video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.7 K lượt search
HBT

Điểm chuẩn Trường Học viện Báo chí và Tuyên truyền 2022 - 2023

Mã trường: HBT 5.0 1.7 K lượt xem 1 năm trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật điểm chuẩn Trường Học viện Báo chí và Tuyên truyền 2022 - 2023, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Trường Học viện Báo chí và Tuyên truyềnthông báo điểm chuẩn.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 527, 527M Kinh tế, chuyên ngành Quản lý Kinh tế 25.80 D01; R22 Thang điểm 30
2 527, 527M Kinh tế, chuyên ngành Quản lý Kinh tế 24.55 A16 Thang điểm 30
3 527, 527M Kinh tế, chuyên ngành Quản lý Kinh tế 26.30 C15 Thang điểm 30
4 528, 528M Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao) 25.14 D01; R22 Thang điểm 30
5 528, 528M Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao) 23.89 A16 Thang điểm 30
6 528, 528M Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao) 25.39 C15 Thang điểm 30
7 529, 529M Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý 25.60 D01; R22 Thang điểm 30
8 529, 529M Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý 24.35 A16 Thang điểm 30
9 529, 529M Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý 26.10 C15 Thang điểm 30
10 530, 530M Chính trị học, chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóa 24.15 D01; R22; A16; C15 Thang điểm 30
11 531, 531M Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển 23.90 D01; R22; A16; C15 Thang điểm 30
12 532, 532M Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý xã hội 24.50 D01; R22; A16; C15 Thang điểm 30
13 533, 533M Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh 23.83 D01; R22; A16; C15 Thang điểm 30
14 535, 535M Chính trị học, chuyên ngành Văn hóa phát triển 24.30 D01; R22; A16; C15 Thang điểm 30
15 536, 536M Chính trị học, chuyên ngành Chính sách công 24.08 D01; R22; A16; C15 Thang điểm 30
16 537, 537M Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý hành chính nhà nước 24.70 D01; R22; A16; C15 Thang điểm 30
17 538, 538M Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách 25.15 D01; R22; A16; C15 Thang điểm 30
18 602, 602M Báo chí, chuyên ngành Báo in 35.35 D78; R26 Thang điểm 40
19 602, 602M Báo chí, chuyên ngành Báo in 34.35 D01; R22 Thang điểm 40
20 602, 602M Báo chí, chuyên ngành Báo in 33.85 D72; R25 Thang điểm 40
21 603, 603M Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí 34.23 D01; R22 Thang điểm 40
22 603, 603M Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí 33.73 D72; R25 Thang điểm 40
23 603, 603M Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí 34.73 D78; R26 Thang điểm 40
24 604, 604M Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh 34.70 D01; R22 Thang điểm 40
25 604, 604M Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh 34.20 D72; R25 Thang điểm 40
26 604, 604M Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh 35.70 D78; R26 Thang điểm 40
27 605, 605M Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình 34.94 D72; R25 Thang điểm 40
28 605, 605M Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình 37.19 D78; R26 Thang điểm 40
29 605, 605M Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình 35.44 D01; R22 Thang điểm 40
30 606, 606M Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình 33.33 D01; R22; D72; R25; D78; R26 Thang điểm 40
31 607, 607M Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử 35.00 D01; R22 Thang điểm 40
32 607, 607M Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử 34.50 D72; R25 Thang điểm 40
33 607, 607M Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử 36.50 D78; R26 Thang điểm 40
34 608, 608M Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao) 34.44 D01; R22 Thang điểm 40
35 608, 608M Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao) 33.94 D72; R25 Thang điểm 40
36 608, 608M Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao) 35.44 D78; R26 Thang điểm 40
37 609, 609M Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao) 34.88 D78; R26 Thang điểm 40
38 609, 609M Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao) 33.88 D01; R22 Thang điểm 40
39 609, 609M Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao) 33.38 D72; R25 Thang điểm 40
40 610, 610M Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại 34.77 D01; R22 Thang điểm 40
41 610, 610M Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại 34.27 D72; R25 Thang điểm 40
42 610, 610M Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại 35.77 D78; R26 Thang điểm 40
43 611, 611M Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế 34.67 D01; R22 Thang điểm 40
44 611, 611M Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế 34.17 D72; R25 Thang điểm 40
45 611, 611M Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế 35.67 D78; R26 Thang điểm 40
46 614, 614M Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu (chất lượng cao) 34.76 D01; R22 Thang điểm 40
47 614, 614M Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu (chất lượng cao) 34.26 D72; R25 Thang điểm 40
48 614, 614M Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu (chất lượng cao) 35.76 D78; R26 Thang điểm 40
49 615, 615M Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp 35.85 D72; R25 Thang điểm 40
50 615, 615M Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp 37.60 D78; R26 Thang điểm 40
51 615, 615M Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp 36.35 D01; R22 Thang điểm 40
52 616, 616M Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao) 35.34 D01; R22 Thang điểm 40
53 616, 616M Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao) 34.84 D72; R25 Thang điểm 40
54 616, 616M Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao) 36.59 D78; R26 Thang điểm 40
55 7220201, 7220201M Ngôn ngữ Anh 35.04 D01; R22 Thang điểm 40
56 7220201, 7220201M Ngôn ngữ Anh 34.54 D72; R25 Thang điểm 40
57 7220201, 7220201M Ngôn ngữ Anh 35.79 D78; R26 Thang điểm 40
58 7229001, 7229001M Triết học 24.15 D01; R22; A16; C15 Thang điểm 30
59 7229008, 7229008M Chủ nghĩa xã hội khoa học 24.00 D01; R22; A16; C15 Thang điểm 30
60 7229010, 7229010M Lịch sử 37.50 C00 Thang điểm 40
61 7229010, 7229010M Lịch sử 35.50 C03 Thang điểm 40
62 7229010, 7229010M Lịch sử 37.50 C19 Thang điểm 40
63 7229010, 7229010M Lịch sử 35.50 D14; R23 Thang điểm 40
64 7310102, 7310102M Kinh tế chính trị 24.72 A16 Thang điểm 30
65 7310102, 7310102M Kinh tế chính trị 25.72 C15 Thang điểm 30
66 7310102, 7310102M Kinh tế chính trị 25.22 D01; R22 Thang điểm 30
67 7310202, 7310202M Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 23.38 D01; R22 Thang điểm 30
68 7310202, 7310202M Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 22.88 A16 Thang điểm 30
69 7310202, 7310202M Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 23.88 C15 Thang điểm 30
70 7310301, 7310301M Xã hội học 25.46 C15 Thang điểm 30
71 7310301, 7310301M Xã hội học 24.96 D01; R22 Thang điểm 30
72 7310301, 7310301M Xã hội học 24.46 A16 Thang điểm 30
73 7320104, 7320104M Truyền thông đa phương tiện 27.25 D01; R22 Thang điểm 30
74 7320104, 7320104M Truyền thông đa phương tiện 26.75 A16 Thang điểm 30
75 7320104, 7320104M Truyền thông đa phương tiện 29.25 C15 Thang điểm 30
76 7320105, 7320105M Truyền thông đại chúng 26.55 D01; R22 Thang điểm 30
77 7320105, 7320105M Truyền thông đại chúng 26.05 A16 Thang điểm 30
78 7320105, 7320105M Truyền thông đại chúng 27.80 C15 Thang điểm 30
79 7320107, 7320107M Truyền thông quốc tế 35.99 D01; R22 Thang điểm 40
80 7320107, 7320107M Truyền thông quốc tế 35.49 D72; R25 Thang điểm 40
81 7320107, 7320107M Truyền thông quốc tế 36.99 D78; R26 Thang điểm 40
82 7320110, 7320110M Quảng cáo 34.95 D72; R25 Thang điểm 40
83 7320110, 7320110M Quảng cáo 35.95 D78; R26 Thang điểm 40
84 7320110, 7320110M Quảng cáo 35.45 D01; R22 Thang điểm 40
85 7340403, 7340403M Quản lý công 24.68 D01; R22; A16; C15 Thang điểm 30
86 7760101, 7760101M Công tác xã hội 24.57 D01; R22 Thang điểm 30
87 7760101, 7760101M Công tác xã hội 24.07 A16 Thang điểm 30
88 7760101, 7760101M Công tác xã hội 25.07 C15 Thang điểm 30
89 801, 801M Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản 25.75 D01; R22 Thang điểm 30
90 801, 801M Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản 25.25 A16 Thang điểm 30
91 801, 801M Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản 26.25 C15 Thang điểm 30
92 802, 802M Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử 25.53 D01; R22 Thang điểm 30
93 802, 802M Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử 25.03 A16 Thang điểm 30
94 802, 802M Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử 26.03 C15 Thang điểm 30

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 527, 527M Kinh tế, chuyên ngành Quản lý Kinh tế 8.76 D01; R22; A16; C15
2 528, 528M Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao) 8.24 D01; R22; A16; C15
3 529, 529M Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý 8.77 D01; R22; A16; C15
4 530, 530M Chính trị học, chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóa 8.18 D01; R22; A16; C15
5 531, 531M Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển 8.05 D01; R22; A16; C15
6 532, 532M Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý xã hội 8.38 D01; R22; A16; C15
7 533, 533M Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh 8.00 D01; R22; A16; C15
8 535, 535M Chính trị học, chuyên ngành Văn hóa phát triển 8.37 D01; R22; A16; C15
9 536, 536M Chính trị học, chuyên ngành Chính sách công 8.15 D01; R22; A16; C15
10 537, 537M Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý hành chính nhà nước 8.60 D01; R22; A16; C15
11 538, 538M Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách 8.60 D01; R22; A16; C15
12 602, 602M Báo chí, chuyên ngành Báo in 8.90 D01; R22; D72; R25; D78; R26
13 603, 603M Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí 8.95 D01; R22; D72; R25; D78; R26
14 604, 604M Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh 9.02 D01; R22; D72; R25; D78; R26
15 605, 605M Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình 9.25 D01; R22; D72; R25; D78; R26
16 606, 606M Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình 8.56 D01; R22; D72; R25; D78; R26
17 607, 607M Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử 9.10 D01; R22; D72; R25; D78; R26
18 608, 608M Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao) 9.02 D01; R22; D72; R25; D78; R26
19 609, 609M Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao) 8.92 D01; R22; D72; R25; D78; R26
20 610, 610M Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại 9.08 D01; R22; D72; R25; D78; R26
21 611, 611M Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế 9.20 D01; R22; D72; R25; D78; R26
22 614, 614M Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu (chất lượng cao) 9.10 D01; R22; D72; R25; D78; R26
23 615, 615M Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp 9.40 D01; R22; D72; R25; D78; R26
24 616, 616M Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao) 9.60 D01; R22; D72; R25; D78; R26
25 7220201, 7220201M Ngôn ngữ Anh 9.16 D01; R22; D72; R25; D78; R26
26 7229001, 7229001M Triết học 8.15 D01; R22; A16; C15
27 7229008, 7229008M Chủ nghĩa xã hội khoa học 8.15 D01; R22; A16; C15
28 7229010, 7229010M Lịch sử 8.95 C00; C03; C19; D14; R23
29 7310102, 7310102M Kinh tế chính trị 8.65 D01; R22; A16; C15
30 7310202, 7310202M Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 8.14 D01; R22; A16; C15
31 7310301, 7310301M Xã hội học 8.71 D01; R22; A16; C15
32 7320104, 7320104M Truyền thông đa phương tiện 9.62 D01; R22; A16; C15
33 7320105, 7320105M Truyền thông đại chúng 9.26 D01; R22; A16; C15
34 7320107, 7320107M Truyền thông quốc tế 9.60 D01; R22; D72; R25; D78; R26
35 7320110, 7320110M Quảng cáo 9.20 D01; R22; D72; R25; D78; R26
36 7340403, 7340403M Quản lý công 8.48 D01; R22; A16; C15
37 7760101, 7760101M Công tác xã hội 8.54 D01; R22; A16; C15
38 801, 801M Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản 8.90 D01; R22; A16; C15
39 802, 802M Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử 8.85 D01; R22; A16; C15
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.