video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
5.1 K lượt search
HBT

Điểm chuẩn Học viện Báo chí và Tuyên truyền năm 2024 mới nhất

Mã trường: HBT 5.0 5.1 K lượt xem 1 năm trước

Học viện Báo chí và Tuyên truyền chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 3 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ và chứng chỉ quốc tế. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 527 Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế 26.26 D01
2 527 Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế 25.76 A01
3 527 Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế 25.51 A16
4 527 Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế 26.76 C15
5 530 Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa 25.52 A01
6 530 Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa 25.52 A16
7 530 Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa 25.52 C15
8 530 Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa 25.52 D01
9 531 Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển 25.60 D01
10 531 Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển 25.60 A01
11 531 Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển 25.60 A16
12 531 Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển 25.60 C15
13 532 Quản lý nhà nước 25.88 AO1
14 532 Quản lý nhà nước 25.88 A16
15 532 Quản lý nhà nước 25.88 D01
16 532 Quản lý nhà nước 25.88 C15
17 533 Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh 25.45 A16
18 533 Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh 25.45 C15
19 533 Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh 25.45 D01
20 533 Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh 25.45 A01
21 538 Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách 25.85 D01
22 538 Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách 25.60 A01
23 538 Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách 25.60 A16
24 538 Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách 26.35 C15
25 602 Báo chí, chuyên ngành Báo in 35.48 D01
26 602 Báo chí, chuyên ngành Báo in 34.98 D72
27 602 Báo chí, chuyên ngành Báo in 36.48 D78
28 603 Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí 35.63 D01
29 603 Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí 35.13 D72
30 603 Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí 36.13 D78
31 604 Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh 35.75 D01
32 604 Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh 35.25 D72
33 604 Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh 36.75 D78
34 605 Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình 35.96 D01
35 605 Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình 35.46 D72
36 605 Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình 37.21 D78
37 606 Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình 35.73 D78
38 606 Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình 35.73 D01
39 606 Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình 35.48 D72
40 607 Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử 35.65 D01
41 607 Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử 35.15 D72
42 607 Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử 36.90 D78
43 610 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại 35.00 D01
44 610 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại 35.00 A01
45 610 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại 34.50 D72
46 610 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại 36.00 D78
47 611 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế 35.20 A01
48 611 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế 34.70 D72
49 611 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế 36.20 D78
50 611 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế 35.20 D01
51 614 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu 35.57 D01
52 614 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu 35.57 A01
53 614 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu 35.07 D72
54 614 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu 36.57 D78
55 615 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp 35.95 D72
56 615 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp 37.70 D78
57 615 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp 36.45 D01
58 615 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp 36.45 A01
59 616 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing 36.13 D01
60 616 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing 36.13 A01
61 616 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing 35.63 D72
62 616 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing 37.38 D78
63 7220201 Ngôn ngữ Anh 35.95 D78
64 7220201 Ngôn ngữ Anh 35.20 D01
65 7220201 Ngôn ngữ Anh 35.20 A01
66 7220201 Ngôn ngữ Anh 34.70 D72
67 7229001 Triết học 25.38 D01
68 7229001 Triết học 25.38 A01
69 7229001 Triết học 25.38 A16
70 7229001 Triết học 25.38 C15
71 7229008 Chủ nghĩa xã hội khoa học 25.25 A01
72 7229008 Chủ nghĩa xã hội khoa học 25.25 A16
73 7229008 Chủ nghĩa xã hội khoa học 25.25 C15
74 7229008 Chủ nghĩa xã hội khoa học 25.25 D01
75 7229010 Lịch sử 38.12 C00
76 7229010 Lịch sử 36.12 C03
77 7229010 Lịch sử 38.12 C19
78 7229010 Lịch sử 36.12 D14
79 7310102 Kinh tế chính trị 25.39 A16
80 7310102 Kinh tế chính trị 26.39 C15
81 7310102 Kinh tế chính trị 25.89 D01
82 7310102 Kinh tế chính trị 25.89 A01
83 7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 25.18 D01
84 7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 25.18 A01
85 7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 24.68 A16
86 7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 25.43 C15
87 7310301 Xã hội học 25.80 D01
88 7310301 Xã hội học 25.80 A01
89 7310301 Xã hội học 25.30 A16
90 7310301 Xã hội học 26.30 C15
91 7320104 Truyền thông đa phương tiện 26.50 A16
92 7320104 Truyền thông đa phương tiện 28.25 C15
93 7320104 Truyền thông đa phương tiện 27.00 D01
94 7320104 Truyền thông đa phương tiện 27.00 A01
95 7320105 Truyền thông đại chúng 26.80 D01
96 7320105 Truyền thông đại chúng 26.80 A01
97 7320105 Truyền thông đại chúng 26.30 A16
98 7320105 Truyền thông đại chúng 28.05 C15
99 7320107 Truyền thông quốc tế 37.15 D78
100 7320107 Truyền thông quốc tế 35.90 D01
101 7320107 Truyền thông quốc tế 35.90 A01
102 7320107 Truyền thông quốc tế 35.40 D72
103 7320110 Quảng cáo 35.58 D01
104 7320110 Quảng cáo 35.58 A01
105 7320110 Quảng cáo 35.08 D72
106 7320110 Quảng cáo 36.08 D78
107 7340403 Quản lý công 25.61 D01
108 7340403 Quản lý công 25.61 A01
109 7340403 Quản lý công 25.61 A16
110 7340403 Quản lý công 25.61 C15
111 7760101 Công tác xã hội 25.70 D01
112 7760101 Công tác xã hội 25.70 A01
113 7760101 Công tác xã hội 25.20 A16
114 7760101 Công tác xã hội 26.20 C15
115 801 Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản 26.20 D01
116 801 Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản 26.20 A01
117 801 Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản 25.70 A16
118 801 Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản 26.70 C15
119 802 Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử 26.27 D01
120 802 Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử 26.27 A01
121 802 Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử 25.77 A16
122 802 Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử 26.77 C15

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 527 Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế 8.88 D01; A01; A16; C15
2 530 Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa 8.26 D01; A01; A16; C15
3 531 Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển 8.59 D01; A01; A16; C15
4 532 Quản lý nhà nước 8.51 D01; A01; A16; C15
5 533 Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh 8.52 D01; A01; A16; C15
6 538 Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách 8.72 D01; A01; A16; C15
7 602 Báo chí, chuyên ngành Báo in 9.15 D01; D72; D78
8 603 Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí 9.15 D01; D72; D78
9 604 Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh 9.29 D01; D72; D78
10 605 Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình 9.38 D01; D72; D78
11 606 Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình 9.02 D01; D72; D78
12 607 Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử 9.28 D01; D72; D78
13 610 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại 9.24 D01; A01; D72; D78
14 611 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế 9.37 D01; A01; D72; D78
15 614 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu 9.46 D01; A01; D72; D78
16 615 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp 9.52 D01; A01; D72; D78
17 616 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing 9.55 D01; A01; D72; D78
18 7220201 Ngôn ngữ Anh 9.42 D01; A01; D72; D78
19 7229001 Triết học 8.44 D01; A01; A16; C15
20 7229008 Chủ nghĩa xã hội khoa học 8.48 D01; A01; A16; C15
21 7229010 Lịch sử 9.09 C00; C03; C19; D14
22 7310102 Kinh tế chính trị 8.80 D01; A01; A16; C15
23 7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 8.52 D01; A01; A16; C15
24 7310301 Xã hội học 8.84 D01; A01; A16; C15
25 7320104 Truyền thông đa phương tiện 9.45 D01; A01; A16; C15
26 7320105 Truyền thông đại chúng 9.41 D01; A01; A16; C15
27 7320107 Truyền thông quốc tế 9.50 D01; A01; D72; D78
28 7320110 Quảng cáo 9.40 D01; A01; D72; D78
29 7340403 Quản lý công 8.50 D01; A01; A16; C15
30 7760101 Công tác xã hội 8.79 D01; A01; A16; C15
31 801 Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản 9.04 D01; A01; A16; C15
32 802 Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử 9.02 D01; A01; A16; C15

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 527 Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế 1200.00 SAT
2 527 Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế 6.50 IELTS
3 530 Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa 1200.00 SAT
4 530 Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa 6.50 IELTS
5 531 Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển 1200.00 SAT
6 531 Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển 6.50 IELTS
7 532 Quản lý nhà nước 1200.00 SAT
8 532 Quản lý nhà nước 6.50 IELTS
9 533 Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh 6.50 IELTS
10 533 Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh 1200.00 SAT
11 538 Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách 6.50 IELTS
12 538 Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách 1200.00 SAT
13 602 Báo chí, chuyên ngành Báo in 6.50 IELTS
14 602 Báo chí, chuyên ngành Báo in 1200.00 SAT
15 603 Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí 1200.00 SAT
16 603 Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí 6.50 IELTS
17 604 Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh 1200.00 SAT
18 604 Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh 6.50 IELTS
19 605 Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình 1200.00 SAT
20 605 Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình 6.50 IELTS
21 606 Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình 1200.00 SAT
22 606 Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình 6.50 IELTS
23 607 Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử 1200.00 SAT
24 607 Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử 6.50 IELTS
25 610 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại 1200.00 SAT
26 610 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại 6.50 IELTS
27 611 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế 1200.00 SAT
28 611 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế 6.50 IELTS
29 614 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu 1280.00 SAT
30 614 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu 7.00 IELTS
31 615 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp 1280.00 SAT
32 615 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp 7.00 IELTS
33 616 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing 1280.00 SAT
34 616 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing 7.00 IELTS
35 7220201 Ngôn ngữ Anh 1280.00 SAT
36 7220201 Ngôn ngữ Anh 7.00 IELTS
37 7229001 Triết học 6.50 IELTS
38 7229001 Triết học 1200.00 SAT
39 7229008 Chủ nghĩa xã hội khoa học 6.50 IELTS
40 7229008 Chủ nghĩa xã hội khoa học 1200.00 SAT
41 7229010 Lịch sử 6.50 IELTS
42 7229010 Lịch sử 1200.00 SAT
43 7310102 Kinh tế chính trị 6.50 IELTS
44 7310102 Kinh tế chính trị 1200.00 SAT
45 7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 6.50 IELTS
46 7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 1200.00 SAT
47 7310301 Xã hội học 6.50 IELTS
48 7310301 Xã hội học 1200.00 SAT
49 7320104 Truyền thông đa phương tiện 7.50 IELTS
50 7320104 Truyền thông đa phương tiện 1360.00 SAT
51 7320105 Truyền thông đại chúng 1200.00 SAT
52 7320105 Truyền thông đại chúng 6.50 IELTS
53 7320107 Truyền thông quốc tế 1280.00 SAT
54 7320107 Truyền thông quốc tế 7.00 IELTS
55 7320110 Quảng cáo 1200.00 SAT
56 7320110 Quảng cáo 6.50 IELTS
57 7340403 Quản lý công 1200.00 SAT
58 7340403 Quản lý công 6.50 IELTS
59 7760101 Công tác xã hội 1200.00 SAT
60 7760101 Công tác xã hội 6.50 IELTS
61 801 Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản 6.50 IELTS
62 801 Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản 1200.00 SAT
63 802 Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử 6.50 IELTS
64 802 Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử 1200.00 SAT
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.