video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.9 K lượt search
HBT

Điểm chuẩn, điểm trúng Học viện Báo chí và Tuyên truyền năm 2023 mới nhất

Mã trường: HBT 5.0 1.9 K lượt xem 1 năm trước

Trường Học viện Báo chí và Tuyên truyền chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 527 Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế 25.80 D01; R22
2 527 Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế 24.55 A16
3 527 Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế 26.30 C15
4 528 Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lưọng cao) 25.30 D01; R22
5 528 Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lưọng cao) 24.05 A16
6 528 Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lưọng cao) 25.55 C15
7 529 Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý 25.73 D01; R22
8 529 Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý 24.48 A16
9 529 Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý 26.23 C15
10 530 Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa 24.48 D01; R22; A16; C15
11 531 Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển 24.45 D01; R22; A16; C15
12 532 Quản lý nhà nước 24.92 D01; R22; A16; C15
13 533 Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh 24.17 D01; R22; A16; C15
14 535 Chính trị học. chuyên ngành Văn hóa phát triền 24.50 D01; R22; A16; C15
15 536 Chính trị học, chuyên ngành Chính sách công 23.72 D01; R22; A16; C15
16 537 Quản lý nhả nưóc, chuyên ngành Quản lý hành chính nhà nước 24.70 D01; R22; A16; C15
17 538 Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách 25.07 D01; R22
18 538 Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách 25.07 A16
19 538 Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách 25.32 C15
20 602 Báo chí, chuyên ngành Báo in 34.97 D01; R22
21 602 Báo chí, chuyên ngành Báo in 34.47 D72; R25
22 602 Báo chí, chuyên ngành Báo in 35.97 D78; R26
23 603 Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí 34.50 D72; R25
24 603 Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí 35.50 D78; R26
25 603 Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí 35.00 D01; R22
26 604 Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh 36.22 D78; R26
27 604 Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh 35.22 D01; R22
28 604 Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh 34.72 D72; R25
29 605 Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình 35.73 D01; R22
30 605 Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình 35.23 D72; R25
31 605 Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình 37.23 D78; R26
32 606 Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình 34.49 D01; R22; D72; R25; D78; R26
33 607 Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử 35.48 D01; R22
34 607 Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử 34.98 D72; R25
35 607 Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử 36.98 D78; R26
36 608 Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao) 34.80 D01; R22
37 608 Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao) 34.30 D72; R25
38 608 Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao) 35.80 D78; R26
39 609 Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao) 34.42 D01; R22
40 609 Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao) 33.92 D72; R25
41 609 Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao) 35.42 D78; R26
42 610 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại 36.60 D78; R26
43 610 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại 35.60 A01; R27
44 610 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại 35.60 D01; R22
45 610 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại 35.10 D72; R25
46 611 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế 35.52 D01; R22
47 611 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế 35.02 D72; R25
48 611 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế 36.52 D78; R26
49 611 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế 35.52 A01; R27
50 614 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu 35.17 A01; R27
51 614 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu 35.17 D01; R22
52 614 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu 34.67 D72; R25
53 614 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu 36.17 D78; R26
54 615 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp 36.52 D01; R22
55 615 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp 36.02 D72; R25
56 615 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp 38.02 D78; R26
57 615 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp 36.52 A01; R27
58 616 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing 35.47 D01; R22
59 616 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing 34.97 D72; R25
60 616 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing 36.97 D78; R26
61 616 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing 35.47 A01; R27
62 7220201 Ngôn ngữ Anh 34.50 D72; R25
63 7220201 Ngôn ngữ Anh 35.75 D78; R26
64 7220201 Ngôn ngữ Anh 35.00 A01; R27
65 7220201 Ngôn ngữ Anh 35.00 D01; R22
66 7229001 Triết học 24.22 D01; R22; A16; C15
67 7229008 Chủ nghĩa xã hội khoa học 23.94 D01; R22; A16; C15
68 7229010 Lịch sử 28.56 C19
69 7229010 Lịch sử 26.56 D14; R23
70 7229010 Lịch sử 28.56 C00
71 7229010 Lịch sử 26.56 C03
72 7310102 Kinh tế chính trị 25.10 D01; R22
73 7310102 Kinh tế chính trị 24.60 A16
74 7310102 Kinh tế chính trị 25.60 C15
75 7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 23.81 D01; R22
76 7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 23.31 A16
77 7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 24.31 C15
78 7310301 Xã hội học 24.85 A16
79 7310301 Xã hội học 25.35 D01; R22
80 7310301 Xã hội học 25.85 C15
81 7320104 Truyền thông đa phương tiện 26.68 A16
82 7320104 Truyền thông đa phương tiện 28.68 C15
83 7320104 Truyền thông đa phương tiện 27.18 D01; R22
84 7320105 Truyền thông đại chúng 26.65 D01; R22
85 7320105 Truyền thông đại chúng 26.15 A16
86 7320105 Truyền thông đại chúng 27.90 C15
87 7320107 Truyền thông quốc tế 36.06 D01; R22
88 7320107 Truyền thông quốc tế 35.56 D72; R25
89 7320107 Truyền thông quốc tế 37.31 D78; R26
90 7320107 Truyền thông quốc tế 36.06 A01; R27
91 7320110 Quảng cáo 35.52 D72; R25
92 7320110 Quảng cáo 36.52 D78; R26
93 7320110 Quảng cáo 36.02 A01; R27
94 7320110 Quảng cáo 36.02 D01; R22
95 7340403 Quản lý công 24.25 D01; R22
96 7340403 Quản lý công 24.25 A16
97 7340403 Quản lý công 24.25 C15
98 7760101 Công tác xã hội 25.50 C15
99 7760101 Công tác xã hội 25.00 D01; R22
100 7760101 Công tác xã hội 24.50 A16
101 801 Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản 25.53 D01; R22
102 801 Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản 25.03 A16
103 801 Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản 26.03 C15
104 802 Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử 25.50 D01; R22
105 802 Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử 25.00 A16
106 802 Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử 26.00 C15

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 527 Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế 9.00 D01; R22; A16; C15
2 528 Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lưọng cao) 8.90 D01; R22; A16; C15
3 529 Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý 8.93 D01; R22; A16; C15
4 530 Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa 8.50 D01; R22; A16; C15
5 531 Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển 8.41 D01; R22; A16; C15
6 532 Quản lý nhà nước 8.60 D01; R22; A16; C15
7 533 Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh 8.41 D01; R22; A16; C15
8 535 Chính trị học. chuyên ngành Văn hóa phát triền 8.66 D01; R22; A16; C15
9 536 Chính trị học, chuyên ngành Chính sách công 8.38 D01; R22; A16; C15
10 537 Quản lý nhả nưóc, chuyên ngành Quản lý hành chính nhà nước 8.70 D01; R22; A16; C15
11 538 Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách 8.75 D01; R22; A16; C15
12 602 Báo chí, chuyên ngành Báo in 9.05 D01; R22; D72; R25; D78; R26
13 603 Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí 8.93 D01; R22; D72; R25; D78; R26
14 604 Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh 9.10 D01; R22; D72; R25; D78; R26
15 605 Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình 9.32 D01; R22; D72; R25; D78; R26
16 606 Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình 8.80 D01; R22; D72; R25; D78; R26
17 607 Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử 9.18 D01; R22; D72; R25; D78; R26
18 608 Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao) 9.15 D01; R22; D72; R25; D78; R26
19 609 Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao) 8.94 D01; R22; D72; R25; D78; R26
20 610 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại 9.33 D01; R22; D72; R25; D78; R26; A01; R27
21 611 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế 9.30 D01; R22; D72; R25; D78; R26; A01; R27
22 614 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu 9.26 D01; R22; D72; R25; D78; R26; A01; R27
23 615 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp 9.50 D01; R22; D72; R25; D78; R26; A01; R27
24 616 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing 9.36 D01; R22; D72; R25; D78; R26; A01; R27
25 7220201 Ngôn ngữ Anh 9.19 D01; R22; D72; R25; D78; R26; A01; R27
26 7229001 Triết học 8.50 D01; R22; A16; C15
27 7229008 Chủ nghĩa xã hội khoa học 8.44 D01; R22; A16; C15
28 7229010 Lịch sử 9.10 C00; C03; C19; D14; R23
29 7310102 Kinh tế chính trị 8.94 D01; R22; A16; C15
30 7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 8.50 D01; R22; A16; C15
31 7310301 Xã hội học 8.80 D01; R22; A16; C15
32 7320104 Truyền thông đa phương tiện 9.45 D01; R22; A16; C15
33 7320105 Truyền thông đại chúng 9.34 D01; R22; A16; C15
34 7320107 Truyền thông quốc tế 9.36 D01; R22; D72; R25; D78; R26; A01; R27
35 7320110 Quảng cáo 9.45 D01; R22; D72; R25; D78; R26; A01; R27
36 7340403 Quản lý công 8.60 D01; R22; A16; C15
37 7760101 Công tác xã hội 8.65 D01; R22; A16; C15
38 801 Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản 9.08 D01; R22; A16; C15
39 802 Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử 9.00 D01; R22; A16; C15
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.