video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
6.1 K lượt search
GTA

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải năm 2024 mới nhất

Mã trường: GTA 5.0 6.1 K lượt xem 1 năm trước

Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 3 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ, điểm đánh giá tư duy. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 GTADCBG2 Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc 16.00 A00; A01; D01; D07
2 GTADCBI2 Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM) 16.00 A00; A01; D01; D07
3 GTADCCD1 CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc) 16.00 A00; A01; D01; D07 Cơ sở đào tạo Vĩnh Phúc
4 GTADCCD2 Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ 16.00 A00; A01; D01; D07
5 GTADCCH2 Hạ tầng giao thông đô thị thông minh 16.00 A00; A01; D01; D07
6 GTADCCN2 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 23.37 A00; A01; D01; D07
7 GTADCCO2 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tô 22.30 A00; A01; D01; D07
8 GTADCDT1 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 22.90 A00; A01; D01; D07
9 GTADCDT2 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 23.28 A00; A01; D01; D07
10 GTADCDX2 CNKT công trình XD dân dụng và công nghiệp 16.00 A00; A01; D01; D07
11 GTADCEN2 Ngôn ngữ Anh 20.00 A00; A01; D01; D07
12 GTADCGO2 Công nghệ kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh 22.65 A00; A01; D01; D07
13 GTADCH2 Hải quan và Logistics 23.48 A00; A01; D01; D07
14 GTADCIT2 Công nghệ thông tin 23.70 A00; A01; D01; D07
15 GTADCKN2 Kiến trúc nội thất 22.45 A00; A01; D01; D07
16 GTADCKQ2 Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị 16.00 A00; A01; D01; D07
17 GTADCKT2 Kế toán doanh nghiệp 23.09 A00; A01; D01; D07
18 GTADCKTI Kế toán doanh nghiệp 16.00 A00; A01; D01; D07 Cơ sở đào tạo Vĩnh Phúc
19 GTADCKX2 Kinh tế xây dựng 20.00 A00; A01; D01; D07
20 GTADCLA2 Luật 20.00 A00; A01; D01; D07
21 GTADCLG2 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 24.54 A00; A01; D01; D07
22 GTADCLH2 Logistics và hạ tầng giao thông 23.52 A00; A01; D01; D07
23 GTADCMN2 Công nghệ và quản lý môi trường 16.00 A00; A01; D01; D07
24 GTADCOTI Công nghệ kỹ thuật Ô tô 20.00 A00; A01; D01; D07 Cơ sở đào tạo Vĩnh Phúc
25 GTADCQM2 Quản trị Marketing 23.39 A00; A01; D01; D07
26 GTADCQT2 Quản trị doanh nghiệp 16.00 A00; A01; D01; D07
27 GTADCQX2 Quản lý xây dựng 20.05 A00; A01; D01; D07
28 GTADCSS2 CNKT xây dựng Đường sắt - Metro 16.00 A00; A01; D01; D07
29 GTADCTD2 Thương mại điện tử 24.10 A00; A01; D01; D07
30 GTADCTG2 Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh 21.45 A00; A01; D01; D07
31 GTADCTN2 Tài chính doanh nghiệp 21.50 A00; A01; D01; D07
32 GTADCTQ2 Thanh tra và quản lý công trình giao thông 21.10 A00; A01; D01; D07
33 GTADCTTI Công nghệ thông tin 21.35 A00; A01; D01; D07 Cơ sở đào tạo Vĩnh Phúc
34 GTADCVL2 Logistics và vận tải đa phương thức 23.65 A00; A01; D01; D07
35 GTADCVM2 Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn 23.28 A00; A01; D01; D07
36 GTADKLG2 Logistics (Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng) 18.00 A00; A01; D01; D07
37 GTADKTT2 Công nghệ thông tin (ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng) 18.00 A00; A01; D01; D07
38 GTADNCD2 Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật, định hướng thực tập và làm việc tại Nhật Bản) 16.00 A00; A01; D01; D07
39 GTADNDT2 Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng thực tập và làm việc tại Nhật Bản) 20.00 A00; A01; D01; D07
40 GTADNLG2 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng thực tập và làm việc tại Nhật Bản) 20.00 A00; A01; D01; D07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 GTADATT2 Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh) 24.00 A00; A01; D01; D07
2 GTADCBC2 Quản lý; khai thác và bảo trì đường cao tốc 20.00 A00; A01; D01; D07
3 GTADCBM2 Mô hình thông tin công trình (BIM) trong dự án HTGT 20.00 A00; A01; D01; D07
4 GTADCCD1 CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc) 18.00 A00; A01; D01; D07
5 GTADCCD2 Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ 20.00 A00; A01; D01; D07
6 GTADCCH2 Hạ tầng giao thông đô thị thông minh 20.00 A00; A01; D01; D07
7 GTADCCK2 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí 22.00 A00; A01; D01; D07
8 GTADCCN2 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 25.00 A00; A01; D01; D07
9 GTADCCO2 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tô 25.00 A00; A01; D01; D07
10 GTADCCS2 CNKT xây dựng Đường sắt - Metro 20.00 A00; A01; D01; D07
11 GTADCDD2 CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp 20.00 A00; A01; D01; D07
12 GTADCDS2 Xây dựng Cầu – đường sắt 20.00 A00; A01; D01; D07
13 GTADCDT2 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 25.00 A00; A01; D01; D07
14 GTADCEN2 Ngôn ngữ Anh 24.00 A00; A01; D01; D07
15 GTADCHL2 Hải quan và Logistics 25.00 A00; A01; D01; D07
16 GTADCHT2 Hệ thống thông tin 24.00 A00; A01; D01; D07
17 GTADCKN2 Kiến trúc nội thất 20.00 A00; A01; D01; D07
18 GTADCKT1 Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc) 18.00 A00; A01; D01; D07
19 GTADCKT2 Kế toán doanh nghiệp 24.00 A00; A01; D01; D07
20 GTADCKX2 Kinh tế xây dựng 23.00 A00; A01; D01; D07
21 GTADCLA2 Luật 24.00 A00; A01; D01; D07
22 GTADCLG2 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 26.00 A00; A01; D01; D07
23 GTADCLH2 Logistics và hạ tầng giao thông 24.00 A00; A01; D01; D07
24 GTADCMN2 Công nghệ và quản lý môi trường 20.00 A00; A01; D01; D07
25 GTADCOG2 Công nghệ ô tô và giao thông thông minh 24.00 A00; A01; D01; D07
26 GTADCOT1 Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc) 18.00 A00; A01; D01; D07
27 GTADCOT2 Công nghệ kỹ thuật ô tô 25.00 A00; A01; D01; D07
28 GTADCQM2 Quản trị Marketing 26.00 A00; A01; D01; D07
29 GTADCQT2 Quản trị doanh nghiệp 25.00 A00; A01; D01; D07
30 GTADCQX2 Quản lý xây dựng 23.00 A00; A01; D01; D07
31 GTADCTD2 Thương mại điện tử 26.00 A00; A01; D01; D07
32 GTADCTG2 Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh 23.00 A00; A01; D01; D07
33 GTADCTN2 Tài chính doanh nghiệp 25.00 A00; A01; D01; D07
34 GTADCTQ2 Thanh tra và quản lý công trình giao thông 20.00 A00; A01; D01; D07
35 GTADCTT1 Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc) 18.00 A00; A01; D01; D07
36 GTADCTT2 Công nghệ thông tin 26.00 A00; A01; D01; D07
37 GTADCVL2 Logistics và vận tải đa phương thức 24.00 A00; A01; D01; D07
38 GTADCVM2 Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn 25.00 A00; A01; D01; D07
39 GTADCVS2 Quản lý và điều hành vận tải đường sắt 20.00 A00; A01; D01; D07
40 GTADCXQ2 Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị 20.00 A00; A01; D01; D07
41 GTADKLG2 Logistics (Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng) 20.00 A00; A01; D01; D07 Thí sinh có CCNNQT tương đương với trình độ bậc 4 tiếng Anh, theo khung năng lực 6 bậc của Việt Nam
42 GTADKTT2 Công nghệ thông tin (ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng) 20.00 A00; A01; D01; D07 Thí sinh có CCNNQT tương đương với trình độ bậc 4 tiếng Anh, theo khung năng lực 6 bậc của Việt Nam
43 GTADNCD2 Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật, định hướng thực tập và làm việc tại Nhật Bản) 20.00 A00; A01; D01; D07
44 GTADNDT2 Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng thực tập và làm việc tại Nhật Bản) 23.00 A00; A01; D01; D07
45 GTADNLG2 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng thực tập và làm việc tại Nhật Bản) 23.00 A00; A01; D01; D07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh 16.00
2 7340301 Kế toán 16.00
3 7480104 Hệ thống thông tin 16.00
4 7480201 Công nghệ thông tin 16.00
5 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 16.00
6 7510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông 16.00
7 7510201 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí 16.00
8 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 16.00
9 7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô 16.00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.