĩnh Phúc) 19.00 A00; A01; D01; D07
23 GTADCLG2 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 28.50 A00; A01; D01; D07
24 GTADCLH2 Logistics và hạ tầng giao thông 25.00 A00; A01; D01; D07
25 GTADCMN2 Công nghệ và quản lý môi trường 20.00 A00; A01; D01; D07
26 GTADCMT2 CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi 20.00 A00; A01; D01; D07
27 GTADCMX2 Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng 20.00 A00; A01; D01; D07
28 GTADCOT1 Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc) 19.00 A00; A01; D01; D07
29 GTADCOT2 Công nghệ kỹ thuật ô tô 25.00 A00; A01; D01; D07
30 GTADCOT3 Công nghệ kỹ thuật Ô tô (học tại Thái Nguyên) 19.00 A00; A01; D01; D07
31 GTADCQM2 Quản trị Marketing 27.00 A00; A01; D01; D07
32 GTADCQT2 Quản trị doanh nghiệp 25.00 A00; A01; D01; D07
33 GTADCQX2 Quản lý xây dựng 20.00 A00; A01; D01; D07
34 GTADCTD2 Thương mại điện tử 28.00 A00; A01; D01; D07
35 GTADCTG2 Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh 22.00 A00; A01; D01; D07
36 GTADCTM2 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 24.00 A00; A01; D01; D07
37 GTADCTN2 Tài chính doanh nghiệp 24.00 A00; A01; D01; D07
38 GTADCTT1 Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc) 19.00 A00; A01; D01; D07
39 GTADCTT2 Công nghệ thông tin 28.00 A00; A01; D01; D07
40 GTADCVL2 Logistics và vận tải đa phương thức 22.00 A00; A01; D01; D07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 GTADCCD2 Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ 14.50
2 GTADCCH2 Hạ tầng giao thông đô thị thông minh 14.50
3 GTADCCM2 Công nghệ chế tạo máy 17.50
4 GTADCCN2 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 19.50
5 GTADCCO2 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tô 20.50
6 GTADCDD2 CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp 14.50
7 GTADCDT2 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 18.50
8 GTADCHT2 Hệ thống thông tin 20.50
9 GTADCKT2 Kế toán doanh nghiệp 20.50
10 GTADCMX2 Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng 17.50
11 GTADCOT2 Công nghệ kỹ thuật ô tô 20.50
12 GTADCQM2 Quản trị Marketing 22.50
13 GTADCQT2 Quản trị doanh nghiệp 20.50
14 GTADCTD2 Thương mại điện tử 24.50
15 GTADCTT2 Công nghệ thông tin 24.50
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.