video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
3.7 K lượt search
HBT

Điểm chuẩn Học viện Báo chí và Tuyên truyền năm 2025 mới nhất

Mã trường: HBT 5.0 3.7 K lượt xem 11 tháng trước

Trường Học viện Báo chí và Tuyên truyền chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 527 Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế 24.58 D01; X02
2 527 Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế 25.08 C03; X01
3 530 Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa 22.98 D01; X02
4 530 Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa 23.48 C03; X01
5 531 Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển 23.07 D01; X02
6 531 Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển 23.57 C03; X01
7 533 Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh 23.17 D01; X02
8 533 Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh 23.67 C03; X01
9 538 Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách 24.10 D01; X02
10 538 Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách 24.60 C03; X01
11 602 Báo chí, chuyên ngành Báo in 34.57 D14
12 602 Báo chí, chuyên ngành Báo in 34.82 X78
13 602 Báo chí, chuyên ngành Báo in 34.32 X79
14 602 Báo chí, chuyên ngành Báo in 33.82 D01
15 603 Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí 34.08 D01
16 603 Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí 34.83 D14
17 603 Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí 35.08 X78
18 603 Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí 34.58 X79
19 604 Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh 34.80 X79
20 604 Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh 34.30 D01
21 604 Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh 35.05 D14
22 604 Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh 35.30 X78
23 605 Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình 34.96 D01
24 605 Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình 35.71 D14
25 605 Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình 35.96 X78
26 605 Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình 35.46 X79
27 606 Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình 34.64 X78
28 606 Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình 34.14 X79
29 606 Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình 33.64 D01
30 606 Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình 34.39 D14
31 607 Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử 34.57 D01
32 607 Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử 35.32 D14
33 607 Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử 35.57 X78
34 607 Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử 35.07 X79
35 610 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại 35.50 X79
36 610 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại 35.00 D01
37 610 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại 35.75 D14
38 610 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại 36.00 X78
39 611 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế 35.00 D01
40 611 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế 35.75 D14
41 611 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế 36.00 X78
42 611 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế 35.50 X79
43 614 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu 36.48 D14
44 614 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu 36.73 X78
45 614 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu 36.23 X79
46 614 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu 35.73 D01
47 615 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp 36.20 D01
48 615 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp 36.95 D14
49 615 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp 37.20 X78
50 615 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp 36.70 X79
51 616 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing 36.50 D01
52 616 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing 37.25 D14
53 616 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing 37.50 X78
54 616 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing 37.00 X79
55 7220201 Ngôn ngữ Anh 36.25 X78
56 7220201 Ngôn ngữ Anh 35.75 X79
57 7220201 Ngôn ngữ Anh 35.25 D01
58 7220201 Ngôn ngữ Anh 36.00 D14
59 7229001 Triết học 23.11 D01; X02
60 7229001 Triết học 23.61 C03; X01
61 7229008 Chủ nghĩa xã hội khoa học 22.96 D01; X02
62 7229008 Chủ nghĩa xã hội khoa học 23.46 C03; X01
63 7229010 Lịch sử 35.76 X70
64 7229010 Lịch sử 35.26 X71
65 7229010 Lịch sử 34.76 C03; D14
66 7310102 Kinh tế chính trị 24.32 D01; X02
67 7310102 Kinh tế chính trị 24.82 C03; X01
68 7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 23.18 D01; X02
69 7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 23.68 C03; X01
70 7310205 Quản lý nhà nước 23.75 D01; X02
71 7310205 Quản lý nhà nước 24.25 C03; X01
72 7310301 Xã hội học 24.44 D01; X02
73 7310301 Xã hội học 24.94 C03; X01
74 7320104 Truyền thông đa phương tiện 37.00 X79
75 7320104 Truyền thông đa phương tiện 36.50 D01
76 7320104 Truyền thông đa phương tiện 37.25 D14
77 7320104 Truyền thông đa phương tiện 37.50 X78
78 7320105 Truyền thông đại chúng 36.49 D14
79 7320105 Truyền thông đại chúng 35.74 D01
80 7320105 Truyền thông đại chúng 36.74 X78
81 7320105 Truyền thông đại chúng 36.24 X79
82 7320107 Truyền thông quốc tế 36.00 D01
83 7320107 Truyền thông quốc tế 36.75 D14
84 7320107 Truyền thông quốc tế 37.00 X78
85 7320107 Truyền thông quốc tế 36.50 X79
86 7320110 Quảng cáo 36.00 X79
87 7320110 Quảng cáo 35.50 D01
88 7320110 Quảng cáo 36.25 D14
89 7320110 Quảng cáo 36.50 X78
90 7340403 Quản lý công 23.50 D01; X02
91 7340403 Quản lý công 24.00 C03; X01
92 7760101 Công tác xã hội 24.20 D01; X02
93 7760101 Công tác xã hội 24.70 C03; X01
94 801 Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản 33.83 D01
95 801 Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản 34.58 D14
96 801 Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản 34.83 X78
97 801 Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản 34.33 X79
98 802 Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử 33.69 D01
99 802 Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử 34.44 D14
100 802 Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử 34.69 X78
101 802 Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử 34.19 X79

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 527 Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế 27.33 C03; D01; X01; X02
2 530 Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa 26.02 C03; D01; X01; X02
3 531 Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển 26.09 C03; D01; X01; X02
4 533 Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh 26.17 C03; D01; X01; X02
5 538 Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách 26.93 C03; D01; X01; X02
6 602 Báo chí, chuyên ngành Báo in 36.62 D01; D14; X78; X79
7 603 Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí 36.84 D01; D14; X78; X79
8 604 Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh 37.03 D01; D14; X78; X79
9 605 Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình 37.61 D01; D14; X78; X79
10 606 Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình 36.46 D01; D14; X78; X79
11 607 Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử 37.27 D01; D14; X78; X79
12 610 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại 37.64 D01; D14; X78; X79
13 611 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế 37.64 D01; D14; X78; X79
14 614 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu 38.27 D01; D14; X78; X79
15 615 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp 38.67 D01; D14; X78; X79
16 616 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing 38.93 D01; D14; X78; X79
17 7220201 Ngôn ngữ Anh 37.85 D01; D14; X78; X79
18 7229001 Triết học 26.12 C03; D01; X01; X02
19 7229008 Chủ nghĩa xã hội khoa học 26.00 C03; D01; X01; X02
20 7229010 Lịch sử 37.43 C03; D14; X70; X71
21 7310102 Kinh tế chính trị 27.11 C03; D01; X01; X02
22 7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 26.18 C03; D01; X01; X02
23 7310205 Quản lý nhà nước 26.65 C03; D01; X01; X02
24 7310301 Xã hội học 27.21 C03; D01; X01; X02
25 7320104 Truyền thông đa phương tiện 38.93 D01; D14; X78; X79
26 7320105 Truyền thông đại chúng 38.28 D01; D14; X78; X79
27 7320107 Truyền thông quốc tế 38.50 D01; D14; X78; X79
28 7320110 Quảng cáo 38.07 D01; D14; X78; X79
29 7340403 Quản lý công 26.44 C03; D01; X01; X02
30 7760101 Công tác xã hội 27.01 C03; D01; X01; X02
31 801 Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản 36.63 D01; D14; X78; X79
32 802 Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử 36.51 D01; D14; X78; X79

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 527 Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế 26.66 CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT
2 530 Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa 25.23 CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT
3 531 Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển 25.31 CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT
4 533 Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh 25.40 CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT
5 538 Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách 26.23 CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT
6 602 Báo chí, chuyên ngành Báo in 34.99 CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT
7 603 Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí 35.21 CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT
8 604 Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh 35.40 CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT
9 605 Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình 35.98 CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT
10 606 Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình 34.83 CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT
11 607 Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử 35.64 CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT
12 610 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại 36.01 CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT
13 611 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế 36.01 CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT
14 614 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu 36.65 CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT
15 615 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp 37.05 CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT
16 616 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing 37.32 CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT
17 7220201 Ngôn ngữ Anh 36.23 CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT
18 7229001 Triết học 25.35 CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT
19 7229008 Chủ nghĩa xã hội khoa học 25.21 CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT
20 7229010 Lịch sử 35.80 CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT
21 7310102 Kinh tế chính trị 26.42 CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT
22 7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 25.41 CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT
23 7310205 Quản lý nhà nước 25.92 CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT
24 7310301 Xã hội học 26.53 CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT
25 7320104 Truyền thông đa phương tiện 37.32 CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT
26 7320105 Truyền thông đại chúng 36.65 CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT
27 7320107 Truyền thông quốc tế 36.88 CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT
28 7320110 Quảng cáo 36.44 CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT
29 7340403 Quản lý công 25.70 CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT
30 7760101 Công tác xã hội 26.32 CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT
31 801 Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản 35.00 CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT
32 802 Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử 34.88 CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.